DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải chi tiết (P30)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hà Tuấn

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Con lắc lò xo dao động điều hoà, lực kéo về luôn hướng về vị trí có

    • A.

      Gia tốc bằng 0

    • B.

      Gia tốc cực đại

    • C.

      Tốc độ bằng 0

    • D.

      Thế năng cực đại

  2. Câu 2

    Dao động tắt dần

    • A.

      Có biên độ giảm dần theo thời gian

    • B.

      Có thế năng giảm dần theo thời gian

    • C.

      Có cơ năng không đổi theo thời gian

    • D.

      Là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

  3. Câu 3

    Một máy phát điện xoay chiều một pha, rô tô có hai cặp cực. Nối hai cực của máy phát với đoạn AB gồm R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp nhau. Cho \(\mathrm{R} = 69,1\mathrm{\Omega}\), điện dung \(\mathrm{C}=\frac{{10}^{-4}}{0,18\mathrm{\pi}}\mathrm{F}\). Khi ro to của máy quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút hoặc 2268 vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị:

    • A.

      0,63H

    • B.

      0,44H

    • C.

      0,82H

    • D.

      0,21H

  4. Câu 4

    Một vật dao động điều hoà có phương trình:\(\mathrm{x} = 10\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t} + \frac{\mathrm{\pi}}{2}\right) \left(\mathrm{cm}\right)\). Chu kỳ dao động của vật là:

    • A.

      \(1\mathrm{s}\)

    • B.

      \(2\mathrm{\pi}\)

    • C.

      \(2\mathrm{s}\)

    • D.

      \(0,5\mathrm{s}\)

  5. Câu 5

    Điện năng ở một chạm điện có công suất P không đổi, nếu được truyền đi dưới điện áp 20kV thì hiệu suất trong quá trình truyền tải là \({\mathrm{H}}_{1}=82\%\). Nếu tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải lên thêm 10kV thì hiệu suất quá trình truyền tải điện sẽ đạt giá trị

    • A.

      90%

    • B.

      94%

    • C.

      88%

    • D.

      92%

  6. Câu 6

    Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng \(\mathrm{m} = 100 \mathrm{g}\), treo thẳng đứng dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường \(\mathrm{g} = {\mathrm{\pi}}^{2} = 10 (\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2})\) với chu kỳ 0,4 s và biên độ 5 cm. Khi vật lên đến vị trí cao nhất, độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật bằng

    • A.

      0N

    • B.

      0,25N

    • C.

      0,5N

    • D.

      0,1

  7. Câu 7

    Khi nói về chuyển động của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây không đúng

    • A.

      Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

    • B.

      Tại vị trí biên cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

    • C.

      Với biên độ góc nhỏ và bỏ qua lực cản thì dao động của con lắc là dao động điều hoà

    • D.

      Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

  8. Câu 8

    Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng \(\mathrm{\lambda}\).  Hệ thức đúng là

    • A.

       \(\mathrm{v}=\frac{\mathrm{f}}{\mathrm{\lambda}}\)

    • B.

       \(\mathrm{v}=\frac{\mathrm{\lambda}}{2}\)

    • C.

       \(\mathrm{v}=2\mathrm{\pi f\lambda}\)

    • D.

       \(\mathrm{v}=\mathrm{f\lambda}\)

  9. Câu 9

    Siêu âm là:

    • A.

      Âm có tần  số trên 20000 Hz

    • B.

      Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

    • C.

      Âm truyền được trong mọi môi trường

    • D.

      Âm có cường độ rất lớn

  10. Câu 10

    Đặt điện áp \(\mathrm{u}=\mathrm{U}\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}+\mathrm{\phi}\right)\) (trong đó \(\mathrm{U}\)và \(\mathrm{\omega}\) không đổi) vào đoạn mạch AB gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi giá trị của C thì nhận thấy: Với \(\mathrm{C} = {\mathrm{C}}_{1}\) thì điện áp hai đầu tụ điện có giá trị hiệu dụng 40V và trễ pha hơn so với điện áp hai đầu mạch góc là \({\mathrm{\phi}}_{1}\).  Với \(\mathrm{C} = {\mathrm{C}}_{2}\) thì  dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch cũng là \({\mathrm{\phi}}_{1}\), điện áp giữa hai đầu tụ khi đó là 20V và mạch tiêu thụ công suất = 3/4 công suất cực đại mà nó có thể tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch gần nhất giá trị nào sau đây?

    • A.

      25V

    • B.

      20V

    • C.

      32V

    • D.

      28V

  11. Câu 11

    Độ lớn cường độ điện trường do một điện tích điểm q(q <0) đứng yên, đặt trong chân không gây ra tại điểm cách q một khoảng được tính bằng biểu biểu thức:

    • A.

       \(\mathrm{E}=\frac{\left|{\mathrm{qq}}_{0}\right|}{{\mathrm{r}}^{2}}\)

    • B.

       \(\mathrm{E}=\frac{\mathrm{kq}}{{\mathrm{r}}^{2}}\)

    • C.

       \(\mathrm{E}=-\frac{\mathrm{kq}}{{\mathrm{r}}^{2}}\)

    • D.

