DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải chi tiết (P25)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Thị Tâm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một con lắc lò xo được gắn trên một mặt ngang, vật nhỏ có khối lượng 1 kg, độ cứng của lò xo là 100 N/m. Hệ số ma sát giữa vật nhỏ và mặt ngang là 0,05. Vật nhỏ đang nằm yên tại vị trí cân bằng thì được kéo ra khỏi vị trí đó theo phương song song với trục của lò xo để lò xo dãn ra một đoạn 10 cm rồi buôn nhẹ (lúc t = 0) cho vật dao động tắt dần chậm. Tại thời điểm mà lò xo bị nén nhiều nhất thì lực ma sát đã sinh một công có độ lớn bằng

    • A.

      0,05 J

    • B.

      0,10 J

    • C.

      0,095 J

    • D.

      0,0475 J

  2. Câu 2

    Cho bốn thiết bị điện sau: máy phát điện xoay chiều, máy biến áp, động cơ điện xoay chiều, bàn ủi. Thiết bị điện nào có nguyên tắc hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện ?

    • A.

      Máy phát điện xoay chiều

    • B.

      Bàn ủi

    • C.

      Động cơ điện xoay chiều

    • D.

      Máy biến áp

  3. Câu 3

    Theo thuyết Bohr (Bo), trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân. Cho biết bán kính nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là \(5,3.{10}^{-11} \mathrm{m}\), lực hút giữa hạt nhân và electron ở trạng thái này là

    • A.

      \(8,2.{10}^{-9} \mathrm{N}\)

    • B.

       \(8,2.{10}^{-7} \mathrm{N}\)

    • C.

       \(8,2.{10}^{-10} \mathrm{N}\)

    • D.

       \(8,2.{10}^{-8} \mathrm{N}\)

  4. Câu 4

    Cho bốn thiết bị sau : pin quang điện, pin nhiệt điện, tế bào quang điện và máy phân tích quang phổ. Thiết bị nào có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?

    • A.

      pin nhiệt điện

    • B.

      tế bào quang điện

    • C.

      pin quang điện

    • D.

      máy phân tích quang phổ

  5. Câu 5

    Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha, dọc theo trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động trùng với gốc tọa độ. Tại thời điểm t, li độ của các dao động lần lượt là \({\mathrm{x}}_{1} = 8 \mathrm{cm}\) và \({\mathrm{x}}_{2} = -6\mathrm{cm}\), khi đó li độ của dao động tổng hợp bằng

    • A.

      10 cm

    • B.

      14 cm

    • C.

      \(2\sqrt{7}\)

    • D.

      2 cm

  6. Câu 6

    Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng \({\mathrm{\lambda}}_{2} = 0,2 \mathrm{\mu m}\) vào một tấm kim loại có công thoát electron \(\mathrm{A} = 4,1375 \mathrm{eV}\). Tách một chùm quang electron hẹp có vận tốc ban đầu cực đại (bứt ra từ kim loại trên) cho bay vào miền từ trường đều có cảm ứng từ \(\mathrm{B} = 5.{10}^{-5} \mathrm{T}\), hướng chuyển động của quang electron vuông góc với \(\overrightarrow{\mathrm{B}}\). Lực từ (lực Lorenxơ) tác dụng lên mỗi electron bằng

    • A.

      \(5,83.{10}^{-12} \mathrm{N}\)

    • B.

       \(6,83.{10}^{-12} \mathrm{N}\)

    • C.

      \(6,83.{10}^{-18} \mathrm{N}\)

    • D.

       \(5,83.{10}^{-18} \mathrm{N}\)

  7. Câu 7

    Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng riêng.

    • B.

      Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

    • C.

      Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

    • D.

      Quang phổ vạch chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát.

  8. Câu 8

    Sóng cơ truyền trên mặt nước với bước sóng A. Xét các điểm trên phương truyền sóng, hai điểm dao động ngược pha gần nhau nhất sẽ cách nhau một đoạn

    • A.

       a

    • B.

      0,5a

    • C.

      0,25a

    • D.

      1,5a

  9. Câu 9

    Âm phát ra từ một nguồn nhạc âm không có đặc điểm nào sau đây ?

    • A.

      Tần số các họa âm có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tần số âm cơ bản tùy thuộc tính chất của nguồn âm

    • B.

      Đồ thị dao động âm là một đường tuần hoàn phức tạp, có tần số bằng tần số âm cơ bản.

    • C.

      Là tổng hợp của âm cơ bản và các họa âm do nguồn âm phát ra.

    • D.

      Có âm sắc riêng đặc trưng cho nguồn âm đó.

  10. Câu 10

    Dùng tuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

    • A.

      nguyên tắc hoạt động của quang điện trở

    • B.

      hiện tượng quang điện ngoài

    • C.

      hiện tượng quang – phát quang

    • D.

      hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

  11. Câu 11

    Theo thuyết Bo (Bohr), các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức \({\mathrm{E}}_{\mathrm{n}}= -13,6/{\mathrm{n}}^{2}\) với n = 1, 2, 3 …. Giả sử một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản thì được kích thích bởi một chùm bức xạ để đám nguyên tử này có thể phát ra tất cả các vạch trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô. Tần số tối thiểu của bức xạ này gần bằng

    • A.

      \(8,2.{10}^{14} \mathrm{Hz}\)

    • B.

       \(3,3.{10}^{15} \mathrm{Hz}\)

    • C.

       \(3,6.{10}^{14} \mathrm{Hz}\)

    • D.

