DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Chuyên đề Toán Bài 4: Tiệm cận có đáp án - Phần 2

Chuyên đề Toán Bài 4: Tiệm cận có đáp án - Phần 2

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 00:53:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:53:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Biết rằng đồ thị hàm số \(y=\frac{ax+1}{x-b}\)có tiệm cận đứng là \(x=2\), tiệm cận ngang là y=-3. Khi đó  a+b bằng

  • A.

    -1

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    -2

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Biết rằng đồ thị của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{x-1}{{x}^{2}+mx+n}\)có hai tiệm cận đứng là \(x={x}_{1}\)và \(x={x}_{2}\)sao cho \(\left\{\begin{array}{l}{x}_{1}-{x}_{2}=5\ {x}_{1}^{3}-{x}_{2}^{3}=35\end{array}\right.\). Giá trị m+nbằng

  • A.

    -1

  • B.

    -7

  • C.

    1

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có \(\underset{x\to {3}^{+}}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=-\infty\)và \(\underset{x\to {3}^{-}}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=2\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    Đường thẳng \(y=2\)là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\)
  • B.
    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\)không có tiệm cận đứng
  • C.
    Đường thẳng x=3là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\)
  • D.
    Đường thẳng x=3không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\sqrt{{x}^{2}+1}-\frac{m}{2}x\)có tiệm cận ngang là

  • A.

     \(Không tồn tại m\)

  • B.

     \(m=-2\)

  • C.

     \(m=-1\) và \(m=2\)

  • D.

     \(m=2\) và \(m=-2\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=x+\sqrt{{x}^{2}+2x+3}\). Khi đó, đồ thị hàm số

  • A.
    có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
  • B.
    có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
  • C.
    có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
  • D.
    không có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+4}{x-m}\)có tiệm cận đứng là

  • A.

     \(m<-2\)

  • B.

     \(m\ne -2\)

  • C.

     \(m>-2\)

  • D.

     \(m=-2\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{mx+2}{x-1}\)có tiệm cận đứng là

  • A.

     \(m\ne 2\)

  • B.

     \(m\ne -2\)

  • C.

     \(m\le -2\)

  • D.

     \(m<2\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{\left|x-\sqrt{2}\right|}{x-2}\)

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{ax+1}{bx-2}\). Giá trị của tham số ab để đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(x=1\)làm tiệm cận đứng và đường \(y=\frac{1}{2}\) thẳng làm tiệm cận ngang là

  • A.

     \(a=2;\text{}b=2\)

  • B.

     \(a=2;\text{}b=-2\)

  • C.

     \(a=1;\text{}b=2\)

  • D.

     \(a=-1;\text{}b=-2\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{m{x}^{2}-1}{{x}^{2}-3x+2}\)có đúng hai đường tiệm cận?

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x+2}{x+1}\)có đồ thị (C). Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của đồ thị (C)đến một tiếp tuyến của (C). Giá trị lớn nhất của d bằng

  • A.

     \(\sqrt{2}\)

  • B.

     \(3\sqrt{3}\)

  • C.

     \(\sqrt{3}\)

  • D.

     \(2\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn \(\left({C}_{1}\right)\)và \(\left({C}_{2}\right)\)lần lượt có phương trình \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}=1\)và \({\left(x+1\right)}^{2}+{y}^{2}=1\). Biết đồ thị hàm số \(y=\frac{ax+b}{x+c}\)đi qua tâm của \(\left({C}_{1}\right)\), đi qua tâm của \(\left({C}_{2}\right)\)và có các đường tiệm cận tiếp xúc với cả \(\left({C}_{1}\right)\)và \(\left({C}_{2}\right)\). Tổng \(a+b+c\)là

  • A.

    5

  • B.

    8

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Biết đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{5x+1}+ax+b}{{\left(x-3\right)}^{2}}\)không có tiệm cận đứng. Giá trị \(a+2b\)bằng

  • A.

     \(-\frac{11}{4}\)

  • B.

