DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 25)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

B

Biên soạn tệp:

Nguyễn Bảo

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tập nghiệm của phương trình là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Câu 2

    Số dư trong phép chia cho 57 là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3

    Cho vuông tại A, đường cao AH .Biết Độ dài đoạn thẳng BC là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Câu 4

    Số các giá trị nguyên âm của m để đường thẳng không có điểm chung với đồ thị là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Câu 5

    Cho hình trụ có chiều cao h bán kính đáy r .Ký hiệu là diện tích toàn phần của hình trụ. Công thức nào sau đây là đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Câu 6

    Số phần tử của tập hợp là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Câu 7

    Giá trị của biểu thức là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Câu 8

    Hình thang Số đo là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9
    Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng thì số đo cung bị chắn bởi góc đó bằng :
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Câu 10

    Cho lăng trụ đứng tứ giác . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Câu 11
    Hàm số đồng biến khi
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12

    Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Câu 13

    Biết tất cả các giá trị của m để hàm số (với đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0 thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14
    Cho tập hợp . Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp M là
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Câu 15

    Cho tỉ lệ thức Khi đó x có giá trị bằng :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16

    Cho hàm số Giá trị của bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Câu 17

    Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .Hệ thức nào dưới đây sai?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Hai người cùng làm chung một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 6 giờ thì chỉ hoàn thành được 25% khối lượng công việc.Vậy thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Câu 19

    Cho vuông tại A, đường cao AH Biết . Độ dài đoạn thẳng AH là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Câu 20

    Cho tam giác vuông ABC nội tiếp một đường tròn có đường kính 43cm và ngoại tiếp một đường tròn có đường kính 12cm .Diện tích tam giác ABC bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21

    Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Câu 22

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Câu 23

    Cho vuông cân tại A biết Vẽ đường thẳng d qua A. Từ vẽ cùng vuông góc với d . Khi đó bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Câu 24

    Hệ số góc a của đường thẳng đi qua hai điểm là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Câu 25

    Cho hai số tỷ lệ với các số Tỷ số bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  26. Câu 26

    Giá trị của biểu thức là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Câu 27

    Số nghiệm của phương trình là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Câu 28

    Tổng tất cả các số nguyên dương thỏa mãn bất đẳng thức bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  29. Câu 29

    Cho Khi đó giá trị của biểu thức bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Câu 30

    Giá trị của để đồ thị các hàm số trùng nhau là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  31. Câu 31

    Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Câu 32

    Cho tam giác ABC vuông tại A, biết Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại điểm D. Độ dài đoạn thẳng AD bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Câu 33

    Tổng các bình phương tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Câu 34

    Đẳng thức nào sau đây đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Câu 35

    Điều kiện xác định của biểu thức là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Câu 36

    Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) tia AO cắt cung nhỏ tại D. Biết số đo cung nhỏ bằng Số đo bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Câu 37

    Tập nghiệm S của phương trình là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  38. Câu 38

    Cho hai đường thẳng Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm A,cắt trục hoành tại điểm cắt nhau tại điểm C. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  39. Câu 39

    Điều kiện xác định của phương trình là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  40. Câu 40

    Nghiệm của hệ phương trình Giá trị của biểu thức bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  41. Câu 41

    Số các giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  42. Câu 42

    Cho đường tròn và dây AB.Biết khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 6cm .Độ dài dây AB bằng :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  43. Câu 43

    Cho hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại A,BClà tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn. B và C là các tiếp điểm (tham khảo hình vẽ dưới).Độ dài đoạn thẳng BC tính theo R và r bằng:

    Media VietJack

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  44. Câu 44

    Cho tam giác ABC.Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  45. Câu 45

    Cho x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi thì . Giá trị của x khi 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  46. Câu 46

    Tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến với x<0 là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  47. Câu 47

    Cho các số thỏa mãn . Giá trị của biểu thức 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  48. Câu 48
    Cho hình thang có hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết Diện tích S của tam giác DOC là:
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  49. Câu 49
    Giá trị của m để phương trình có nghiệm x=1 là
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  50. Câu 50

    Cho hàm số Kết luận nào sau đây sai ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Xem trước