DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 45
ab testing

Đại cương về điện xoay chiều cực hay có lời giải chi tiết (Phần 7)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:55:00

T

Biên soạn tệp:

Trương Thái Thu

Tổng câu hỏi:

45

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi \(L={{L}_{1}}_{}\)và \(L={L}_{2}\)thì điện áp hiệu dụng của hai đầu tụ điện có giá trị như nhau. Biết \({L}_{1}+{L}_{2}=0,8\)H. Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng \({U}_{L}\) và L như hình vẽ. Tổng giá trị \({L}_{3}+{L}_{4}\)gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      0,98 H

    • B.

      1,45 H

    • C.

      1,57 H

    • D.

      0,64 H

  2. Câu 2

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right) V\) với ω thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ trên toàn mạch theo tần số góc ω được cho như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là không đúng?

    • A.

      Khi \(\omega  = {\omega}_{0}\) dòng điện hiệu dụng trong mạch là cực đại.

    • B.

       \(\left|{\phi}_{\omega ={\omega}_{1}}\right|+\left|{\phi}_{\omega ={\omega}_{2}}\right|=0,5\pi\)

    • C.

       \(\mathrm{cos}{\phi}_{\omega ={\omega}_{2}}=\frac{\sqrt{3}}{2}\)

    • D.

       \({\omega}_{1}{\omega}_{2}={\omega}_{0}^{2}\)

  3. Câu 3

    Đặt \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\)V vào hai đầu đoạn mạch (1), (2). Mỗi đoạn mạch điều chứa các phần tử: biến trở R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C. Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của công suất trên các đoạn mạch theo biến trở được cho như hình vẽ. Giá trị của x là

    • A.

       \(\frac{200}{\sqrt{3}}W\)

    • B.

       \(180\sqrt{3}W\)

    • C.

       \(200\sqrt{3}W\)

    • D.

       \(\frac{180}{\sqrt{3}}W\)

  4. Câu 4

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tỏa nhiệt P trên biến trở và hệ số công suất cosφ của đoạn mạch theo giá trị của biến trở R. Điện trở của cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      10,1 Ω

    • B.

      9,1 Ω

    • C.

      7,9 Ω

    • D.

      11,2 Ω

  5. Câu 5

    Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết tụ điện có dung kháng \({Z}_{C}\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({Z}_{L}\) với \(3{Z}_{C}=2{Z}_{L}\). Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB được cho như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MN gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      150 V

    • B.

      80 V

    • C.

      220 V

    • D.

      100 V

  6. Câu 6

    Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó giá trị điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng \({U}_{C}\) giữa hai bản tụ điện và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của điện dung C. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      40 V

    • B.

      35 V

    • C.

      50 V

    • D.

      45 V

  7. Câu 7

    Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp hai điện áp xoay chiều \({u}_{1}={U}_{1}\sqrt{2}\mathrm{cos}\left({\omega}_{1}t+{\varphi}_{1}\right)V\)và \({u}_{2}={U}_{2}\sqrt{2}\mathrm{cos}\left({\omega}_{2}t+{\varphi}_{2}\right)V\)người ta thu được đồ thị công suất toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ. Giá trị của y là

    • A.

      108 W

    • B.

      104 W

    • C.

      110 W

    • D.

      120 W

  8. Câu 8

    Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp hai điện áp xoay chiều \({u}_{1}=3q\mathrm{cos}\left({\omega}_{1}t+\pi \right)V\)và \({u}_{2}=2a\sqrt{3}\mathrm{cos}\left({\omega}_{2}t-\frac{\pi}{2}\right)V\)người ta thu được đồ thị công suất toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ. Biết rằng . Giá trị của x là

    • A.

       \(37,5\sqrt{2} W\)

    • B.

       \(80\sqrt{2} W\)

    • C.

      80 W

    • D.

      55 W

  9. Câu 9

    Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung \(\text{C=}\frac{{\text{5.10}}^{\text{-4}}}{\text{π}}\text{F}\)mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm và điện trở, N là điểm nối giữa điện trở và tụ điện. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch gần với giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      700W

    • B.

      350W

    • C.

      375W

    • D.

      188W

  10. Câu 10

    Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\omega t\right)\)(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a (Ω), tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a (V), L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. M và N lần lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và đồ thị (2). Giá trị của a bằng

    • A.

      50

    • B.

      30

    • C.

      40

    • D.

      60

  11. Câu 11

    Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB ghép nối tiếp, AM  gồm \({R}_{1}\) nối tiếp tụ điện C, MB gồm \({R}_{2}\) nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Biết \({R}_{1} = {Z}_{C}\). Đồ thị \({u}_{AM}\) và \({u}_{MB}\) như hình vẽ (hình 1). Hệ số công suất  của đoạn mạch MB  gần với giá trị nào sau đây?

