DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải chi tiết (P22)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Vũ Mạnh Long

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai điện tích \({\mathrm{q}}_{1} = {\mathrm{q}}_{2} = 5.{10}^{-16} \mathrm{C}\), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A có độ lớn là

    • A.

      \(\mathrm{E} = 1,2178.{10}^{-3}\mathrm{V}/\mathrm{m}\)

    • B.

       \(\mathrm{E} = 0,6089.{10}^{-3}\mathrm{V}/\mathrm{m}\)

    • C.

       \(\mathrm{E} = 0,3515.{10}^{-3}\mathrm{V}/\mathrm{m}\)

    • D.

       \(\mathrm{E} = 0,7031.{10}^{-3}\mathrm{V}/\mathrm{m}\)

  2. Câu 2

    Trên mặt nước có hai nguồn A và B cách nhau 20cm, có phương trình lần lượt là \({\mathrm{u}}_{1}= 4\mathrm{cos}\left(20\mathrm{\pi t} + \frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\mathrm{cm}\)và \({\mathrm{u}}_{2}= 3\mathrm{cos}\left(20\mathrm{\pi t} + \frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\mathrm{cm}\). Bước sóng lan truyền là \(\mathrm{\lambda} = 3\mathrm{cm}\). Điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB dao động với biên độ 6 cm và gần đường trung trực của AB nhất thuộc mặt nước. Khoảng cách từ M đến đường trung trực của AB là

    • A.

      2,4 cm

    • B.

      0,02 cm

    • C.

      1,5 cm

    • D.

      0,35 cm

  3. Câu 3

    Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy \(\mathrm{g} = 9,8 \mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Vật có gia tốc không đổi là \(0,5 \mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3 s là

    • A.

      115875 J 

    • B.

      110050 J

    • C.

      128400 J

    • D.

      15080 J

  4. Câu 4

    Từ điểm A bắt đầu thả rơi tự do một nguồn phát âm có công suất không đổi, khi chạm đất tại B nguồn âm đứng yên luôn. Tại C, ở khoảng giữa A và B (nhưng không thuộc đường thẳng AB), có một máy M đo mức cường độ âm, C cách AB là 12 m. Biết khoảng thời gian từ khi thả nguồn đến khi máy M thu được âm có mức cường độ âm cực đại lớn hơn 1,528 s so với khoảng thời gian từ đó đến khi máy M thu được âm không đổi; đồng thời hiệu hai khoảng cách tương ứng này là 11 m. Bỏ qua sức cản không khí, lấy \(\mathrm{g}=10 \mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Hiệu mức cường độ âm cuối cùng và đầu tiên xấp xỉ

    • A.

      6,72 dB

    • B.

      3,74 dB

    • C.

      3,26 dB

    • D.

      4,68 dB

  5. Câu 5

    Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng \(\mathrm{m}’=3\mathrm{m}\) thì chu kì dao động của chúng

    • A.

      giảm đi 2 lần

    • B.

      tăng lên 3 lần

    • C.

      giảm đi 3 lần

    • D.

      tăng lên 2 lần

  6. Câu 6

    Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại A, B có phương trình là \({\mathrm{u}}_{\mathrm{A}} = {\mathrm{u}}_{\mathrm{B}} = \mathrm{Acos}100\mathrm{\pi t} \mathrm{mm}\). Biết \(\mathrm{AB} = 20 \mathrm{cm}\), vận tốc truyền sóng trên mặt nước là \(\mathrm{v} = 4 \mathrm{m}/\mathrm{s}\). Điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB, gần A nhất và dao động cùng pha với A. Điểm M’ trên mặt nước gần A nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với A. Khoảng cách nhỏ nhất giữa M và M’ gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      13,7 cm

    • B.

      13,5 cm

    • C.

      8,1 cm

    • D.

      8,5 cm

  7. Câu 7

    Dòng điện I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong chân không. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ lớn là

    • A.

      \(4.{10}^{-7} \mathrm{T}\)

    • B.

       \(2.{10}^{-6} \mathrm{T}\)

    • C.

       \(4.{10}^{-7} \mathrm{T}\)

    • D.

       \(2.{10}^{-8} \mathrm{T}\)

  8. Câu 8

    Cho hai mạch dao động kín lí tưởng \({\mathrm{L}}_{1}{\mathrm{C}}_{1}\)và \({\mathrm{L}}_{2}{\mathrm{C}}_{2}\)đang có dao động điện điều hòa. Gọi \({\mathrm{d}}_{1},{\mathrm{d}}_{2}\) là khoảng cách hai bản tụ khi đó \({\mathrm{C}}_{1} = \frac{\mathrm{m}}{{\mathrm{d}}_{1}}\) và\({\mathrm{C}}_{2} = \frac{\mathrm{m}}{{\mathrm{d}}_{2}}\) (m là hằng số). Hai cuộn dây trong hai mạch giống nhau, gọi E là cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản tụ, B là cảm ứng từ trong cuộn dây. Xét đường biểu diễn mối quan hệ E và B trong mạch LC có dạng như hình.

    (đường 1 mạch \({\mathrm{L}}_{1}{\mathrm{C}}_{1}\), đường 2 mạch \({\mathrm{L}}_{2}{\mathrm{C}}_{2}\)). Tỉ số \(\frac{{\mathrm{d}}_{2}}{{\mathrm{d}}_{1}}\)gần bằng giá trị nào sau đây

    • A.

      \(27\)

    • B.

      \(81\)

    • C.

      \(\frac{1}{27}\)

    • D.

