DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 47
ab testing

Chương II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (P3)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:57:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Phương Huệ

Tổng câu hỏi:

47

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một máy bay đang bay thẳng đều theo phương ngang với tốc độ độ cao h muốn thả bom trúng một tàu chiến đang chuyển động thẳng đều với tốc độ trong cùng mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc máy bay. Hỏi máy bay phải cắt bom khi nó cách tàu chiến theo phương ngang một đoạn L bằng bao nhiêu? Biết rằng máy bay và tàu chuyển động ngược chiều nhau

    • A.

      \(L=\left({v}_{1}+{v}_{2}\right)\sqrt{\frac{2h}{g}}\)

    • B.

        \(L=\left|{v}_{1}-{v}_{2}\right|\sqrt{\frac{2h}{g}}\)

    • C.

      \(L={v}_{1}\sqrt{\frac{2h}{g}}\)

    • D.

      \(L=\left({v}_{1}+{v}_{2}\right)\sqrt{2gh}\)

  2. Câu 2

    Từ một đỉnh ngọn tháp cao 80m, một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s. Lấy . Chọn hệ trục tọa độ Oxy có gốc Otại đim ném, Ox hướng theo \(\overrightarrow{{v}_{0}}\), Oy hướngthẳng đúng xuống dưới; x, y tính bằng m. Phương trình quỹ đạo của qu cầu là

    • A.

      \(y=\frac{{x}^{2}}{80}\)

    • B.

      \(y=\frac{{x}^{2}}{40}\)

    • C.

      \(y=80{x}^{2}\)

    • D.

       \(y=40{x}^{2}\)

  3. Câu 3

    Vòng xiếc là một vành tròn bán kính \(R=15m\), nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Một người đi xe đạp trong vòng xiếc này, khối lượng cả xe và người là 100kg. Lấy \(g=10 m/{s}^{2}\). Biết tại điểm cao nhất, tốc độ của xe là \(v=15m/s\). Lực ép của xe lên vòng xiếc tại điểm thấp nhất gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      2100 N.

    • B.

      2800 N.

    • C.

      3000 N.

    • D.

      2450 N.

  4. Câu 4

    Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Độ biến dạng của lò xo.

    • B.

      Bản chất của chất làm lò xo.

    • C.

      Chiều dài của lò xo.

    • D.

      Khối lượng của lò xo.

  5. Câu 5

    Cho cơ hệ như hình vẽ:

    Mặt phẳng nghiêng cố định, nghiêng góc α so với phương ngang. Hai chất điểm khối lượng \({m}_{1},{m}_{2}\) được nối với nhau bởi dây nhẹ, không giãn vắt qua ròng rọc nhẹ có kích thước không đáng kể. Biết rằng \({m}_{2}>{m}_{1}\mathrm{sin}\alpha\), bỏ qua mọi ma sát, cho gia tốc trọng trường là g. Thả hai vật tự do. Tìm gia tốc của mỗi vật.

    • A.

       \({a}_{1}={a}_{2}=\frac{{m}_{2}-{m}_{1}\mathrm{sin}\alpha}{{m}_{1}+{m}_{2}}g\)

    • B.

      \({a}_{1}={a}_{2}=\frac{{m}_{2}-{m}_{1}\mathrm{sin}\alpha}{{m}_{1}-{m}_{2}}g\)

    • C.

      \({a}_{1}={a}_{2}=\frac{{m}_{2}+{m}_{1}\mathrm{sin}\alpha}{{m}_{1}+{m}_{2}}g\)

    • D.

      \({a}_{1}={a}_{2}=\frac{({m}_{2}-{m}_{1})\mathrm{sin}\alpha}{{m}_{1}+{m}_{2}}g\)

  6. Câu 6

    Một đèn tín hiệu giao thông được treo tại chính giữa một dây nằm ngang làm dây bị võng xuống. Biết trọng lượng đèn là 100N và góc giữa hai nhánh dây là \(150°\). Tìm lực căng của mỗi nhánh dây.

    • A.

       386,4N.

    • B.

      193,2N.

    • C.

      173,2N.

    • D.

      200N.

