DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 21)

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 21)

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi: 49
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 01:00:00

K

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Lê Thị Như Ý
Lương Phú Ngân
Nguyễn Phương Thảo Ly
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Ngọc Nam
Câu 1 (0.2đ)

Thầy giáo thống kê thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh và lập được bảng tần số sau :

Thời gian (x)

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tần số (n)

6

3

4

2

7

2

9

6

1

N=40

Tìm Mốt \(\left({M}_{0}\right)\)của dấu hiệu trong bảng trên ?

  • A.

    \({M}_{0}=9\)

  • B.

    \({M}_{0}=12\)

  • C.

    \({M}_{0}=10\)

  • D.

    \({M}_{0}=11\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Xác định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \(y=2x-3;y=-x+1,5\)

  • A.

    \(\left(\frac{3}{2};3\right)\)

  • B.

    \(\left(3;\frac{3}{2}\right)\)

  • C.

    \(\left(\frac{3}{2};0\right)\)

  • D.

    \(\left(0;\frac{3}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho đường tròn \(\left(O;10cm\right)\), đường kính AB .Gọi T là trung điểm của OA Tính bán kính R của đường tròn tiếp xúc với AB tại T và tiếp xúc với (O)

  • A.

    \(R=\frac{15}{4}\left(cm\right)\)

  • B.

    \(R=\frac{15}{8}\left(cm\right)\)

  • C.

    \(R=\frac{13}{8}\left(cm\right)\)

  • D.

    \(R=\frac{13}{4}\left(cm\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)
Kết quả rút gọn biểu thức \(A=\frac{x}{x-4}+\frac{1}{\sqrt{x}-2}+\frac{1}{\sqrt{x}+2}\left(\begin{array}{l}x\ge 0\ x\ne 4\end{array}\right)\)có dạng \(\frac{\sqrt{x}-m}{\sqrt{x}+n}.\)Tính giá trị của \({m}^{2}+{n}^{2}\)
  • A.

    \({m}^{2}+{n}^{2}=9\)

  • B.

    \({m}^{2}+{n}^{2}=5\)

  • C.

    \({m}^{2}+{n}^{2}=4\)

  • D.

    \({m}^{2}+{n}^{2}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Một tấm tôn hình chữ nhật có chu vi là 48cm.Người ta cắt bỏ mỗi góc của tấm tôn một hình vuông có cạnh 2cm rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích \(96c{m}^{3}.\)Giả sử tấm tôn có chiều dài là a chiều rộng là b Tính giá trị biểu thức \(P={a}^{2}+{b}^{2}\)

  • A.

    \(P=300\)

  • B.

    \(P=320\)

  • C.

    \(P=340\)

  • D.

    \(P=280\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)
Phương trình bậc hai \(a{x}^{2}+bx+c=0\left(a\ne 0\right)\)có biệt thức \(\Delta ={b}^{2}-4ac>0.\)Khẳng định nào sau đây đúng?
  • A.

    \(Phương trình vô nghiệm\)

  • B.

    \(Phương trình có hai nghiệm phân biệt\)

  • C.

    \(Phương trình có nghiệm kép\)

  • D.

    \(Phương trình có vô số nghiệm.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho các số thực \(x,y,z\)thỏa mãn \(\frac{12x-15y}{7}=\frac{20z-12x}{9}=\frac{15y-20z}{11}\)và \(x+y+z=-48.\)Tìm y

  • A.

    \(y=-10\)

  • B.

    \(y=-20\)

  • C.

    \(y=-16\)

  • D.

    \(y=-12\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho tam giác đều ABC có cạnh 2 (cm) quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh \({S}_{xq}\)của hình nón tạo thành

  • A.

    \({S}_{xq}=3\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  • B.

    \({S}_{xq}=4\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  • C.

    \({S}_{xq}=2\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  • D.

    \({S}_{xq}=8\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Tìm x biết :\({3}^{3x-2}=81\)

  • A.

    \(x=0\)

  • B.

    \(x=2\)

  • C.

    \(x=1\)

  • D.

    \(x=3\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)
Cho hình nón có chiều cao \(h=6cm\)và bán kính đáy \(r=8\left(cm\right)\). Tính diện tích xung quanh \({S}_{xq}\)của hình nón đó :
  • A.

    \({S}_{xq}=48\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  • B.

    \({S}_{xq}=160\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  • C.

    \({S}_{xq}=80\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

  • D.

    \({S}_{xq}=40\pi \left(c{m}^{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hình vuông ABCD có diện tích \(16\left(c{m}^{2}\right)\). Tính chu vi của hình tròn ngoại tiếp hình vuông đã cho

  • A.

    \(4\sqrt{2}\pi \left(cm\right)\)

  • B.

    \(2\pi \left(cm\right)\)

  • C.

    \(4\pi \left(cm\right)\)

  • D.

    \(2\sqrt{2}\pi \left(cm\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Biết \(144={2}^{4}{.3}^{2},84={2}^{2}\mathrm{.3.7}\). Tìm của hai số 144 và 84

  • A.

