DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 48
ab testing

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 11)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:58:00

H

Biên soạn tệp:

Võ Hoàng Hương

Tổng câu hỏi:

48

Ngày tạo:

06-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tính tích P tất cả các nghiệm của phương trình \({\left(2{x}^{2}+x-4\right)}^{2}-4{x}^{2}+4x-1=0\)
    • A.

      \(P=\frac{15}{2}\)

    • B.

      \(P=\frac{15}{4}\)

    • C.

      \(P=-\frac{15}{2}\)

    • D.

      \(P=-\frac{15}{4}\)

  2. Câu 2

    Rút gọn biểu thức \(A=\frac{{y}^{2}}{3ab}.\sqrt{\frac{9{b}^{3}{a}^{4}}{x{y}^{3}}}\)với \(a,b,x,y\)là các số dương. Kết quả nào sau đây đúng ?

    • A.

      \(A=y\sqrt{\frac{ab}{xy}}\)

    • B.

      \(A=by\sqrt{\frac{a}{xy}}\)

    • C.

      \(A=ay\sqrt{\frac{b}{xy}}\)

    • D.

      \(A=by\sqrt{\frac{a}{x}}\)

  3. Câu 3

    Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số \(y=-2x+3\)?

    • A.

      \(N\left(0;-3\right)\)

    • B.

      \(N\left(1;1\right)\)

    • C.

      \(Q\left(\frac{3}{2};0\right)\)

    • D.

      \(P\left(\frac{1}{2};2\right)\)

  4. Câu 4

    Một tấm nhựa mỏng hình chữ nhật có diện tích \(240c{m}^{2}\)và chu vi là \(62cm.\)Tính chiều dài a và chiều rộng b của tấm nhựa đó ?

    • A.

      \(\begin{array}{l}A.a=60cm,b=4cm\end{array}\)

    • B.

      \(a=24cm,b=10cm\)

    • C.

      \(a=16cm,b=15cm\)

    • D.

      \(a=48cm,b=5cm\)

  5. Câu 5

    Hàm số nào sau đây nghịch biến với \(x>0?\)

    • A.

      \(y=-2+x\)

    • B.

      \(y={x}^{2}\)

    • C.

      \(y=-\frac{1}{2}{x}^{2}\)

    • D.

      \(y=1+\frac{x}{3}\)

  6. Câu 6
    Tổng các nghiệm của phương trình \(\left|3x-7\right|=\left|7x-3\right|\)bằng bao nhiêu ?
    • A.

      \(2\sqrt{2}\)

    • B.

      \(-2\sqrt{2}\)

    • C.

      \(0\)

    • D.

      \(1\)

  7. Câu 7

    Cho \(\frac{a+b+c}{a+b-c}=\frac{a-b+c}{a-b-c}\)và \(b\ne 0.\)Tìm c

    • A.

      \(c=0\)

    • B.

      \(c=2\)

    • C.

      \(c=1\)

    • D.

      \(c=3\)

  8. Câu 8

    Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng \(ABC.A\text{'}B\text{'}C\text{'}\)có kích thước như hình vẽ bên:

    Media VietJack

    • A.

      \(102c{m}^{2}\)

    • B.

      \(96c{m}^{2}\)

    • C.

      \(84c{m}^{2}\)

    • D.

      \(90c{m}^{2}\)

  9. Câu 9

    Cho tam giác ABC có \(\angle A={86}^{0}.\)Hai tia phân giác trong của \(\angle B,\angle C\)cắt nhau tại I. Tính \(\angle BIC?\)

    • A.

      \(\angle BIC={{133}^{0}}^{0}\)

    • B.

      \(\angle BIC={123}^{0}\)

    • C.

      \(\angle BIC={86}^{0}\)

    • D.

      \(\angle BIC=94\)

  10. Câu 10

    Tính tổng P tất cả các giá trị của x thỏa mãn \(\sqrt{{\left(2x+1\right)}^{2}}=3\)

    • A.

      \(P=1\)

    • B.

      \(P=-3\)

    • C.

      \(P=3\)

    • D.

      \(P=-1\)

  11. Câu 11

    Cho hàm số y=2x+b. Xác định b nếu đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;-2)

    • A.

      \(b=4\)

    • B.

      \(b=2\)

    • C.

      \(b=-4\)

    • D.

      \(b=-2\)

  12. Câu 12

    Đẳng thức nào sau đây đúng với \(x\ge 0\)?

    • A.

      \(\sqrt{25{x}^{2}}=-25x\)

    • B.

      \(\sqrt{25{x}^{2}}=-5x\)

    • C.

      \(\sqrt{25{x}^{2}}=5x\)

    • D.

