DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Chuyên đề chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật mức độ cơ bản, nâng cao (P1)

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 03-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Đinh Văn Hùng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

    • A.

      Lạp thể

    • B.

      Ti thể

    • C.

      Không bào

    • D.

      Mạng lưới nội chất

  2. Câu 2

    Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các tia sáng tím kích thích:

    • A.

      Sự tổng hợp cacbohiđrat.

    • B.

      Sự tổng hợp lipit.

    • C.

      Sự tổng hợp ADN.

    • D.

      Sự tổng hợp prôtêin.

  3. Câu 3

    Nhóm sắc tố nào đóng vai trò quan trọng nhất đối với quá trình quang hợp?

    • A.

      Chlorôphyl

    • B.

      Phicôbilin (sắc tố của thực vật bậc thấp)

    • C.

      Carôtenôit

    • D.

      Antôxianin

  4. Câu 4

    Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

    • A.

      Nước và các ion khoáng

    • B.

      Amit, ion khoáng

    • C.

      Saccarôzơ và axit amin

    • D.

      Hoocmon, vitamin

  5. Câu 5

    Một phân tử glucôzơ bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở đâu?

    • A.

      Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

    • B.

      Trong O2

    • C.

      Trong NADH và FADH2

    • D.

      Mất dưới dạng nhiệt

  6. Câu 6

    Hô hấp hiếu khí xảy ra ở ti thể theo chu trình Crep tạo ra

    • A.

      CO2 + ATP + NADH

    • B.

      CO2 + ATP + NADPH + FADH2

    • C.

      CO2 + ATP + FADH2

    • D.

      CO2 + ATP + NADH + FADH2.

  7. Câu 7

    Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng hoặc mở khí khổng?

    • A.

      Nhiệt độ

    • B.

      Nước

    • C.

      Phân bón

    • D.

      Ánh sáng

  8. Câu 8

    Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:

    • A.

      Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

    • B.

      Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

    • C.

      Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

    • D.

      Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

  9. Câu 9

    Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng hô hấp hiếu khí chính là

    • A.

      mạng lưới nội chất.

    • B.

      không bào

    • C.

      lục lạp.

    • D.

      ti thể.

  10. Câu 10

    Các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được là

    • A.

      nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất), cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-).

    • B.

      nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật).

    • C.

      nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH3 và NO3-).

    • D.

      nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+).

  11. Câu 11

    Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp như thế nào?

    • A.

      Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

    • B.

      Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

    • C.

      Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

    • D.

      Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

  12. Câu 12

    Động lực của dòng mạch rây là do:

    • A.

      Áp suất rễ

    • B.

      Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

    • C.

      Lực hút do thoát hơi nước ở lá

    • D.

      Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

  13. Câu 13

    Trong các nguyên tố: N, P, K, Ca, Fe, Mg. Các nguyên tố nào là thành phần của diệp lục?

    • A.

      N, P, Ca

    • B.

      N, Mg

    • C.

      K, N, Mg

    • D.

      Mg, Fe

  14. Câu 14

    Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

    • A.

      Diệp lục a và carôten

    • B.

      Diệp lục a và xantôphyl.

    • C.

      Diệp lục a và diệp lục b.

    • D.

      Diệp lục a và phicôbilin.

  15. Câu 15

    Phát biểu không đúng khi nói về động lực của dòng mạch gỗ là

    • A.

      lực hút do sự thoát hơi nước ở lá.

    • B.

      chênh lệch áp suất giữa cơ quan cho và cơ quan nhận

    • C.

      lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch.

    • D.

      lực đẩy của rễ.

  16. Câu 16

    Điểm bão hoà ánh sáng là

    • A.

      cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

    • B.

      cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu

    • C.

      cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

    • D.

      cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình

  17. Câu 17

    Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?

    • A.

      Tạo động lực phía trên để kéo nước, ion khoáng và các chất tan từ rễ lên đến lá

    • B.

      Làm mở khí khổng cho CO2 khuếch tán vào lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.

    • C.

      Làm hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường.

    • D.

      Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí.

  18. Câu 18

    Vai trò nào sau đây không phụ thuộc quá trình quang hợp?

    • A.

      Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng

    • B.

      Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

    • C.

      Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động trên trái đất

    • D.

      Làm trong sạch bầu khí quyển.

  19. Câu 19

    Vai trò của các nguyên tố đại lượng đối với thực vật là:

    • A.

      Tham gia vào các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

    • B.

      Tác động đến tính chất hệ keo trong chất nguyên sinh của tế bào.

    • C.

      Cấu trúc nên các hợp chất hữu cơ trong tế bào.

    • D.

      Tham gia vào quá trình hút nước, muối khoáng và thoát hơi nước ở lá

  20. Câu 20

    Ở cây trưởng thành, quá trình thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở khí khổng vì:

    I. Lúc đó, lớp cutin bị thoái hoá

    II. Các tế bào khí khổng có số lượng lớn và được trưởng thành.

    III. Có cơ chế điều chỉnh lượng nước thoát qua cutin

    IV. Lúc đó lớp cutin dày, nước khó thoát qua

    • A.

      I, III

    • B.

      II, III, IV

    • C.

      II, IV 

    • D.

      I, II, IV.

Xem trước