DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 7)

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 7)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={e}^{\frac{1}{3}{x}^{3}-2{x}^{2}+3x+1}\), tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

  • A.

    Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;1) và nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

  • B.

    Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;1) và (3;+∞)

  • C.

    Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;1) và đồng biến trên khoảng (3;+∞)

  • D.

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞ ;1) và (3;+∞)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Đồ thị \(y=-2{x}^{3}+5{x}^{2}-7x+6\)cắt Ox tại bao nhiêu điểm ?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y={e}^{x}-\frac{1}{2}{x}^{2}-x\) trên đoạn [-1;1]là :

  • A.

    1/e + 1/2

  • B.

    e + 1/2

  • C.

    e – 3/2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Tích các nghiệm của phương trình \({2}^{{x}^{2}-3}+\left({x}^{2}-4\right){3}^{x}=2\) là

  • A.

    -4

  • B.

    0

  • C.

     2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz cho điểm A(0 ;4 ;2) và đường thẳng \(d:\frac{x-2}{1}=\frac{v+1}{2}=\frac{z}{3}\). Tọa độ hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d là :

  • A.

    (3 ;1 ;3)

  • B.

    (1 ;-3 ;3)

  • C.

    (2 ;-1 ;0)

  • D.

    (0 ;-5 ;-6)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={\left(x-1\right)}^{3}\) là

  • A.

    3(x-1)+C

  • B.

    \(\frac{1}{4}{\left(x-1\right)}^{4}+C\)

  • C.

    \(4{\left(x-1\right)}^{4}+C\)

  • D.

    \(\frac{1}{4}{\left(x-1\right)}^{3}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Gọi \({z}_{1} và {z}_{2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z}^{6}-6z+11=0\) Giá trị của biểu thức \(\left|3{z}_{1}\right|-\left|{z}_{2}\right|\)bằng

  • A.

    22.

  • B.

    11.

  • C.

    \(2\sqrt{11}\)

  • D.

    \(\sqrt{11}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Biết \({\int}_{1}^{2}\frac{3x+1}{3{x}^{2}+x\mathrm{ln}x}dx=\mathrm{ln}\left(a+\frac{\mathrm{ln}b}{c}\right)\)với a, b, c là các số nguyên dương và c ≤ 4 tổng a+b+cbằng

  • A.

    7

  • B.

    6

  • C.

    8

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có AB=5 các cạnh còn lại bằng 3, khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và CD bằng

  • A.

    \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{3}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{-2}\) Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ?

  • A.

    M(-1 ;-2 ;0)

  • B.

    M(-1 ;1 ;2)

  • C.

    M(2 ;1 ;-2)

  • D.

    M(3 ;3 ;2)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}=5\)

  • A.

    z = i+3

  • B.

    z = 2+3i

  • C.

    z = 1+2i

  • D.

    z = 1-2i

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng \(a\sqrt{2}\)và mỗi mặt bên có diện tích bằng 4a2. Thể tích khối lăng trụ đó là

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{2}\)

  • B.

    \({a}^{3}\sqrt{6}\)

  • C.

    \(2{a}^{3}\sqrt{6}\)

  • D.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a, AB=a, AC=2a.\(\hat{BAC}={60}^{\circ}\). Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

  • A.

    \(V=\frac{20\sqrt{5}\pi {a}^{3}}{3}\)

  • B.

    \(V=\frac{5}{6}\pi {a}^{3}\)

  • C.

    \(\frac{5\sqrt{5}\pi}{2}{a}^{3}\)

  • D.

    \(V=\frac{5\sqrt{5}}{6}\pi {a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Tìm điều kiện xác định của hàm số y = tanx + cotx.

  • A.

    x ≠ kπ,k ϵ ℤ.

  • B.

    x ≠ π/2,k ϵ ℤ

  • C.

    x ≠ kπ/2,k ϵ ℤ

  • D.

    x ϵ ℝ

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho số phức z = a+bi(a,b ϵ ℝ) thỏa mãn |z|=5z và z(2+i)(1-2i) là một số thực. Tính giá trị P=|a|+|b|

  • A.

    P=8

  • B.

    P=4

  • C.

    P=5

  • D.

    P=7

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f( 2-x)-1 = 0 là

  • A.

    0

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Anh A dự kiến cần một số tiền để đầu tư sản xuất, đầu năm thứ nhất anh A gửi vào ngân hàng số tiền là 100 triệu đồng, cứ đầu mỗi năm tiếp theo anh A lại gửi thêm một số tiền lớn hơn số tiền anh đã gửi ở đầu năm trước 10 triệu đồng. Đến cuối năm thứ 3 số tiền anh A có được là 390,9939 triệu đồng. Vậy lãi suất ngân hàng là ? (chọn kết quả gần nhất trong các kết quả sau)

  • A.

    9% năm

  • B.

    10% năm

  • C.

    11% năm

  • D.

    12% năm

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=-{x}^{3}+4{x}^{2}+1\) có đồ thị (C) và điểm M(m ;1). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị (C). Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

  • A.

    5

  • B.

    40/9

  • C.

    16/9

  • D.

    20/3

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{\frac{e}{3}}2x<{\mathrm{log}}_{\frac{e}{3}}\left(9-x\right)\) là

  • A.

    (3;+∞)

  • B.

    (-∞ ;3)

  • C.

    (3 ;9)

  • D.

    (0 ;3)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

\(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}\frac{3x+2}{2x-4}\) bằng

  • A.

    -1/2

  • B.

    -3/4

  • C.

    1

  • D.

     3/2

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả màu xanh giống nhau và một giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng

  • A.

    3/70

  • B.

    3/140

  • C.

     3/80

  • D.

     3/160

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hai số thực a, b thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{100}a={\mathrm{log}}_{40}b={\mathrm{log}}_{16}\frac{a-4b}{12}\) Giá trị a/bbằng

  • A.

    4

  • B.

    12

  • C.

    6

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn (O), (O’) bán kính bằng a, chiều dài hình trụ gấp hai lần bán kính đáy. Các điểm A, B tương ứng nằm trên hai đường tròn (O), (O’) sao cho \(AB=a\sqrt{6}\). Tính thể tích khối tứ diện ABOO’ theo a?

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{5}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{5}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C vớiCA=CB=a. Trên đường chéo CA’ lấy hai điểm M, N. Trên đường chéo AB’ lấy được hai điểm P, Q sao cho MPNQ tạo thành một tứ diện đều. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

  • A.

    \(2{a}^{3}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • C.

    \({a}^{3}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;2) và B(3;0;-1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa điểm B và vuông góc với đường thẳng AB. Mặt phẳng (P) có phương trình là

  • A.

    4x-2y-3z-9=0

  • B.

    4x-2y-3z-15=0

  • C.

    4x+2y-3z-15=0

  • D.

    4x-2y+3z-9=0

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.