      \(\sqrt{25{x}^{2}}=25x\)

  13. Câu 13

    Xác định hàm số \(y=ax+b,\)biết đồ thị của hàm số đi qua điểm \(M\left(1;3\right)\)và song song với đường thẳng \(y=2x-3\)

    • A.

      \(y=x-2\)

    • B.

      \(y=2x-1\)

    • C.

      \(y=2x+1\)

    • D.

      \(y=x+2\)

  14. Câu 14

    Tính tích P tất cả các giá trị của m để phương trình \(3{x}^{2}+\left(2-m\right)x+m+1=0\)có nghiệm kép.

    • A.

      \(P=16\)

    • B.

      \(P=-8\)

    • C.

      \(P=-16\)

    • D.

      \(P=8\)

  15. Câu 15

    Số học sinh ba lớp 7A,7B,7C của một trường tỉ lệ với 9;8;7. Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 10 em. Hỏi tổng số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C bằng bao nhiêu ?

    • A.

      125 học sinh

    • B.

      120 học sinh

    • C.
      115 học sinh
    • D.
      130 học sinh.
  16. Câu 16

    Cho đường tròn (0; 6cm), dây MN= 10cm. Đoạn thẳng \(OI\perp MN\)\(\left(I\in MN\right).\)Tính độ dài đoạn thẳng OI.

    • A.

      \(OI=\sqrt{11}cm\)

    • B.

      \(OI=3\sqrt{11}cm\)

    • C.

      \(OI=4\sqrt{11}cm\)

    • D.

      \(OI=2\sqrt{11}cm\)

  17. Câu 17

    Cho y lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ \(k\left(k\ne 0\right).\)Khi đó x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào ?

    • A.

      \(k\)

    • B.

      \(\frac{1}{k}\)

    • C.

      \(-\frac{1}{k}\)

    • D.

      \(-k\)

  18. Câu 18

    Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình \(\left|x+1\right|<5\)bằng bao nhiêu ?

    • A.

      \(11\)

    • B.

      \(9\)

    • C.

      \(-11\)

    • D.

      \(-9\)

  19. Câu 19

    Cho tam giác ABC có \(\angle A={90}^{0}\)nội tiếp đường tròn \(\left(O;R\right).\)Tính diện tích S của hình quạt tròn cung AB của \(\left(O;R\right).\)

    • A.

      \(S=\frac{\pi {R}^{2}}{2}\)

    • B.

      \(S=\frac{2\pi {R}^{2}}{3}\)

    • C.

      \(S=\frac{4\pi {R}^{2}}{3}\)

    • D.

      \(S=\frac{2\pi {R}^{2}}{9}\)

  20. Câu 20

    Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có tính chất: chia cho 3 dư 1, chia cho 4 dư 2, chia cho 5 dư 3

    • A.

      \(68\)

    • B.

      \(48\)

    • C.

      \(58\)

    • D.

      \(38\)

  21. Câu 21

    Hai tiếp tuyến tại A,B của một đường tròn (O) cắt nhau tại M và tạo thành \(\angle AMB={60}^{0}.\)Tính số đo \(\angle AOB\)

    • A.

      \(\angle AOB={110}^{0}\)

    • B.

      \(\angle AOB={140}^{0}\)

    • C.

      \(\angle AOB={120}^{0}\)

    • D.

      \(\angle AOB={150}^{0}\)

  22. Câu 22

    Cho tam giác ABC cân tại A.Biết \(\angle ACB=30°,AB=4cm.\)Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\)

    • A.

      \(C=\frac{8\pi}{3}cm\)

    • B.

      \(C=\frac{8\pi}{5}cm\)

    • C.

      \(C=\frac{8\pi}{7}cm\)

    • D.

      \(D,C=\frac{7\pi}{3}cm\)

  23. Câu 23

    Cho phương trình \({x}^{2}-2\left(m-3\right)x+2m-7=0\left(1\right)\). Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là \({x}_{1},{x}_{2},\)tìm tất cả các giá trị của m để \(\frac{1}{{x}_{1}+1}+\frac{1}{{x}_{2}+1}=\frac{1}{2}m\)

    • A.

      \(m=7+\sqrt{2},m=7-\sqrt{2}\)

    • B.

      \(m=2-\sqrt{2}\)

    • C.

      \(m=2+\sqrt{2}\)

    • D.

      \(m=2\pm \sqrt{2}\)

  24. Câu 24

    Tứ giác ABCD nội tiếp có \(\angle ABC={60}^{0},\angle BCD={120}^{0}.\)Tính hiệu của \(\angle ADC-\angle BAC\)

    • A.

      \(\angle ADC-\angle BAC={50}^{0}\)

    • B.

      \(\angle ADC-\angle BAC={60}^{0}\)

    • C.

      \(\angle ADC-\angle BAC={55}^{0}\)

    • D.

      \(\angle ADC-\angle BAC={45}^{0}\)

Xem trước