DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi Vật lý THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề số 20)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Q

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thị Quỳnh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một phần đồ thị li độ – thời gian của hai dao động điều hòa cùng phương \({x}_{1}\) và \({x}_{2}\) được cho như hình vẽ. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này bằng

    • A.

       2 cm

    • B.

       3 cm

    • C.

       4 cm

    • D.

       5 cm

  2. Câu 2

    Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có thêm trường ngoại lực có độ lớn F. Nếu quay phương ngoại lực một góc \(\alpha  ({0}^{0}<\alpha <{180}^{0})\) trong mặt phẳng thẳng đứng và giữ nguyên độ lớn thì chu kì dao động là \({T}_{1}=4\)s hoặc \({T}_{2}=3\)s. Chu kì T gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

       1,99 s

    • B.

       1,83 s

    • C.

       2,28 s

    • D.

       3,40 s

  3. Câu 3

    Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng. Thế năng dao động của con lắc

    • A.

       chỉ gồm thế năng của lò xo biến dạng (thế năng đàn hồi) và biến đổi điều hòa theo thời gian

    • B.

       chỉ gồm thế năng của vậy treo trong trọng trường (thế năng không đổi), biến đổi điều hòa theo thời gian

    • C.

       bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, đồng thời không đổi theo thời gian

    • D.

       bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, nhưng biến đổi tuần hoàn theo thời gian

  4. Câu 4

    Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ \({\beta}^{-}\), người ta dùng máy đếm xung. Máy bắt đầu đếm tại thời điểm t=0 đến thời điểm \({t}_{1}=7,6\) ngày thì máy đếm được \({n}_{1}\) xung. Đến thời điểm \({t}_{2}=2{t}_{1}\) máy đếm được \({n}_{2}=1,25{n}_{1}\) xung. Chu kì bán rã của lượng phóng xạ trên là

    • A.

       3,3 ngày

    • B.

       3,8 ngày

    • C.

       7,6 ngày

    • D.

       6,6 ngày

  5. Câu 5

    Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120 cm và độ cao mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là \(\frac{4}{3}\). Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc \({30}^{o}\) so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là

    • A.

       85,9 cm

    • B.

       51,6 cm

    • C.

       34,6 cm

    • D.

       11,5 cm

  6. Câu 6

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về photon?

    • A.

       Vận tốc của phôtôn trong các môi trường là \(3.{10}^{5}\)km/s

    • B.

       Mỗi phôtôn mang một năng lượng không xác định

    • C.

       Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang cùng một năng lượng

    • D.

       Năng lượng của mỗi photôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn bằng nhau

  7. Câu 7

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất điện của kim loại?

    • A.

       Kim loại là chất dẫn điện tốt

    • B.

       Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm

    • C.

       Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại thì dây dẫn bị nóng lên

    • D.

       Điện trở suất của kim loại không thay đổi khi tăng nhiệt độ

  8. Câu 8

    Chiếu xiên góc một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai thành phần đơn sắc vàng và lam từ không khí vào mặt nước thì

    • A.

       tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần

    • B.

       so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

    • C.

       chùm sáng bị phản xạ toàn phần

    • D.

       so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

  9. Câu 9

    Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có công suất P=1,25 W, trong 10 giây phát ra được \(3,075.{10}^{19}\) photon. Cho hằng số P – lăng \(6,625.{10}^{-34}\) Js và tốc độ ánh sáng trong chân không là \(3.{10}^{8}\)m/s. Bức xạ này có bước sóng là

    • A.

       0,49 µm

    • B.

       0,3 µm

    • C.

       0,45 µm

    • D.

       0,52 µm

  10. Câu 10

    Đặt điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\), \({U}_{0}\) không đổi vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi \(C={C}_{1} và C={C}_{2}=\frac{{C}_{1}}{2}\) thì điện áp trên đoạn AN có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch nhau một góc \({60}^{0}\). Biết \(R=50\sqrt{3}\)Ω. Giá trị của \({C}_{1}\) là

    • A.

       \(\frac{{10}^{-4}}{\pi}\)

    • B.

       \(\frac{{10}^{-4}}{3\pi}\)

    • C.

       \(\frac{2.{10}^{-4}}{\pi}\)

    • D.

       \(\frac{{10}^{-4}}{2\pi}\)

  11. Câu 11

    Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng của nước với tần số f=50Hz. Biết AB=22cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s. Trên mặt nước, gọi \(∆\) là đường thẳng đi qua trung điểm AB và hợp với AB một góc \(\alpha ={45}^{0}\). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên \(∆\) là

    • A.

      11

    • B.

      9

    • C.

      5

    • D.

      7

  12. Câu 12

    Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế \(u=100\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\omega t\right)\)V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

    • A.

      50 V

    • B.

      500 V

    • C.

      10 V

    • D.

      20 V

  13. Câu 13

    Đặc điểm của quang phổ liên tục là

    • A.

       Không phụ thuộc vào thành phần cầu tạo của nguồn sáng

    • B.

       Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

    • C.

       Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng lớn của quang phổ liên tục

    • D.

       Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

  14. Câu 14

    Một nam châm gồm có hai cực từ (1) và (3). Từ trường mà nam châm này gây ra có đường sức như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?

    • A.

       (1) là cực từ Bắc

    • B.

       (2) là cực từ Bắc

    • C.

       (1) là cực từ Nam

    • D.

       (2) có thể là cực từ Bắc cũng có thể là cực từ nam

  15. Câu 15

    Hạt nhân càng bền vững khi có

    • A.

       số nuclon càng nhỏ

    • B.

       số nuclon càng lớn

    • C.

       năng lượng liên kết càng lớn

    • D.

       năng lượng liên kết riêng càng lớn

  16. Câu 16

    Một đường dây tải điện xoay chiều một pha xa nơi tiêu thụ là 3 km. Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất \(\rho =2,5.{10}^{-8}\) Ωm và tiết diện ngang S=0,5 cm2. Điện áp và công suất tại trạm phát điện là U=6 kV, P=540 kW hệ số công suất của mạch điện là \(\mathrm{cos}\phi =0,9\). Hiệu suất truyền tải điện là

    • A.

       94,4%.

    • B.

       98,2%

    • C.

       90%

    • D.

       97,2%

  17. Câu 17

    Đặt hiệu điện thế \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\) (\({U}_{0}\) và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    • A.

       \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

    • B.

      1

    • C.

       \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

    • D.

      0,5

  18. Câu 18

    Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi chất điểm có

    • A.

       tốc độ cực đại

    • B.

       li độ cực tiểu

    • C.

       li độ cực đại

    • D.

       tốc độ cực tiểu

  19. Câu 19

    Một vật dao động điều hòa với tần số \(\omega =10\)rad/s. Khi vận tốc của vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng \(2\sqrt{3}\) cm/s2. Biên độ dao động của vật là

    • A.

      0,04 cm

    • B.

      4 cm

    • C.

      2cm

    • D.

      2 m

  20. Câu 20

    Một sóng điện từ có tần số 100 MHz. Trong thang sóng điện từ, sóng này nằm trong vùng

    • A.

       sóng trung

    • B.

       Sóng ngắn

    • C.

       Sóng dài

    • D.

       Sóng cực ngắn

Xem trước