DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Chuyên đề Sinh 12 Chủ đề 4: Ôn tập và kiểm tra có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Vũ Thu Hiền

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

09-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ưu thế nổi bật của kĩ thuật chuyển gen so với các phương pháp lai truyền thống khác là gì?

    • A.

      Dễ thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian.

    • B.

      Tổng hợp được các phân tử ADN lai giữa loài này và loài khác.

    • C.

      Sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.

    • D.

      Lai giữa các loài xa nhau trong hệ thống phân loại không giao phối được

  2. Câu 2

    Trong chọn giống, người ta tạo các dòng thuần để

    • A.

      tạo ra dòng chứa toàn gen trội.

    • B.

      loại bỏ một số gen lặn có hại ra khỏi giống.

    • C.

      lai khác dòng tạo ưu thế lai.

    • D.
      duy trì để tránh thoái hoá.
  3. Câu 3

    Các phương pháp tạo dòng thuần chủng là:
    1- Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ, sau đó tiến hành chọn lọc các cá thể thuần chủng rồi nhân riêng ra để tạo dòng thuần.
    2- Giao phối có chọn lọc qua nhiều thế hệ, chọn lọc những cá thể có kiều gen và kiểu hình mong muốn giữ lại làm giống.
    3- Lưỡng bội hoá các cá thể đơn bội bằng tác động của cônsixin với nồng độ và thời gian xử lí thích hợp sẽ tạo được dòng thuần chủng về tất cả các gen.
    4- Gây đột biến thuận nghịch từ các cá thể dị hợp. Nếu gây đột biến thuận thì sẽ tạo ra dạng đồng hợp lặn.
    Tổ hợp câu đúng là:

    • A.

      2,3,4. 

    • B.
      1,2,4. 
    • C.
      1,3,4
    • D.
      1,2,3.
  4. Câu 4

    Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:

    (1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hóa insulin từ tế bào người.

    (2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

    (3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn

    (4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người.

    Trình tự đúng của các thao tác trên là

    • A.

      (2)→(4)→(3)→(1). (2)→(4)→(3)→(1). 

    • B.
      (1)→(2)→(3)→(4). (1)→(2)→(3)→(4). 
    • C.
      (1)→(4)→(3)→(2). (1)→(4)→(3)→(2). 
    • D.
      (2)→(1)→(3)→(4). (2)→(1)→(3)→(4).
  5. Câu 5

    Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người ta đã tiến hành cho:

    • A.

      Lai khác thứ

    • B.
      Lai thuận nghịch. 
    • C.
      Tự thụ phấn
    • D.
      Lai khác dòng
  6. Câu 6
    Điều nào sau đây KHÔNG THUỘC quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến ?
    • A.

      Lai thể đột biến với dạng mẫu ban đầu

    • B.

      Tạo dòng thuần chủng từ các thể đột biến.

    • C.

      Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

    • D.

      Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

  7. Câu 7

    Hiện nay người ta đã tạo ra loại cà chua biến đổi gen có thể vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà không bị hỏng. Loại cà chua đó có thể được tạo ra bằng cách:

    • A.

      Loại bỏ một gen không mong muốn trong hệ gen.

    • B.

      Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

    • C.

      Làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen

    • D.

      Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.

  8. Câu 8
    Công nghệ gen là:
    • A.

      Quy trình tạo ra những TB hoặc SV có gen bị biến đổi hoặc thêm gen mới

    • B.

      Công nghệ gây đột biến gen nhân tạo nhằm tạo ra giống mới cho năng suất cao

    • C.

      Quy trình nhân bản vô tính và cấy truyền phôi ở động vật nhằm tạo ra các giống ĐV quí hiếm dùng vào nhiều mục đích khác nhau.

    • D.

      Quy trình nhân giống vô tính tạo ra các giống cây lai khác loài thông qua kĩ thuật dung hợp TB trần

  9. Câu 9

    Không sử dụng cơ thể lai F1 để làm giống vì

    • A.

      Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ tăng dần qua các thế hệ, xuất hiện tính trạng xấu.

    • B.

      Dễ bị đột biến ảnh hưởng xấu đến đời sau và đời sau dễ phân tính.

    • C.

      Dễ bị đột biến, ảnh hưởng xấu đến đời sau và đặc điểm di truyền không ổn định

    • D.

      Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo

  10. Câu 10

    Giai đoạn nào dưới đây không thuộc kĩ thuật chuyển gen?

    • A.

      Tách dòng TB chứa AND tái tổ hợp

    • B.

      Tạo AND tái tổ hợp

    • C.

      Chuyển AND tái tổ hợp vào TB nhận 

    • D.
      Chuyển đoạn NST từ TB cho sang TB nhận
  11. Câu 11

    Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là:

    • A.

      Sự nhân đôi và phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân

    • B.

      Sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong trực phân

    • C.

      Sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân

    • D.

      Sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong nguyên phân

  12. Câu 12

    Trong kĩ thuật chuyển gen, vecto chuyển gen thường dùng là:

    • A.

      VK E. Coli và thực khuẩn thể Lamđa

    • B.

      VK lamđa và plasmid

    • C.

      plasmid và thực khuẩn thể Lamđa

    • D.
      Phage và virut
  13. Câu 13
    Thành tựu nổi bậc nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
    • A.

      Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nucleic và di truyền VSV

    • B.

      Sản xuất lượng lớn protein trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó

    • C.

      phát hiện các loại enzim cắt giới hạn và các loại enzim nối

    • D.

      Có thể tái tổ hợp AND của hai loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại

  14. Câu 14

    Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra bằng công nghệ gen?

    • A.

      Tạo ra cây bông mang gen kháng sâu bọ từ vi khuẩn.

    • B.

      Tạo giống lúa “ gạo vàng”có khả năng tổng hợp β- caroten trong hạt.

    • C.

      Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lường đường tăng.

    • D.

      Tạo ra giống cà chua có gen làm chín bị bất hoạt.

  15. Câu 15

    Thành tựu nào sau đây không phải do công nghệ gen:

    • A.

      Tạo cừu Đôly.

    • B.

      Tạo cây bông mang gen kháng được sâu.

    • C.

      Tạo cây cà chua có gen tạo etilen bị bất hoạt, làm quả lâu chín.

    • D.

      Tạo vi khuẩn E. coli sản sinh ra insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

Xem trước