DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 47
ab testing

Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN (P2)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:57:00

Đ

Biên soạn tệp:

Hoàng Minh Điệp

Tổng câu hỏi:

47

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Khi đi được 2/3 quãng đường theo mặt phẳng nghiêng tì tỉ số động năng và thế năng của vật bằng

    • A.

      2/3.

    • B.

      3/2.

    • C.

      2.

    • D.

      1/2.

  2. Câu 2

    Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Cho \(g=10m/{s}^{2}\). Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

    • A.

      10 m.

    • B.

      20 m.

    • C.

      15 m.

    • D.

      5 m.

  3. Câu 3

    Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Tốc độ của vật khi chạm đất là

    • A.

      \(10\sqrt{2} m/s\)

    • B.

      20 m/s.

    • C.

      \(\sqrt{2} m/s\)

    • D.

      40 m/s.

  4. Câu 4

    Một viên đạn khối lượng 1 kg bay với tốc độ 100 m/s đến cắm vào một toa xe chở cát có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 1m/s. Nhiệt lượng tỏa ra trong trường hợp xe đi ngược chiều với đạn bằng

    • A.

      5906,2 J.

    • B.

      5093,8 J.

    • C.

      6038,5 J.

    • D.

      5385,2 J.

  5. Câu 5

    Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang một góc 30và có độ lớn là 4 m/s. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\), chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản. Độ cao cực đại của vật đạt tới là

    • A.

      0,8 m.

    • B.

      1,5 m.

    • C.

      0,2 m.

    • D.

      0,5 m.

  6. Câu 6

    Một vật khối lượng 3 kg đặt ở một vị trí trong trọng trường. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Nếu tại mặt đất thế năng trọng trường của vật là – 900 J thì mốc thế năng được chọn có độ cao cách mặt đất là.

    • A.

      20 m.

    • B.

      25 m.

    • C.

      30 m.

    • D.

      35 m

  7. Câu 7

    Một vật khối lượng 1 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A cao 20 m cảu một cái dốc xuống đến chân dốc. Vận tốc của vật tại chân dốc là 15 m/s. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Độ lớn công của lực ma sát tác dụng lên vật khi vật trượt hết dốc

    • A.

      87,5 J.

    • B.

      25,0 J.

    • C.

      112,5 J.

    • D.

      100 J.

  8. Câu 8

    Một lò xo có độ cứng \(k=200 N/m\), bị nén ngắn lại 10 cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu. Chọn mốc thế năng tại vị trí ban đầu. Thế năng đàn hồi của lò xo là

    • A.

      0,01 J.

    • B.

      0,1 J.

    • C.

      1 J.

    • D.

      0,001 J.

  9. Câu 9

    Một lò xo được treo thẳng đứng có độ cứng 10 N/m và chiều dài tự nhiên 10 cm. Treo vào đầu dưới của lò xo một quả cân khối lượng 100 g. Giữ quả cân ở vị trí sao cho lò xo có chiều dài 25 cm. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\), bỏ qua khói lượng của lò xo, chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thế năng tổng cộng của hệ (lò xo + quả cân) bằng

    • A.

      0,0125 J.

    • B.

      0,0625 J.

    • C.

      0,05 J.

    • D.

      0,02 J.

  10. Câu 10

    Một vật có khối lượng 0,2 kg được ném thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10 m/s. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Bỏ qua sức cản. Khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng

    • A.

      9 J.

    • B.

      7 J.

    • C.

      8 J.

    • D.

      6 J.

  11. Câu 11

    Một vật có khối lượng 200 g bắt đầu rơi tự do từ điểm M cách mặt đất 10 m. Tại điểm N động năng của vật gấp 3 lần thế năng. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\), bỏ qua mọi lực cản của không khí. Thời gian chuyển động của vật trên đoạn MN là

    • A.

      1,5 s.

    • B.

      0,2 s.

    • C.

      1,2 s.

    • D.

      0,5 s.

  12. Câu 12

    Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát

    • A.

      cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động năng.

    • B.

      độ biến thiên động năng bằng công của lực ma sát.

    • C.

      độ giảm thế năng bằng công của trọng lực.