       \(2,5.{10}^{15} \mathrm{Hz}\)

  12. Câu 12

    Tia X không có tính chất nào sau đây ?

    • A.

      Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường

    • B.

      Chữa bệnh ung thư

    • C.

      Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

    • D.

      Chiếu điện, chụp điện

  13. Câu 13

    Công thoát của electron ra khỏi bề mặt kim loại Na có giá trị là 2,484 eV. Giới hạn quang điện của kim loại Na là :

    • A.

      \(0,3 \mathrm{\mu m}\)

    • B.

      \(0,75 \mathrm{\mu m}\)

    • C.

      \(0,5 \mathrm{\mu m}\)

    • D.

      \(0,4 \mathrm{\mu m}\)

  14. Câu 14

    Trong ống Cu – lít – giơ, electron của chùm tia catot đến anot có vận tốc cực đại là \(6,6.{10}^{7} \mathrm{m}/\mathrm{s}\). Biết rằng năng lượng của mỗi phôtôn chùm tia X có được là nhờ sự chuyển hóa một phần động năng của electron. Bước sóng ngắn nhất của tia X phát ra từ ống này là

    • A.

      1 nm

    • B.

      0,1 nm

    • C.

      1,2 pm

    • D.

      12 pm

  15. Câu 15

    Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình \({\mathrm{u}}_{\mathrm{A}} = {\mathrm{u}}_{\mathrm{B}} = \mathrm{acos\omega t}\). Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3 cm. Xét hai điểm \({\mathrm{M}}_{1}\) và \({\mathrm{M}}_{2}\) trên đoạn AB cách trung điểm O của AB những đoạn lần lượt là 2 cm và 5,5 cm. Tại thời điểm t, \({\mathrm{M}}_{1}\) có vận tốc dao động bằng 30 cm/s thì vận tốc dao động của \({\mathrm{M}}_{2}\) có giá trị bằng

    • A.

       \(30\sqrt{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

    • B.

       \(10\sqrt{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

    • C.

       \(-10\sqrt{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

    • D.

       \(-30\sqrt{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  16. Câu 16

    Với \({\mathrm{\epsilon}}_{1},{\mathrm{\epsilon}}_{2},{\mathrm{\epsilon}}_{3}\) lần lượt là năng lượng phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì :

    • A.

       \({\mathrm{\epsilon}}_{2}>{\mathrm{\epsilon}}_{1}>{\mathrm{\epsilon}}_{3}\)

    • B.

       \({\mathrm{\epsilon}}_{3}>{\mathrm{\epsilon}}_{1}>{\mathrm{\epsilon}}_{2}\)

    • C.

       \({\mathrm{\epsilon}}_{1}>{\mathrm{\epsilon}}_{2}>{\mathrm{\epsilon}}_{3}\)

    • D.

       \({\mathrm{\epsilon}}_{2}>{\mathrm{\epsilon}}_{3}>{\mathrm{\epsilon}}_{1}\)

  17. Câu 17

    Một chất điểm dao động điều hòa. Xét chất điểm chuyển động từ điểm \({\mathrm{M}}_{1}\)(li độ \({\mathrm{x}}_{1}\) < 0) đến điểm \({\mathrm{M}}_{2}\) (li độ \({\mathrm{x}}_{2}\)>0) theo một chiều, trong nửa đoạn đường đầu chất điểm có tốc độ trung bình là \({\mathrm{v}}_{2} = 20 \mathrm{cm}/\mathrm{s}\), trong nửa đoạn đường sau tốc độ trung bình là \({\mathrm{v}}_{2} = 30 \mathrm{cm}/\mathrm{s}\). Tốc độ trung bình của chất điểm trên cả đoạn đường \({\mathrm{M}}_{1}{\mathrm{M}}_{2}\) nói trên là

    • A.

      24 cm/s

    • B.

      25 cm/s

    • C.

      30 cm/s

    • D.

      22 cm/s

  18. Câu 18

    Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bởi chùm sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng

    • A.

      màu vàng

    • B.

      màu đỏ

    • C.

      màu tím

    • D.

      màu cam

  19. Câu 19

    Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào khe S gồm hai thành phần đơn sắc \({\mathrm{\lambda}}_{1} = 0,40 \mathrm{\mu m}, {\mathrm{\lambda}}_{2} = 0,56 \mathrm{\mu m}\). Khoảng cách giữa hai khe \({\mathrm{S}}_{1}\) và \({\mathrm{S}}_{2}\) là 1,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe \({\mathrm{S}}_{1}\) và \({\mathrm{S}}_{2}\) đến màn là 2 m. Trên màn quan sát có những vị trí mà ở đó hai bức xạ cho vân tối trùng nhau, vị trí này cách vân trung tâm một khoảng nhỏ nhất  là d. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây ?

    • A.

      1,2 mm

    • B.

      3,5 mm

    • C.

      2,0 mm

    • D.

      4,3 mm

  20. Câu 20

    Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm \(\mathrm{L} = 0,05 \mathrm{H}\) và tụ điện có điện dung \(\mathrm{C} = 20 \mathrm{\mu F}\) thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại là \({\mathrm{I}}_{0} = 0,05 \mathrm{A}\). Điện tích cực đại trên một bản tụ bằng

    • A.

       \(500 \mathrm{\mu C}\)

    • B.

       \(10 \mathrm{\mu C}\)

    • C.

       \(100 \mathrm{\mu C}\)

    • D.

       \(50 \mathrm{\mu C}\)

Xem trước