DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề thi thử Đại học môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Vũ Đình Nam

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}+2{x}^{2}+\left(m+1\right)x+5\). Tìm điều kiện của m để hàm số luôn đồng biến trên R.

    • A.

      m -3

    • B.

      m 3

    • C.

      m 3

    • D.

      m 3

  2. Câu 2

    GTNN của hàm số f(x) = 2sin2x – 5x + 1 trên đoạn \(\left[0;\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right]\) bằng:

    • A.

    • B.

      0

    • C.

       1

    • D.

  3. Câu 3

    Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.

    Khẳng định nào dưới đây là đúng?

    • A.

      Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và đạt cực tiểu tại x = 1

    • B.

      Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 7/3

    • C.

      Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +)

    • D.

      Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận

  4. Câu 4

    Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (0; +)?

    • A.

      y = sin2x

    • B.

    • C.

    • D.

      y = (V)2

  5. Câu 5

    Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số \(y=\sqrt{x-1}+\sqrt{7-x}\). Khi đó có bao nhiêu số nguyên nằm giữa m, M ?

    • A.

      1

    • B.

       2

    • C.

       Vô số

    • D.

       0

  6. Câu 6

    Phát biểu nào sau đây SAI?

    • A.

      Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) luôn có điểm cực trị.

    • B.

      Hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) luôn có một điểm cực trị duy nhất.

    • C.

      Hàm số (với ad – bc 0) không có cực trị.

    • D.

      Hàm số y = ax4 + bx2 + c (a 0) luôn có điểm cực trị.

  7. Câu 7

    Gọi x = ax = b là các điểm cực trị của hàm số y = 2x3 – 3x2 – 18x - 1. Khi đó A = a + b – 2ab bằng:

    • A.

      -7

    • B.

       5

    • C.

       7

    • D.

      -5

  8. Câu 8

    Gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng y = -x + m và đồ thị hàm số \(y=\frac{x-1}{x}\). Khi đó tìm m để xA = xB = 1.

    • A.

      m = 2

    • B.

      m = 1

    • C.

      m = 3

    • D.

      m = 0

  9. Câu 9

    GTNN của hàm số \(y={2}^{x+1}-\frac{4}{3}.{8}^{x}\) trên [-1; 0] bằng:

    • A.

      50/81

    • B.

       5/6

    • C.

    • D.

      2/3

  10. Câu 10

    Một khối lập phương có thể tích \(2\sqrt{2}\). Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng:

    • A.

      \(\sqrt{2}\mathrm{\pi}\)

    • B.

      \(\sqrt{6}\mathrm{\pi}\)

    • C.

    • D.

  11. Câu 11

    Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a. Biết diện tích mỗi mặt bên của lăng trụ là \({\mathrm{a}}^{2}\sqrt{3}\), khi đó thể tích khối lăng trụ bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12

    Bảng biến thiên sau đây có thể là bảng biến thiên của hàm số nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      y = -x2 – 2x + 3

  13. Câu 13

    Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45°. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14

    Cho ΔABC vuông tại A\(AB={3}^{{\mathrm{log}}_{a}8},AC={5}^{{\mathrm{log}}_{25}36}\). Biết độ dài BC = 10 thì giá trị a bằng:

    • A.

      3

    • B.

       1/3

    • C.

       9

    • D.

      \(\sqrt{3}\)

  15. Câu 15

    Cho đồ thị hàm số y = ax và y = logbx như hình vẽ:

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      a > 1; b > 1

    • B.

       0 < a < 1 < b

    • C.

      0 < b < 1 < a

    • D.

       0 < a < 1, 0 < b < 1

  16. Câu 16

    Biết phương trình x3 – 3x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      m24

    • B.

      m24

    • C.

      m2 > 4

    • D.

      m2 < 4

  17. Câu 17

    Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6, cạnh bên SA⊥ (ABC) và SA = \(4\sqrt{6}\). Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

    • A.

      108π

    • B.

      48π

    • C.

      36π

    • D.

      144π

  19. Câu 19

    Cho ΔABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi V1 là thể tích khối nón tạo thành khi quay ΔABC quanh cạnh ABV2 là thể tích khối nón tạo thành khi quay ΔABC  quanh cạnh AC. Tỉ số V1/ V2 bằng

    • A.

      4/3

    • B.

       3/4

    • C.

       16/9

    • D.

       64/27

  20. Câu 20

    Cho khối chóp S.ABCSA = 3, SB = 4, SC = 5, \(\hat{ASB}=\hat{BSC}=\hat{CSA}={60}^{°}\). Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

    • A.

      \(5\sqrt{2}\)

    • B.

      \(5\sqrt{3}\)

    • C.

      10

    • D.

       15

  21. Câu 21

    Cho khối chóp S.ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a, ΔSAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Câu 22

    Cho hàm số \(y=\frac{3x-1}{x-2}\) có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm trên (C) mà tổng khoảng cách từ điểm đó đến 2 đường tiệm cận của (C) bằng 6?

    • A.

      1

    • B.

       4

    • C.

       0

    • D.

       2

  23. Câu 23

    Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được s(t) (km) là hàm phụ thuộc theo biến t (giây) theo phương trình là \(s\left(t\right)={e}^{{t}^{2}+3}+2t{e}^{3t+1}\). Khi đó vận tốc của tên lửa sau 1 giây là

    • A.

      5e4 (km / h)

    • B.

      3e4 (km / h)

    • C.

      9e4 (km / h)

    • D.

      10e4 (km / h)

  24. Câu 24

    Đồ thị hàm số \(y=\frac{3x-1}{{x}^{2}\left({x}^{2}-5x+6\right)}\) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

    • A.

      1

    • B.

       4

    • C.

       2

    • D.

       3

  25. Câu 25

    Cho 0 < a 1, 0 < b 1, x > 0, y > 0. Tìm công thức đúng trong các công thức sau?

    • A.

      loga(x + y) = logax + logay

    • B.

    • C.

      logbx = logba.logax

    • D.

Xem trước