DayThemLogo
Câu
1
trên 48
ab testing

Bộ đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 11)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:58:00

H

Biên soạn tệp:

Võ Hoàng Hương

Tổng câu hỏi:

48

Ngày tạo:

06-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tính tích P tất cả các nghiệm của phương trình 
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Câu 2

    Rút gọn biểu thức với là các số dương. Kết quả nào sau đây đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3

    Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Câu 4

    Một tấm nhựa mỏng hình chữ nhật có diện tích và chu vi là Tính chiều dài a và chiều rộng b của tấm nhựa đó ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Câu 5

    Hàm số nào sau đây nghịch biến với 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Câu 6
    Tổng các nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu ?
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Câu 7

    Cho Tìm c

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Câu 8

    Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ bên:

    Media VietJack

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9

    Cho tam giác ABC có Hai tia phân giác trong của cắt nhau tại I. Tính 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Câu 10

    Tính tổng P tất cả các giá trị của x thỏa mãn 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Câu 11

    Cho hàm số y=2x+b. Xác định b nếu đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;-2)

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12

    Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Câu 13

    Xác định hàm số biết đồ thị của hàm số đi qua điểm và song song với đường thẳng 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14

    Tính tích P tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Câu 15

    Số học sinh ba lớp 7A,7B,7C của một trường tỉ lệ với 9;8;7. Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 10 em. Hỏi tổng số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C bằng bao nhiêu ?

    • A.

      125 học sinh

    • B.

      120 học sinh

    • C.
      115 học sinh
    • D.
      130 học sinh.
  16. Câu 16

    Cho đường tròn (0; 6cm), dây MN= 10cm. Đoạn thẳng Tính độ dài đoạn thẳng OI.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Câu 17

    Cho y lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ Khi đó x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng bao nhiêu ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Câu 19

    Cho tam giác ABC có nội tiếp đường tròn Tính diện tích S của hình quạt tròn cung AB của 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Câu 20

    Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có tính chất: chia cho 3 dư 1, chia cho 4 dư 2, chia cho 5 dư 3

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21

    Hai tiếp tuyến tại A,B của một đường tròn (O) cắt nhau tại M và tạo thành Tính số đo 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Câu 22

    Cho tam giác ABC cân tại A.Biết Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Câu 23

    Cho phương trình . Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là tìm tất cả các giá trị của m để 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Câu 24

    Tứ giác ABCD nội tiếp có Tính hiệu của 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Câu 25

    Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có tính số đo của 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  26. Câu 26
    Tìm tất cả các giá trị của a,b để hệ phương trình có nghiệm 
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Câu 27

    Rút gọn biểu thức Kết quả nào sau đây đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Câu 28
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  29. Câu 29
    Tính tổng T các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho cả 2 và 3
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Câu 30

    Cho góc Khẳng định nào sau đây sai ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  31. Câu 31

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết Tính độ dài đoạn thẳng AC.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Câu 32

    Khẳng định nào sau đây đúng ? Đường tròn là hình :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Câu 33

    Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành 25% công việc. Hỏi nếu làm riêng thì người thứ hai hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Câu 34

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết Tính độ dài cạnh AC.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Câu 35

    Tính diện tích của hình tam giác giới hạn bởi các đường thẳng và trục Oy. Biết rằng, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài 1cm

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Câu 36

    Độ dài cung có số đo của đường tròn (O;R) được tính theo công thức nào sau đây ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Câu 37

    Phương trình có biệt thức . Kết luận nào sau đây là đúng ?

    • A.

      Phương trình có hai nghiệm 

    • B.

      Phương trình có hai nghiệm phân biệt 

    • C.

      Phương trình vô nghiệm

    • D.

      Phương trình có hai nghiệm phân biệt 

  38. Câu 38

    Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  39. Câu 39

    Số nghiệmcủa phương trình bằng bao nhiêu :

    • A.

      Vô số nghiệm

    • B.
      B. 1
    • C.
      2
    • D.
      0
  40. Câu 40

    Tìm x biết và 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  41. Câu 41

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AC=4cm, BC= 5cm.Tính độ dài đường cao AH.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  42. Câu 42

    Số dư của phép chia cho số 100 bằng bao nhiêu ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  43. Câu 43

    Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

    • A.

    • B.

      hoặc 

    • C.

    • D.

  44. Câu 44
    Cặp số (0;1) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây ?
    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  45. Câu 45

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây đúng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  46. Câu 46

    Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông là a nội tiếp đường tròn (O;R). Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  47. Câu 47

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  48. Câu 48

    Cho hình vuông ABCD có tâm O, cạnh 8cm.Vẽ hai đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của hình vuông và tiếp xúc nhau tại O. Vẽ tiếp hai đường tròn tiếp xúc với hai cạnh và của hình vuông và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với cả hai đường tròn . Tính tổng diện tích S của các hình tròn 

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Xem trước