    \(A{.2}^{2}.3\)

  • B.

    \(B{.2}^{2}\mathrm{.3.7}\)

  • C.

    \(C\mathrm{.2.3.7}\)

  • D.

    \(D{.2}^{4}{.3}^{2}.7\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Tìm điều kiện xác định của x để biểu thức \(\frac{x\sqrt{x}+1}{x-1}-\frac{x-1}{\sqrt{x}+1}\)xác định:

  • A.

    \(x>1\)

  • B.

    \(\left\{\begin{array}{l}x\ge 0\ x\ne 1\end{array}\right.\)

  • C.

    \(x\ge 0\)

  • D.

    \(x\ge 1\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Rút gọn biểu thức :\(\sqrt{4\left(1+6x+9{x}^{2}\right)}\)với \(x\le -\frac{1}{3}\)

  • A.

    \(Q=-2\left(1+3x\right)\)

  • B.

    \(Q=2\left(1-3x\right)\)

  • C.

    \(Q=2\left(1+3x\right)\)

  • D.

    \(Q=-2\left(1-3x\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Giải hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}x+2y=-1\ 3x+y=7\end{array}\right.\)

  • A.

    \(\left(x;y\right)=\left(3;-2\right)\)

  • B.

    \(\left(x;y\right)=\left(3;2\right)\)

  • C.

    \(\left(x;y\right)=\left(2;-3\right)\)

  • D.

    \(\left(x;y\right)=\left(-2;-3\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Giải phương trình \(3{x}^{2}-10x+3=0\)

  • A.

    \({x}_{1}=-\frac{1}{3},{x}_{2}=3\)

  • B.

    \({x}_{1}=\frac{1}{3},{x}_{2}=-3\)

  • C.

    \({x}_{1}=-\frac{1}{3};{x}_{2}=-3\)

  • D.

    \({x}_{1}=\frac{1}{3};{x}_{2}=3\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x

  • A.

    \(\sqrt{16{x}^{2}}=-16x\)

  • B.

    \(\sqrt{16{x}^{2}}=4\left|x\right|\)

  • C.

    \(\sqrt{16{x}^{2}}=16x\)

  • D.

    \(\sqrt{16{x}^{2}}=-4\left|x\right|\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng \(24\left(cm\right),\)tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC tỉ số đồng dạng bằng \(\frac{1}{2}.\)Tính độ dài cạnh MN

  • A.

    \(MN=16cm\)

  • B.

    \(MN=4cm\)

  • C.

    \(MN=12cm\)

  • D.

    \(MN=8cm\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A.Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác, biết \(AB=3cm,AC=4cm.\)Tính độ dài đoạn thẳng OB

  • A.

    \(OB=\sqrt{10}cm\)

  • B.

    \(OB=\sqrt{2}cm\)

  • C.

    \(OB=\sqrt{3}cm\)

  • D.

    \(OB=\sqrt{5}cm\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH .Hệ thức nào sau đây sai

  • A.

    \(A{C}^{2}=BC.HC\)

  • B.

    \(A{H}^{2}=HB.HC\)

  • C.

    \(\frac{1}{A{H}^{2}}=\frac{1}{A{B}^{2}}+\frac{1}{A{C}^{2}}\)

  • D.

    \(A{H}^{2}=AB.AC\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?

  • A.

    \(26\left(cm\right);60\left(cm\right);32\left(cm\right)\)

  • B.

    \(12\left(cm\right);20\left(cm\right);34\left(cm\right)\)

  • C.

    \(24\left(cm\right);32\left(cm\right);40\left(cm\right)\)

  • D.

    \(17\left(cm\right);18\left(cm\right);35\left(cm\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Tìm chiều dài a và chiều rộng b của một hình chữ nhật có diện tích \(40\left({m}^{2}\right),\)biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3(m) thì diện tích tăng thêm \(48{m}^{2}\)

  • A.

    \(a=10m,b=4m\)

  • B.

    \(a=5m,b=8m\)

  • C.

    \(a=4m,b=10m\)

  • D.

    \(a=8m,b=5m\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho đường tròn \(\left(O;2cm\right)\), hai điểm A,B thuộc đường tròn và \(sd\stackrel{⏜}{AB}={60}^{0}.\)Độ dài của dây d cung AB bằng bao nhiêu ?

  • A.

    \(d=2\left(cm\right)\)

  • B.

    \(d=4\left(cm\right)\)

  • C.

    \(d=5\left(cm\right)\)

  • D.

    \(d=3\left(cm\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Tìm tập nghiệm S của phương trình \(\sqrt{4{x}^{2}}=1\)

  • A.

    \(S=\left\{-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right\}\)

  • B.

    \(S=\left\{-\frac{1}{4};\frac{1}{4}\right\}\)

  • C.

    \(S=\left\{\frac{1}{4}\right\}\)

  • D.

    \(S=\left\{\frac{1}{2}\right\}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.