DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 10)

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 10)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Trương Văn Phương
Nguyễn Quốc Minh
Nguyễn Quỳnh Trang
Câu 1 (0.2đ)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{6}}{2}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{6}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{3a}{2}\)

  • D.

     \(2a\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tính môđun của số phức z = 3+4i.

  • A.

    3  

  • B.

    5

  • C.

    7

  • D.

     \(\sqrt{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho tồn tại duy nhất một giá trị của x thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{3}\frac{y\sqrt{{x}^{2}+4}+1}{3x+2}+3\left(y\sqrt{{x}^{2}+4}-3x\right)=3\). Số phần tử của S là

  • A.

    0

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    Vô số 

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;1) và N(3;2;-1). Đường thẳng MN có phương trình tham số là

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1+2t\ y=2t\ z=1+t\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=t\ z=1+t\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1-t\ y=t\ z=1+t\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=t\ z=1-t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng \(a\sqrt{3}\), mặt bên tạo với đáy một góc 45o. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

  • A.

     \(V=\frac{3\sqrt{6}{a}^{3}}{4}\)

  • B.

     \(V=\frac{3\sqrt{6}{a}^{3}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{4{a}^{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hình trụ có bán kính đáy R=8 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: 

  • A.

    24π. 

  • B.

    192π. 

  • C.

    48π. 

  • D.

    64π.  

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Với a là số thực dương tùy ý, \(P=\sqrt[3]{a.\sqrt[4]{a}}\) bằng

  • A.

     \(P={a}^{\frac{5}{4}}\)

  • B.

    \(P={a}^{\frac{5}{12}}\)

  • C.

     \(P={a}^{\frac{1}{7}}\)

  • D.

     \(P={a}^{\frac{1}{12}}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: \({3}^{\left|{x}^{2}-2x-3\right|-{\mathrm{log}}_{3}5}={5}^{-\left(y+4\right)}\) và \(4\left|y\right|-\left|y-1\right|+{\left(y+3\right)}^{2}\le 8\)

  • A.

    3

  • B.

    2 

  • C.

    1

  • D.

    4  

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Tìm các nghiệm của phương trình log3(2x-3) = 2.

  • A.

    x=\(\frac{11}{2}\)

  • B.

    x=\(\frac{9}{2}\)

  • C.

    x=6

  • D.

    x=5  

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={x}^{4}-3{x}^{2}+m\) có đồ thị (Cm), với m là tham số thực. Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giả sử \(m=\frac{a}{b}\) ( \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản, a>0) để \({S}_{1}+{S}_{3}={S}_{2}\). Giá trị của biểu thức \(T=3a+2b\) là

  • A.

    4

  • B.

    22

  • C.

    3

  • D.

    23  

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho số phức z = 2-i, số phức \(\left(2-3i\right)\overline{z}\) bằng

  • A.

    -1+8i

  • B.

    -7+4i

  • C.

    7-4i  

  • D.

    1+8i   

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau \({d}_{1}:\frac{x-2}{1}=\frac{y+3}{2}=\frac{z-3}{-1}\), \({d}_{2}:\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-4}{1}\). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng \({d}_{1},{d}_{2}\) có phương trình là

  • A.

     \(\frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-2}{-1}\)

  • B.

     \(\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1}\)

  • C.

     \(\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-4}{-1}\)

  • D.

     \(\frac{x+1}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+4}{-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a; 2a; 3a.

  • A.

     V = 6a2.

  • B.

    V = 2a3.

  • C.

    V = 6a3.

  • D.

    V = 3a3. 

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Số nghiệm của phương trình \({2}^{2{x}^{2}-5x+3}=1\) là:

  • A.

    3  

  • B.

    2  

  • C.

    0

  • D.

    1   

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hàm của hàm số f(x) = sin2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

     \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}\mathrm{cos}2x+C\)

  • B.

     \(\int f\left(x\right)dx=-\frac{1}{2}\mathrm{cos}2x\)

  • C.

     \(\int f\left(x\right)dx=-\mathrm{cos}2x+C\)

  • D.

     \(\int f\left(x\right)dx=-\frac{1}{2}\mathrm{cos}2x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết rằng hàm số \(y=f\left({x}^{2}-3x\right)\) có đồ thị của đạo hàm như hình vẽ dưới đây

Hàm số \(y=f\left({x}^{4}-8{\left|x\right|}^{3}+13{x}^{2}+12\left|x\right|\right)\) có bao nhiêu điểm cực trị

  • A.

    7

  • B.

    13  

  • C.

    9

  • D.

    11  

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số y = 3x là 

  • A.

     y’ = 3xln3

  • B.

     y’ = 3x  

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{{3}^{x}}{\mathrm{ln}3}\)

  • D.

    y’ = x3x-1.  

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.

     y = -x3+2x2-1.  

  • B.

    y = x4-3x2+1.

  • C.

    y = -x4+3x2-1.  

  • D.

     \(y=\frac{x+1}{2x-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{2}}{x+1}\) có đường tiệm cận đứng là

  • A.

    x=-1  

  • B.

    y=-1

  • C.

    x=-1

  • D.

    x=\(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (-∞;+∞).

  • A.

    y = -2x+1.

  • B.

    y = x3+x-2.  

  • C.

    y = -x4+2x2+1.  

  • D.

     \(y=\frac{x-1}{x+1}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, biết đáy ABCD là hình vuông. Tính góc giữa A’C và BD.

  • A.

    90o

  • B.

    30o.

  • C.

    60o.

  • D.

    45o.  

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5?

  • A.

     \({A}_{5}^{4}\)

  • B.

     \({P}_{5}\)

  • C.

     \({C}_{5}^{4}\)

  • D.

     \({P}_{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:

  • A.

     \({S}_{xq}=\frac{1}{3}{\mathrm{\pi r}}^{2}\mathrm{h}\)

  • B.

     Sxq=πrl

  • C.

     Sxq=πrh

  • D.

     Sxq=2πrl  

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Với a là số thực dương tùy ý, log2a2 bằng:

  • A.

     \(2+{\mathrm{log}}_{2}a\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}+{\mathrm{log}}_{2}a\)

  • C.

     \(2{\mathrm{log}}_{2}a\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}{\mathrm{log}}_{2}a\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;0;-3) và đi qua điểm M(4;0;0). Phương trình của (S) là

  • A.

     x2+y2+(z+3)2=25

  • B.

    x2+y2+(z+3)2=5.  

  • C.

     x2+y2+(z-3)2=25.

  • D.

    x2+y2+(z-3)2=5.  

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.