     \(\frac{29}{8}\)

  • C.

     \(-\frac{39}{8}\)

  • D.

     \(-\frac{27}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)xác định, liên tục trên Rvà có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số  y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng  (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{f\left({x}^{3}+x\right)+3}\)là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{{x}^{2}-2x+3}{2x-4}\)là

  • A.

     \(x=2\)

  • B.

     \(x=-1\)

  • C.

     \(y=1\)

  • D.

     \(x=1\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\left(x+3\right){\left(x+1\right)}^{2}\left(x-1\right)\left(x-3\right)\)có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số \(g\left(x\right)=\frac{\sqrt{x-1}}{{f}^{2}\left(x\right)-9f\left(x\right)}\)có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Cho hàm số  f(x)=(x+3)( x+1)^2(x-10(x-3) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số  g(x)= căn x-1/ f^2(x)-9f(x) có bao nhiêu đường tiệm  (ảnh 1)
  • A.

    8

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tất cả các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số \(y=ax+\sqrt{4{x}^{2}+1}\)có tiệm cận ngang là

  • A.

     \(a=-2\) và \(a=\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(a=\pm \frac{1}{2}\)

  • C.

     \(a=\pm 2\)

  • D.

     \(a=\pm 1\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)là hàm số bậc 3. Đồ thị hàm số \(y={f}^{\text{'}}\left(x\right)\)như hình vẽ dưới đây và \(f\left(-1\right)<20\).

Cho hàm số y=f(x)  là hàm số bậc 3. Đồ thị hàm số  y=f'(x) như hình vẽ dưới đây và f(-1)<20 . (ảnh 1)

Đồ thị hàm số \(g\left(x\right)=\frac{f\left(x\right)-20}{f\left(x\right)-m}\)(m là tham số thực) có bốn tiệm cận khi và chỉ khi

  • A.

     \(m

  • B.

     \(f\left(3\right)

  • C.

     \(m>f\left(-1\right)\)

  • D.

     \(f\left(3\right)\le m\le f\left(-1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{x+1}}{\left|x\right|-1}\)có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)
Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{\left(2m+1\right){x}^{2}+3}{\sqrt{{x}^{4}+1}}\)có đường tiệm cận ngang đi qua điểm \(A\left(1;\text{}-3\right)\)là
  • A.

     \(m=0\)

  • B.

     \(m=\pm 1\)

  • C.

     \(m=-2\)

  • D.

     \(m=2\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2x-2}{x-2}\)có đồ thị \(\left(C\right)\). M là điểm thuộc \(\left(C\right)\)sao cho tiếp tuyến của \(\left(C\right)\)tại M cắt hai đường tiệm cận của \(\left(C\right)\)tại hai điểm A, B thỏa mãn \(AB=2\sqrt{5}\). Tổng các hoành độ của tất cả các điểm M thỏa mãn bài toán bằng

  • A.

    5

  • B.

    8

  • C.

    7

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{2{x}^{2}-3x+m}{x-m}\)không có tiệm cận đứng là

  • A.

     \(m=0\)

  • B.

     \(m=1\)

  • C.

     \(m=0;\text{}m=1\)

  • D.

     \(m=0;\text{}m=-1\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)liên tục trên \(ℝ\backslash \left\{1\right\}\)và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên  R\{1} và có bảng biến thiên như sau  Đồ thị hàm số y=1/ 2f(x)+3  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? (ảnh 1)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{2f\left(x\right)+3}\)có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  • A.

    3

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Biết đồ thị hàm số \(y=2x+\sqrt{a{x}^{2}+bx+4}\)có tiệm cận ngang \(y=-1\)

Giá trị \(2a-{b}^{3}\)bằng

  • A.

    56

  • B.

    -56

  • C.

    72

  • D.

    -72

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số bậc ba \(y=f\left(x\right)\)có đồ thị như hình vẽ bên. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2020}{f\left(x\right)-1}\)là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.