DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề thi thử Hóa học cực hay có lời giải chi tiết( Đề số 2)

Bộ đề thi thử Hóa học cực hay có lời giải chi tiết( Đề số 2)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

D

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Trần Bảo Ngọc
Nguyễn Quốc Minh
Phạm Trần Gia Huy
Hồ Lê Đăng Khôi
Bùi Hoàng Tuấn
Câu 1 (0.2đ)

Cho các phản ứng sau:

1. 2KClO3\(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\) 2KCl + 3O2

2. NaCl(r) + H2SO4(đ)  \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)NaHSO4 + HCl

3. 4NO2 + 2H2O + O2\(\to\) 4HNO3

4. P + 5HNO3\(\to\) H3PO4 + 5NO2 + H2O

5. H2 + Cl2\(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)2HCl

Số phương trình hóa học ứng với phương pháp điều chế các chất trong phòng thí nghiệm là 

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

  • A.

    Sục ozon vào dung dịch KI

  • B.

    Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

  • C.

    Sục SO2 vào dung dịch nước brom

  • D.

    Nhỏ nước oxi già vào dung dịch hỗn hợp thuốc tím và axit sunfuric

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Đun nóng 66,4 gam hỗn hợp M gồm 3 ancol đơn chức no, mạch hở X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 55,6 gam hỗn hợp N gồm 6 ete có số mol bằng nhau. Mặt khác đun nóng cũng lượng hỗn hợp M trên với H2SO4  đặc ở 170oC được m gam một anken P duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là

  • A.

    16,80.

  • B.

    11,20

  • C.

    28,00

  • D.

    10,08

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom trong dd

  • A.

    1 mol

  • B.

    1,5 mol

  • C.

    2 mol

  • D.

      0,5 mol

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Nguyên tố hóa học được mệnh danh:" nguyên tố của sự sống và tư duy". Nguyên tố đó là

  • A.

    Natri 

  • B.

    Kali  

  • C.

    Photpho

  • D.

    Iot

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho phương trình hóa học sau:  2NaCl + 2H2O \(\stackrel{dpdd, mnx}{\to}\) 2NaOH + Cl2 + H2

Sản phẩm chính của quá trình điện phân trên là

  • A.

    NaOH     

  • B.

    Cl2

  • C.

      H2

  • D.

    Cl2 và H2

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là 

  • A.

    113 và 152 

  • B.

    121 và 152    

  • C.

    121 và 114  

  • D.

    113 và 114

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

  • A.

    C2H3COOC2H5

  • B.

    C2H5COOC2H5

  • C.

    CH3COOC2H5

  • D.

    C2H5COOC2H3

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Hòa tan hết 11,61 gam hỗn hợp bột kim loại Mg, Al, Zn, Fe bằng 500ml dung dịch hỗn hợp axit HCl 1,5M và H2SO4 0,45M (loãng) thu được dung dịch X và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho rằng các axit phản ứng đồng thời với các kim loại. Tổng khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là

  • A.

    38,935 gam

  • B.

    59,835 gam

  • C.

    38,395 gam

  • D.

    40,935 gam

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

X là chất hữu cơ có công thức C7H6O3. Biết X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là 

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho m gam hỗn hợp P gồm Mg và Al có tỷ lệ mol 4:5 vào dung dịch HNO3 20%. Sau khi các kim loại tan hết có 6,72 lít hỗn hợp X gồm NO, N2O, N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A. Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y từ từ qua dung dịch KOH dư, có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 20. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch A thì lượng kết tủa lớn nhất thu được là (m + 39,1) gam .Biết HNO3 dùng dư 20 % so với lượng cần thiết.Nồng độ % của Al(NO3)3 trong A gần nhất với 

  • A.

    9,5%  

  • B.

    9,6%  

  • C.

    9,4%

  • D.

    9,7%

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

  • A.

    6,72

  • B.

    4,48.