  7. Câu 7

    Vòng xiếc là một vành tròn bán kính \(R=8 m\), nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Một người đi xe đạp trên vòng xiếc này, khối lượng cả xe và người là 80 kg. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\), tính lực ép của xe lên vòng xiếc tại điểm cao nhất với vận tốc tại điểm này là \(v=10 m/s\)

    • A.

       164 N.                 

    • B.

      186 N.

    • C.

      254 N.

    • D.

      216 N.

  8. Câu 8

    Người đi xe đạpkhối lượng tổng cộng 60 kg) trên vòng xiếc bán kính 6,4 m phải đi qua điểm cao nhất với vận tốc tối thiểu bao nhiêu để không rơi.Cho \(g=10m/{s}^{2}\)

    • A.

       15 m/s.                

    • B.

      8 m/s.

    • C.

      12 m/s.

    • D.

      9,3 m/s.

  9. Câu 9

    Ở một đồi cao \({h}_{0}=100m\) người ta đặt một súng cối nằm ngang và muốn bắn sao cho quả đạn rơi về phía bên kia của tòa nhà, gần bức tường AB nhất. Biết tòa nhà cao \(h=20 m\) và tường AB cách đường thẳng đứng qua chỗ bắn là \(l=100m\). Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Tìm khoảng cách từ chỗ bắn viên đạn chạm đất đến chân tường AB.

    • A.

       12,6 m.                

    • B.

       11,8 m.               

    • C.

      9,6 m.                  

    • D.

       14,8 m.

  10. Câu 10

    Một vật có trọng lượng 60N được treo vào vòng nhẫn nhẹ O (coi là chất điểm). Vòng nhẫn được giữ bằng hai dây nhẹ OA và OB. Biết OA nằm ngang còn OB hợp với phương thẳng đứng góc \({45}^{\circ}\) (hình vẽ). Tìm lực căng của dây OA và OB.

    • A.

      \(30\sqrt{2} N , 60\sqrt{2} N\)

    • B.

      \(60 N , 60\sqrt{2} N\)

    • C.

      \(30\sqrt{2} N , 120 N\)

    • D.

       \(40 N , 60\sqrt{2} N\)

  11. Câu 11

    Một quả cầu khối lượng 0,5 kg được buộc vào đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi quay dây sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây làm thành một góc \(30°\) so với phương thẳng đứng như hình vẽ. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Xác định tốc độ dài của quả cầu.

    • A.

       1,19 m/s.                                              

    • B.

       1,93 m/s.

    • C.

      0,85 m/s.                                              

    • D.

      0,25 m/s.

  12. Câu 12

    Từ vị trí A, một vật được ném ngang với tốc độ \({v}_{0}=2m/s\). Sau đó 1s, tại vị trí B có cùng độ cao với A người ta ném thẳng đứng một vật xuống dưới với tốc độ ban đầu \({{v}^{\text{'}}}_{0}\). Biết \(AB=6m\) và hai vật gặp nhau trong quá trình chuyển động. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Vận tốc  gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      15 m/s.

    • B.

      10 m/s.

    • C.

      12 m/s.

    • D.

      9 m/s.

  13. Câu 13

    Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất R. Biết lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm. Gọi M là khối lượng Trái Đất. Biểu thức xác định vận tốc của vệ tinh là:

    Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất R. Biết lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm. Gọi M là khối lượng Trái Đất. Biểu thức xác định vận tốc của vệ tinh là:

    • A.

      \(v=\sqrt{\frac{GM}{2R}}\)

    • B.

      \(v=\sqrt{\frac{GM}{R}}\)

    • C.

      \(v=\frac{GM}{R}\)

    • D.

      \(v=\frac{R}{GM}\)

  14. Câu 14

    Từ cùng một độ cao so với mặt đất và cùng một lúc, viên bi A được thả rơi, còn viên bi B được ném theo phương ngang, Bỏ qua lực cản không khí. Kết luận nào sau đây đúng?

    • A.

      Cả A và B có cùng tốc độ ngay khi chạm đất.

    • B.

       Viên bi A chạm đất trước viên bi B.

    • C.