    • A.

      0,5

    • B.

      0,71

    • C.

      0,97

    • D.

      20,85

  12. Câu 12

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right) V\) với L thay đổi được. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu đoạn mạch chứa điện trở cuộn cảm (nét đứt) và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suấ tiêu thụ trên mạch (nét liền) theo cảm kháng được cho như hình vẽ. R gần nhất giá trị nào sau đây?

    • A.

      100 Ω

    • B.

      200 Ω

    • C.

      300 Ω

    • D.

      400 Ω

  13. Câu 13

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC  một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right) V\), thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa L (nét liền) và tổng trở của mạch (nét đứt) có dạng như hình vẽ. Giá trị của \({U}_{Cmax}\) ?

    • A.

      100 V

    • B.

      200 V

    • C.

      50 V

    • D.

       \(200\sqrt{2} V\)

  14. Câu 14

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right) V\) với L thay đổi được. Đồ thị biểu công suất tiêu thụ trên toàn mạch theo \({Z}_{L}\) được cho như hình vẽ. Tỉ số giữa \({Z}_{C}\) và R là:

    • A.

      2.

    • B.

      1.

    • C.

      0,5.

    • D.

       3

  15. Câu 15

    Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc công suất tỏa nhiệt trên biến trở và công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch vào giá trị của biến trở như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây đúng?

    • A.

      cuộn dây trong đoạn mạch không có điện trở thuần

    • B.

      cuộn dây trong đoạn mạch có điện trở thuần bằng 30 Ω

    • C.

      cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị cực đại khi R=70 Ω

    • D.

      Tỉ số công suất \(\frac{{P}_{2}}{{P}_{1}}=1,5\)

  16. Câu 16

    Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\omega t\right)\)với U và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Đồ thị nào sau đây thể hiện sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ toàn mạch theo R

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  17. Câu 17

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (C thay đổi được). Đồ thị điện áp hiệu dụng trên tụ điện vào trên đoạn mạch RC theo \({Z}_{C}\) được cho như hình vẽ \({Z}_{L}\)gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      48 Ω

    • B.

      26 Ω

    • C.

      44 Ω

    • D.

      32 Ω

  18. Câu 18

    Đặt điện áp \(u=200\sqrt{2}c\text{os}\left(\text{100}\pi \text{t +}\frac{\pi}{3}\right)\text{V}\)vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, cuộn cảm thuần, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết Ampe kế lí tưởng chỉ 2 A và công suất tiêu thụ của mạch là 200W. Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB biến thiên theo thời gian được biễu diễn như trên đồ thị. Nếu giảm điện dung C thì chỉ số của Ampe kế tăng. Điện dung C khi chưa điều chỉnh giá trị  bằng

    • A.

      \(1,{6.10}^{-4}F\)

    • B.

       \(1,{4.10}^{-4}F\)

    • C.

       \(3,{2.10}^{-4}F\)

    • D.

       \(2,{4.10}^{-4}F\)

  19. Câu 19

    Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chứa tụ điện C=0,2/π mF nối tiếp với điện trở R, đoạn mạch MB là cuộn dây không thuần cảm. Khi t = 0 dòng điện trong mạch có giá trị \(\frac{{I}_{0}}{\sqrt{2}}\)và đang giảm (với \({I}_{0}\) là biên độ dòng điện trong mạch). Đồ thị điện áp tức thời uAM và uMB phụ thuộc vào thời gian được cho như hình vẽ. Công suất tiêu thụ của mạch

    • A.

      200 W

    • B.

      100 W

    • C.

      400 W

    • D.

      50 W

  20. Câu 20

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right) V\), với \({U}_{0}\) không đổi và ω thay đổi được. Đồ thị biên biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên tụ điện, cuộn cảm thuần và điện trở theo ω được cho như hình vẽ. Các đồ thị được đánh dấu (1), (2)  và (3) theo thứ tự nào sau đây là đúng?

    • A.

      (1), (2), (3) .

    • B.

      (3), (1), (2) .

    • C.

      (2), (1)  (3) .

    • D.

      (1), (3), (2) .

  21. Câu 21

    Cho một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right)V\), ω có thể thay đổi. Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện hiệu dụng vào ω như hình vẽ. Với \({\omega}_{2}-{\omega}_{1}=\frac{400}{\pi}rad.{s}^{-1}\), L=3π/4 H. Giá trị của R là:

    • A.

      200 Ω

    • B.

      100 Ω

    • C.

      160 Ω

    • D.

      150 Ω

  22. Câu 22

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right) V\), thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa C có dạng như hình vẽ. Giá trị của \({Z}_{C0}\)gần nhất giá trị nào sau đây?

    • A.

      195 Ω.

    • B.

      200 Ω.

    • C.

      150 Ω.

    • D.

      225 Ω.

Xem trước