      \(\frac{1}{8}\)

  9. Câu 9

    Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC lí tưởng là\(\mathrm{q} = {\mathrm{Q}}_{0}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi}\right)\) . Biểu thức của dòng điện trong mạch là

    • A.

      \(\mathrm{i} = {\mathrm{\omega Q}}_{0}\mathrm{cos}(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi})\)

    • B.

       \(\mathrm{i} = {\mathrm{\omega Q}}_{0}\mathrm{cos}(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi}+\frac{\mathrm{\pi}}{2})\)

    • C.

       \(\mathrm{i} = {\mathrm{\omega Q}}_{0}\mathrm{cos}(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi}-\frac{\mathrm{\pi}}{2})\)

    • D.

      \(\mathrm{i} = {\mathrm{\omega Q}}_{0}\mathrm{sin}(\mathrm{\omega t} + \mathrm{\phi})\)

  10. Câu 10

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4 cm và T=2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là

    • A.

      \(\mathrm{x} = 4\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t} + \frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{cm}\)

    • B.

       \(\mathrm{x} = 4\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t} - \frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{cm}\)

    • C.

       \(\mathrm{x} = 4\mathrm{cos}(\mathrm{\pi t} + \frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{cm}\)

    • D.

       \(\mathrm{x} = 4\mathrm{cos}(\mathrm{\pi t} - \frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{cm}\)

  11. Câu 11

    Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

    • A.

      17V

    • B.

      24V

    • C.

      8,5V

    • D.

      12V

  12. Câu 12

    Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62 m thì mức cường độ âm tăng thêm 7 dB. Biết rằng môi trường không hấp thụ âm. Khoảng cách từ S đến M là

    • A.

      SM = 112 m

    • B.

      SM = 210 m

    • C.

      SM = 42,9 m

    • D.

      SM = 141 m

  13. Câu 13

    Có hai điện tích điểm được giữ cố định \({\mathrm{q}}_{1}\)và \({\mathrm{q}}_{2}\) tương tác nhau bằng lực đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      \({\mathrm{q}}_{1} > 0 \mathrm{và} {\mathrm{q}}_{2} < 0\)

    • B.

      \({\mathrm{q}}_{1}.{\mathrm{q}}_{2} < 0\)

    • C.

       \({\mathrm{q}}_{1}.{\mathrm{q}}_{2} > 0\)

    • D.

       \({\mathrm{q}}_{1} < 0 \mathrm{và} {\mathrm{q}}_{2} > 0\)

  14. Câu 14

    Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 40 cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 Dp. Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật trước kính và vị trí vật cách kính

    • A.

      từ 5 cm đến 8 cm 

    • B.

      từ 10 cm đến 40 cm

    • C.

      từ 8 cm đến 10 cm

    • D.

      từ 5 cm đến 10 cm

  15. Câu 15

    Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R có thể thay đổi được mắc nối tiếp với một hộp kín X (chỉ chứa một phần tử L hoặc C). Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là \({\mathrm{U}}_{\mathrm{AB}} = 200 \mathrm{V}\). Nguồn điện có tần số f = 50 Hz. Khi công suất trong mạch đạt giá trị cực đại \({\mathrm{P}}_{\mathrm{max}}\) thì cường độ dòng điện cực đại \({\mathrm{I}}_{0} = 2 \mathrm{A}\) và i nhanh pha hơn \({\mathrm{u}}_{\mathrm{AB}}\). Hộp X chứa

    • A.

      tụ điện có \(\mathrm{C} = \frac{{10}^{-5}}{\mathrm{\pi}}\)

    • B.

      tụ điện có \(\mathrm{C} = \frac{{10}^{-4}}{\mathrm{\pi}}\mathrm{F}\)

    • C.

      cuộn cảm có \(\mathrm{L} = \frac{\mathrm{\pi}}{10}\mathrm{H}\)

    • D.

      tụ điện có \(\mathrm{C} = \frac{{10}^{-3}}{\mathrm{\pi}}\mathrm{F}\)

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

    • A.

      Sóng điện từ mang năng lượng

    • B.

      Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

    • C.

      Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình truyền các véctơ  vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

    • D.

      Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không

  17. Câu 17

    Tính chất cơ bản của từ trường là

    • A.

      gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

    • B.

      gây ra lực từ tác dụng lên nam châm, lên điện tích chuyển động hoặc lên dòng điện đặt trong nó

    • C.

      gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

    • D.

      gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

  18. Câu 18

    Một đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L và điện trở r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f  không đổi. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị \(\mathrm{C} = {\mathrm{C}}_{1}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức \(\mathrm{i}=2\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\mathrm{\pi}/4\right)\mathrm{A}.\)Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị \(\mathrm{C}={\mathrm{C}}_{2}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là:

    • A.

       \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\left(\mathrm{A}\right)\)

    • B.

       \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{5\mathrm{\pi}}{12}\right)\left(\mathrm{A}\right)\)

    • C.

       \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{5\mathrm{\pi}}{12}\right)\left(\mathrm{A}\right)\)

    • D.

       \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\left(\mathrm{A}\right)\)

  19. Câu 19

    Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kì dao động của M gấp 5 lần chu kì dao động của N. Khi hai chất điểm đi ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó là

    • A.

      25 cm

    • B.

      50 cm

    • C.

      40 cm

    • D.

      30 cm

  20. Câu 20

    Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

    • A.

      đứng yên không dao động

    • B.

      dao động với biên độ lớn nhất

    • C.

      dao động với biên độ có giá trị trung bình

    • D.

      dao động với biên độ bé nhất

Xem trước