       \(\mathrm{E}=-\frac{\mathrm{k}\left|\mathrm{q}\right|}{{\mathrm{r}}^{2}}\)

  12. Câu 12

    Một máy phát hiện điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng là 40 Hz. Số cặp cực của máy phát là:

    • A.

      8

    • B.

      12

    • C.

      16

    • D.

      4

  13. Câu 13

    Một hệ dao động có tần số dao động riêng \({\mathrm{f}}_{0} = 5 \mathrm{Hz}\). Hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng một ngoại lực tuần hoàn có biểu thức \(\mathrm{F} = {\mathrm{F}}_{0}\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi ft} + \frac{\mathrm{\pi}}{3}\right) \left(\mathrm{N}\right)\). Khi \(\mathrm{f} = 3\mathrm{Hz}\) thì biên độ của vật là \({\mathrm{A}}_{1}\), khi \(\mathrm{f} = 4\mathrm{Hz}\) thì biê độ của vật là \({\mathrm{A}}_{2}\), khi \(\mathrm{f} = 5\mathrm{Hz}\) biên độ của vật là \({\mathrm{A}}_{3}\). Biều thức nào sau đây đúng?

    • A.

      \({\mathrm{A}}_{1} = {\mathrm{A}}_{2} < {\mathrm{A}}_{3}\)

    • B.

       \({\mathrm{A}}_{1} > {\mathrm{A}}_{2} > {\mathrm{A}}_{3}\)

    • C.

       \({\mathrm{A}}_{1} < {\mathrm{A}}_{2} < {\mathrm{A}}_{3}\)

    • D.

       \({\mathrm{A}}_{1} = {\mathrm{A}}_{2} = {\mathrm{A}}_{3}\)

  14. Câu 14

    Khi động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động ổn định từ trường quay trong động cơ có tốc độ góc bằng

    • A.

      Nhỏ hơn tần số góc của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

    • B.

      Lớn hơn tần số góc của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

    • C.

      Bằng tần số góc của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

    • D.

      Có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số góc của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tuỳ vào tải

  15. Câu 15

    Hai dao động điều hoà có phương trình dao động lần lượt là \({\mathrm{x}}_{1} = 5\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t} + 0,75\mathrm{\pi}\right) \left(\mathrm{cm}\right)\) và \({\mathrm{x}}_{2} = 10\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t} + 0,5\mathrm{\pi}\right) \left(\mathrm{cm}\right)\). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là

    • A.

      \(0,25\mathrm{\pi}\)

    • B.

      \(0,75\mathrm{\pi}\)

    • C.

      \(1,25\mathrm{\pi}\)

    • D.

       \(0,5\mathrm{\pi}\)

  16. Câu 16

    Chọn phát biểu sai. Dao động cưỡng bức

    • A.

      Luôn có chu kỳ bằng với chu kỳ của ngoại lực cưỡng bức

    • B.

      Có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động

    • C.

      Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

    • D.

      Có biên độ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

  17. Câu 17

    Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây \(\mathrm{\ell}\), khối lượng vật nặng m,  động điều hoà với biên độ góc \({\mathrm{\alpha}}_{0} <{10}^{\mathrm{o}}\) tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức xác định tần số dao động của con lắc là:

    • A.

       \(2\mathrm{\pi}\sqrt{\frac{\mathcal{l}}{\mathrm{g}}}\)

    • B.

       \(\frac{1}{2\mathrm{\pi}}\sqrt{\frac{\mathrm{g}}{\mathcal{l}}}\)

    • C.

       \(\frac{1}{2\mathrm{\pi}}\sqrt{\frac{\mathcal{l}}{\mathrm{g}}}\)

    • D.

       \(\frac{1}{2\mathrm{\pi}}\sqrt{\frac{\mathrm{g}}{\mathcal{l}}{\mathrm{cos\alpha}}_{0}}\)

  18. Câu 18

    Hai vật thực hiện dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt trên hai đường thẳng song song quanh vị trí cân bằng \({\mathrm{O}}_{1}, {\mathrm{O}}_{2}\) như hình vẽ.

    Cho biết \({\mathrm{O}}_{1}{\mathrm{O}}_{2} = 4 \mathrm{cm}\), Khoảng cách lớn nhahát của hai vật có giá trị bằng:

    • A.

      12cm

    • B.

      8cm

    • C.

      6cm

    • D.

      10cm

  19. Câu 19

    Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(\mathrm{x} = \mathrm{Acos}\left(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi}\right) \left(\mathrm{\omega} > 0\right)\). Pha của dao động là

    • A.

      \(\mathrm{\omega t}\)

    • B.

      \(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi}\)

    • C.

      \(\mathrm{\phi}\)

    • D.

      \(\mathrm{\omega}\)

  20. Câu 20

    Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là \({\mathrm{A}}_{1} = 4 \mathrm{cm}, {\mathrm{A}}_{2} = 3 \mathrm{cm}\) và lệch pha nhau\(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

    • A.

      7cm

    • B.

      5cm

    • C.

      25cm

    • D.

      1cm

Xem trước