DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 6)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:47
Thời gian làm: 00:57:00

Tổng câu hỏi: 47

Thời gian làm: 00:57:00

N
Câu 1 (0.21đ)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm x = 1 Gọi  lần lươt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) =x.f(2x-1) tại điểm có hoành độ x =1 Biết rằng hai đường thẳng \({d}_{1};{d}_{2}\) vuông góc nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

     \(\sqrt{2<\left|f\left(1\right)\right|<2}\)

  • B.

    \(\left|f\left(1\right)\right|\le \sqrt{2}\)

  • C.

    \(\left|f\left(1\right)\right|<2\sqrt{2}\)

  • D.

    \(\sqrt{2\le \left|f\left(1\right)\right|<2}\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.21đ)

Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường tòn có phương trình nào dưới đây tiếp xúc với hai trục toạn độ?

  • A.

     \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}=1\)

  • B.

    \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}=2\)

  • C.

     \({\left(x+2\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}=4\)

  • D.

    \({\left(x+2\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}=8\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.21đ)

Giả sử a,b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.

     \(\mathrm{log}{\left(10ab\right)}^{2}=2\left(1+\mathrm{log}a+\mathrm{log}b\right)\)

  • B.

    \(\mathrm{log}{\left(10ab\right)}^{2}=2+2\mathrm{log}\left(ab\right)\)

  • C.

     \(\mathrm{log}{\left(10ab\right)}^{2}={\left(1+\mathrm{log}a+\mathrm{log}b\right)}^{2}\)

  • D.

    \(\mathrm{log}{\left(10ab\right)}^{2}=2+\mathrm{log}{\left(ab\right)}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.21đ)

Khi đặt \(t={\mathrm{log}}_{3}x\) thì bất phương trình \(lo{g}_{5}^{2}\left(5x\right)-3{\mathrm{log}}_{\sqrt{5}}x-5\le 0\) trở thành bất phương trình nào dưới đây?

  • A.

     \({t}^{2}-6t-4\le 0\)

  • B.

     \({t}^{2}-6t-5\le 0\)

  • C.

     \({t}^{2}-4t-4\le 0\)

  • D.

     \({t}^{2}-3t-5\le 0\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.21đ)

Choα và β là hai góc khác nhau và bù nhau. Chọn đẳng thức sai:

  • A.

    tanα = -tanβ

  • B.

    cotα = cotβ

  • C.

    sinα = sinβ

  • D.

    cosα = -cosβ

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.21đ)

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0,x = 1, y = 0 và \(y=\sqrt{2x+1}\) . Thể tích V của khối chóp tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính theo công thức

  • A.

     \(V=\pi {\int}_{0}^{1}\sqrt{2x+1}dx\)

  • B.

    \(V=\pi {\int}_{0}^{1}\left(2x+1\right)dx\)

  • C.

    \(V={\int}_{0}^{1}\sqrt{2x+1}dx\)

  • D.

    \(V={\int}_{0}^{1}\left(2x+1\right)dx\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.21đ)

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D'có cạnh bên AA'=hvà diện tích tam giác ABC bằng S. Thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D'bằng

  • A.

    V = Sh/3

  • B.

    V = 2Sh/3

  • C.

    V = Sh

  • D.

    V = 2Sh

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.21đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số \(y={x}^{3}+\left(a+10\right){x}^{2}-x+1\) cắt trục hoành tại đúng một điểm?

  • A.

    9

  • B.

    8

  • C.

    11

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.21đ)

Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng \(∆:\left\{\begin{array}{l}x=2t\ y=-1+t\ z=1\end{array}\right.\) là:

  • A.

     \(\overrightarrow{m}=\left(2;-1;1\right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{m}=\left(2;-1;0\right)\)

  • C.

    \(\overrightarrow{m}=\left(2;1;1\right)\)

  • D.

    \(\overrightarrow{m}=\left(-2;-1;0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.21đ)

Một hình lăng trụ có 2018 mặt. Hỏi hình lăng trụ có tất cả bao nhiêu cạnh?

  • A.

    6057

  • B.

    6051

  • C.

    6045

  • D.

    6048

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.21đ)

Giả sử a,b là các số thực sao cho \({x}^{3}+{y}^{3}=a.{10}^{3x}+b.{10}^{2x}\) đúng với mọi số thực dương x,y,z thỏa mãn log(x+y)=z và \(\mathrm{log}\left({x}^{2}+{y}^{2}\right)=z+1\) Giá trị của a+b bằng:

  • A.

    -31/2

  • B.