       Viên bi A chạm đất sau viên bi B.

    • D.

       Ngay khi chạm đất tốc độ viên bi A nh hơn viên bi B.

  15. Câu 15

    Khi tổng hợp hai lực thành phần có giá đồng quy \(\overrightarrow{{F}_{1}}\)và \(\overrightarrow{{F}_{2}}\), độ lớn hợp lực \(\overrightarrow{F}\) của chúng

    • A.

      không bao giờ bằng độ lớn của hai lực thành phần.

    • B.

      không bao giờ nhỏ hơn độ lớn của hai lực thành phần.

    • C.

      luôn lớn hơn độ lớn của hai lực thành phần.

    • D.

      luôn thỏa mãn hệ thức \(\left|{F}_{1}-{F}_{2}\right| F {F}_{1}+{F}_{2}\).

  16. Câu 16

    Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Khi chạm đất, thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng có độ lớn là

    • A.

      \(v=2gh\).

    • B.

       \(\sqrt{2gh}\)

    • C.

      \(v=\sqrt{\frac{2h}{g}}\)

    • D.

      \(v=\frac{2g}{h}\)

  17. Câu 17

    Một máy bay trực thăng cứu trợ bay với vận tốc không đổi v0 theo phương ngang ở độ cao 1500 m so với mặt đất. Máy bay chỉ có thể tiếp cận được khu vực cách điểm cứu trợ 2 km theo phương ngang. Lấy \(g=9,8 m/{s}^{2}\). Để hàng cứu trợ thả từ máy bay tới được điểm cần cứu trợ thì máy bay phải bay với vận tốc bằng

    • A.

      114,31 m/s.

    • B.

      11,431 m/s.

    • C.

      228,62 m/s.

    • D.

      22,86 m/s.

  18. Câu 18

    Người ta treo một cái đèn trọng lượng \(P=3N\) vào một giá đỡ gồm hai thanh cứng nhẹ AB và AC như hình vẽ. Biết rằng \(\alpha ={60}^{\circ}\) và \(g=10m/{s}^{2}\). Hãy xác định lực độ lớn lực mà đèn tác dụng lên thanh AB.

    • A.

       5,2 N.

    • B.

       1,7 N. 

    • C.

       2,6 N.

    • D.

      1,5 N.

  19. Câu 19

    Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất luôn

    • A.

      cùng phương, cùng chiều.

    • B.

      cùng độ lớn và cùng chiều.

    • C.

      cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn.

    • D.

      cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

  20. Câu 20

    Một xe có khối lượng 1600 kg chuyển động trên đường cua tròn có bán kính \(r=100m\) với vận tốc không đổi 72 km/h. Hỏi giá trị của hệ số ma sát giữa lốp xe và mặt đường ít nhất bằng bao nhiêu để xe không trượt. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\)

    • A.

       0,35.                    

    • B.

      0,26.

    • C.

      0,33.

    • D.

      0,4.

  21. Câu 21

    Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá có khối lượng 0,4 kg chuyển động trên đường tròn bán kính 0,5 m với tốc độ không đổi 8 rad/s. Hỏi lực căng của dây khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn ?

    • A.

      8,88 N.                

    • B.

      12,8 N.                

    • C.

      3,92 N.                  

    • D.

      15,3 N.

  22. Câu 22

    Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Thời gian chạm đất của vật là

    • A.

      \(t=\sqrt{\frac{2h}{g}}\)

    • B.

      \(t=\frac{2h}{g}\)

    • C.

       \(t=\frac{h}{2g}\)

    • D.

      \(t=\sqrt{\frac{h}{2g}}\)

  23. Câu 23

    Cho hai vật được nối với nhau như hình vẽ. Vật A có khối lượng \({m}_{1}=2kg\), vật B có khối lượng \({m}_{2}=1kg\).Các sợi dây có khối lượng không đángkể, không dãn. Hệ được kéo lên bằng lựccó độ lớn 36 N. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Tính gia tốc của mỗi vật và lực căng của dây nối hai vật.

    • A.

       24 N.                      

    • B.

       18 N.                   

    • C.

      12 N.                      

    • D.

      6 N.

Xem trước