    • D.

      độ giảm thế năng bằng độ tăng động năng.

  13. Câu 13

    Thế năng của một lò xo khi nó bị dãn một khoảng x là \({W}_{t}=k {x}^{2}\), với k là hằng số. Lực đàn hồi khi đó bằng

    • A.

      kx.

    • B.

      \(kx\sqrt{2}\)

    • C.

      kx/2.

    • D.

      2kx.

  14. Câu 14

    Khi bị nén 3 cm một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18 J. Độ cứng của lò xo bằng

    • A.

      200 N/m.

    • B.

      40 N/m.

    • C.

      500 N/m.

    • D.

      400 N/m.

  15. Câu 15

    Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng

    • A.

      động năng đạt giá trị cực đại.

    • B.

      thế năng đạt giá trị cực đại.

    • C.

      cơ năng bằng không.

    • D.

      thế năng bằng động năng.

  16. Câu 16

    Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi \(\alpha\)là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t có độ lớn là

    • A.

      p = mg.sin\(\alpha\).t.

    • B.

      p = mgt.

    • C.

      p = mg.cos\(\alpha\).t.

    • D.

      p = g.sin\(\alpha\).t.

  17. Câu 17

    Một vật yên nằm yên có thể có

    • A.

      động năng.

    • B.

      thế năng.

    • C.

      động lượng.

    • D.

      vận tốc.

  18. Câu 18

    Một ô tô khối lượng 3 tấn đang chuyển động với vận tốc không đổi 36 km/h trên đường nằm ngang. Người ta tác dụng một lực hãm lên ô tô và ô tô chuyển động chậm dần đều, sau khi đi được 10 thì dừng lại. Cường độ trung bình của lực hãm là

    • A.

      15000 N.

    • B.

      1500 N.

    • C.

      10000 N.

    • D.

      1000 N.

  19. Câu 19

    Một lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10 N/m và chiều dài tự nhiên 10 cm. Treo vào đầu dưới của lò xo một quả cân khối lượng 100 g, lấy \(g=10m/{s}^{2}\), bỏ qua khối lượng của lò xo. Giữ quả cân ở vị trí sao cho lò xo có chiều dài 5 cm thì thế năng tổng cộng của hệ (lò xo – quả nặng) với mốc thế năng tại vị trí cân bằng là

    • A.

      0,2625 J.

    • B.

      0,1125 J.

    • C.

      0,625 J.

    • D.

      0,02 J.

  20. Câu 20

    Một viên đạn có khối lượng \(m=10g\) đang bay với vận tốc \({v}_{1}=1000m/s\) thì gặp bức tường. Sau khi xuyên ngang qua bức tường dầy 4cm thì vận tốc của viên đạn còn lại là \({v}_{2}=400 m/s\). Độ lớn lực cản trung bình của bức tường lên viên đạn bằng

    • A.

      10500N.

    • B.

       1000N.                 

    • C.

      105000N.             

    • D.

      400N.

  21. Câu 21

    Một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây mảnh, không dãn có chiều dài 2 m. Giữ cố định đầu trên của sợi dây, ban đầu kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc \(60°\) rồi truyền cho vật vận tốc bằng 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua sức cản môi trường, lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

    • A.

      \(3\sqrt{2} m/s\)

    • B.

      \(3\sqrt{3} m/s\)

    • C.

      \(2\sqrt{6} m/s\)

    • D.

      \(2\sqrt{5} m/s\)

  22. Câu 22

    Một động cơ điện có hiệu suất là 80%, phải kéo đều một buồng thang máy nặng 400 kg đi lên thẳng đúng 1200 m trong thời gian 2 phút theo đường thông của một mỏ thanh. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Công suất điện cần sử dụng là

    • A.

      3.2 kW.

    • B.

      5,0 kW.

    • C.

      50 kW.

    • D.

      32 kW.

  23. Câu 23

    Một vật có khối lượng 1 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 3 m, cao 1,2 m. Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng bằng 2 m/s. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Công của lực ma sát bằng

    • A.

      – 10 J.

    • B.

      – 1 J.

    • C.

      – 20 J.

    • D.

      – 2 J.

Xem trước