  • C.

    2,24

  • D.

    3,36

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho các chuyển hóa sau:

X + H2O  \(\stackrel{xuctac,{t}^{o}}{\to}\)  Y                         

Y + H2\(\stackrel{Ni,{t}^{o}}{\to}\) Sobitol

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)   Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

Y  \(\stackrel{xuctac}{\to}\) E + Z                              

 Z + H2O \(\underset{chat diep luc}{\overset{anh sang}{\to}}\)   X + G

X,Y, Z lần lượt là 

  • A.

    Xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic

  • B.

    Xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit

  • C.

    Tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

  • D.

    Tinh bột, glucozơ và ancol etylic

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Thủy phân m gam hexapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly-Ala-Gly-Ala thu được hỗn hợp X gồm Ala; Ala-Gly; Gly-Ala và Gly-Ala-Gly. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 6,3 mol O2 . Giá trị m gần với giá trị nào nhất dưới đây?

  • A.

    136,20   

  • B.

    143,70    

  • C.

    160,82 

  • D.

    130,88

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Điều kiện để một hợp chất có đồng phân dạng cis và trans là

  • A.

    Chất đó phải là một anken

  • B.

    Chất đó phải có cấu tạo phẳng

  • C.

    Chất đó phải có một nối đôi giữa hai nguyên tử cacbon  hoặc vong no và mỗi nguyên tử cacbon này phải liên kết với hai nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau

  • D.

    Tất cả đều sai

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag. Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với lượng dư nước brom thấy có x mol Br2  phản ứng. Giá trị x là

  • A.

    0,300   

  • B.

    0,200      

  • C.

    0,150    

  • D.

    0,075

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Muốn điều chế được 3,36 lít khí Cl2 (đktc) thì khối lượng K2Cr2O7 tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là

  • A.

      13,2g

  • B.

    13,7g

  • C.

    14,2g 

  • D.

    14,7g

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Phát biểu không đúng là

  • A.

    Fe2+ oxi hoá được Cu

  • B.

    Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

  • C.

    Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

  • D.

    Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H­2 (đktc). Kim loại đó là

  • A.

    Ba

  • B.

    Mg

  • C.

    Ca

  • D.

    Sr

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

X là axit cacboxylic đơn chức; Y là este của một ancol đơn chức với một axit cacboxylic hai chức. Cho m gam hỗn hợp M gồm X, Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sau đó cô cạn được ancol Z và rắn khan T trong đó có chứa 28,38 gam hỗn hợp muối. Cho hơi ancol Z qua ống đựng lượng dư CuO nung nóng được hỗn hợp hơi W gồm anđehit và hơi nước. Dẫn hơi W qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 95,04 gam bạc. Mặt khác, nung rắn khan T với CaO được 4,928 lít (đkc) một ankan duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là

  • A.

    24,20

  • B.

    29,38  

  • C.

    26,92    

  • D.

    20,24

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

  • A.

    Zn, Al2O3, Al

  • B.

      Mg, K, Na

  • C.

    Mg, Al2O3, Al

  • D.

    Fe, Al2O3, Mg

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4\(\to\) A \(\to\)   B \(\to\)C  \(\to\)Cao su buna. Công thức phân tử của B là

  • A.

    C4H6

  • B.

    C2H5OH

  • C.

    C4H4.

  • D.

    C4H10

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

  • A.

    3,36 gam

  • B.

    2,52 gam

  • C.

    1,68 gam

  • D.

    1,44 gam

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho 2,88g Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol HCl và 0,015 mol Cu(NO­3)2. Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan MgCl2, thấy thoát ra m1 gam hỗn hỗn khí gồm N2 và H2 và còn m2 gam chất rắn không tan. m1 và m2 lần lượt là

  • A.

    0,44g ; 0,84g 

  • B.

    0,44g và 1,44g 

  • C.

    0,672g; 0,84g

  • D.

    0,467g; 0,88g

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.