    -25/2

  • C.

    31/2

  • D.

    29/2

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.21đ)

Cho a,b là các số dương thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{4}a={\mathrm{log}}_{25}b=\mathrm{log}\frac{4b-a}{2}\) Tính giá trị của a/b ?

  • A.

     \(\frac{a}{b}=6-2\sqrt{5}\)

  • B.

    \(\frac{a}{b}=\frac{3+\sqrt{5}}{8}\)

  • C.

    \(\frac{a}{b}=6+2\sqrt{5}\)

  • D.

    \(\frac{a}{b}=\frac{3-\sqrt{5}}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.21đ)

Giá trị cực tiểu của hàm số \(y={x}^{2}\mathrm{ln}x\) là

  • A.

     \({y}_{CT}=-\frac{1}{2e}\)

  • B.

    \({y}_{CT}=\frac{1}{2e}\)

  • C.

    \({y}_{CT}=\frac{1}{e}\)

  • D.

    \({y}_{CT}=-\frac{1}{e}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.21đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): 2x+y-2z-2 = 0 và đường thẳng có phương trình \(d:\frac{x+a}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+3}{2}\) và điểm A(1/2;1;1) Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) , song song với d, đồng thời cách d một khoảng bằng 3. Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

  • A.

    7/3

  • B.

    7/2

  • C.

    \(\frac{\sqrt{21}}{2}\)

  • D.

    3/2

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.21đ)

Trong hệ trục tọa độ Oxy, một elip có độ dài trục lớn là 8, độ dài trục bé là 6 thì có phương trình chính tắc là:

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{16}=1\)

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{64}+\frac{{y}^{2}}{36}=1\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

  • D.

    \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{7}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.21đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm \(f\text{'}\left(x\right)={x}^{2}-2x,\forall x\in \mathrm{ℝ}\) Hàm số y = -2f(x) đồng biến trên khoảng?

  • A.

    (0;2).

  • B.

    (-2;0).

  • C.

    (2;+∞)

  • D.

    (-∞;-2)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.21đ)

Cho đồ thị \(\left(C\right):y={x}^{3}-3{x}^{2}\) Có bao nhiêu số nguyên b ϵ (-10;10) để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm B(0;b)?

  • A.

    17

  • B.

    9

  • C.

    2

  • D.

    16

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.21đ)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M(0;10), N(100;10) và P(100;0). Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A(x;y) với x,y ϵ nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy ngẫu nhiên một điểm A(x;y)ϵS Xác suất để x+y ≤ 90 bằng:

  • A.

    845/1111

  • B.

    473/500

  • C.

    169/200

  • D.

    86/101

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.21đ)

Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa mãn: \(2\left|\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{CA}\right|=\left|\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{CB}\right|\) Khi đó:

  • A.

    M≡ B

  • B.

    M là trung điểm của BC.

  • C.

    M thuộc đường tròn tâm C bán kính BC.

  • D.

    M thuộc đường tròn tâm C đường kính BC.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.21đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số \(y={x}^{3}-3m{x}^{2}-9mx\) nghịch biến trên (0;1).

  • A.

    m > 1/3

  • B.

    m < -1

  • C.

    m > 1/3 hoặc m < -1

  • D.

    -1< m <1/3

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.21đ)

Cho số dương x,y thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{6}x={\mathrm{log}}_{9}y={\mathrm{log}}_{4}\left(2x+2y\right)\) Tính tỉ số x/y

  • A.

    2/3

  • B.

     \(\frac{2}{\sqrt{3}-1}\)

  • C.

     \(\frac{2}{\sqrt{3}+1}\)

  • D.

    3/2

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.21đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x+1}{x-1}\) có đồ thị (C). Giả sử A, B là hai điểm thuộc (C) và đối xứng nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Dựng hình vuông AEBF. Tìmdiện tích nhỏ nhất của hình vuông AEBF.

  • A.

     \({S}_{min}=8\sqrt{2}\)

  • B.

     \({S}_{min}=4\sqrt{2}\)

  • C.

     \({S}_{min}=8\)

  • D.

     \({S}_{min}=16\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.21đ)

Sau khi khai triển và rút gọn biểu thức \(f\left(x\right)={\left({x}^{2}+\frac{3}{x}\right)}^{12}+{\left(2{x}^{3}+\frac{1}{{x}^{2}}\right)}^{21}\) thì f(x) có bao nhiêu số hạng?

  • A.

    30

  • B.

    32

  • C.

    29

  • D.

    35

Chưa có lời giải

Xem tiếp 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.