DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có lời giải năm 2022 (Đề 25)

Bộ đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có lời giải năm 2022 (Đề 25)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

D

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Đặng Đình Khoa
Nguyễn Quốc Minh
Nguyễn Tuấn Anh
Trương Nguyễn Ngọc Trọng
Cao Thị Phương Mai
Câu 1 (0.25đ)

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng là của tia Rơnghen.

  • A.

    Để kích thích phát quang một số chất.

  • B.

    Chiếu điện, chụp điện trong y học.

  • C.

    Dò các lỗ hống khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc.

  • D.

    Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)
Có một số nguồn âm giống nhau với công suất phát âm không đổi trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn d có mức cường độ âm là 60 dB. Nếu tại điểm C cách B \(\frac{2d}{3}\)đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B có mức cường độ âm bằng
  • A.
    58,42 dB.
  • B.
    65,28 dB.
  • C.
    54,72 dB.
  • D.

    61,76 dB.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là

  • A.
    ánh sáng nhìn thấy.
  • B.
    tia tử ngoại.
  • C.
    tia hồng ngoại.
  • D.
    tia Rơnghen.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)
Lực gây ra dao động điều hòa (lực hồi phục) không có tính chất nào sau đây?
  • A.
    Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ.
  • B.

    Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

  • C.

    Luôn hướng về vị trí cân bằng.

  • D.

    Bị triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,54 mm và 0,72 mm vào hai khe của thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 1,8 m. Trong bề rộng trên màn 2 cm (vân trung tâm ở chính giữa), số vân sáng của hai bức xạ không có màu giống màu của vân trung tâm là

  • A.
    20.
  • B.
    5.
  • C.
    25.
  • D.
    30.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Máy biến áp là thiết bị

  • A.

    biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

  • B.
    có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
  • C.

    làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

  • D.

    đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)
Trong giờ thực hành đo độ tự cảm của một cuộn dây, học sinh mắc nối tiếp cuộn dây đó với một điện trở thành một đoạn mạch. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc wthay đổi được vào hai đầu đoạn mạch rồi đo tổng trở Z của đoạn mạch. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của Z2 theo w2. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
Trong giờ thực hành đo độ tự cảm của một cuộn dây, học sinh mắc nối tiếp cuộn dây đó (ảnh 1)
  • A.
    0,10 H.
  • B.
    0,01 H.
  • C.
    0,20 H.
  • D.

    0,04 H.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do

  • A.
    chúng có độ cao và độ to khác nhau.
  • B.
    họa âm có tần số, biên độ khác nhau.
  • C.
    chúng khác nhau về tần số.
  • D.

    chúng có cường độ khác nhau.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u={U}_{0}\mathrm{cos}100\pi t\text{ }\left(\text{V}\right)\)vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần \(R=50\sqrt{3}\left(\Omega \right)\), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=1,5/\pi \text{ }\left(\text{H}\right)\)và tụ điện có điện dung \(C={10}^{-4}/\pi \text{ }\left(\text{F}\right)\). Tại thời điểm t1 điện áp tức thời hai đầu mạch RL có giá trị 150 V, đến thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{1}{75}\text{ s}\)điện áp hai đầu tụ cũng có giá trị 150 V. Giá trị của Uolà

  • A.

    150V

  • B.

     \(100\sqrt{3}\text{ V}\)

  • C.

     \(150\sqrt{3}\text{ W}\)

  • D.
    300 V.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Pôloni\({}_{86}^{210}Po\)là chất phóng xạ, phát ra một hạt avà biến đổi thành hạt nhân X. Ban đầu có 7,0 g hạt \({}_{86}^{210}Po\)nguyên chất. Tại thời điểm tỉ số giữa hạt nhân X và số hạt nhân Po còn lại là 3 g. Khối lượng hạt nhân X được tạo thành đến thời điểm t là

  • A.
    5,15 g.
  • B.
    3,43 g.
  • C.
    1,75 g.
  • D.
    5,25 g.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ \(x=\frac{A}{2}\)là

  • A.

     \(\frac{T}{6}\)

  • B.

     \(\frac{T}{4}\)

  • C.

     \(\frac{T}{3}\)

  • D.

     \(\frac{T}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Cho mạch điện nối tiếp gồm điện trở R = 50W, cuộn cảm thuần \(L=\frac{1}{\pi}H\)và tụ điện \(C=\frac{50}{\pi}\left(\mu F\right)\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp \(u=100\sqrt{2}\mathrm{cos}100\pi t\text{ }\left(\text{V}\right)\). Công suất tiêu thụ của mạch điện là

  • A.
    50 W.
  • B.
    200 W.
  • C.
    100 W.
  • D.
    40W.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.
    Độ đàn hồi của âm.
  • B.

    Biên độ dao động của nguồn âm.

  • C.
    Tần số của nguồn âm.
  • D.

    Đồ thị dao động của nguồn âm.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số fxác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây ở thời điểm t1(nét đứt) và thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{11}{12f}\)(nét liền). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số f  xác định (ảnh 1)
  • A.
    \(20\sqrt{3}\text{ cm/s}\).
  • B.
    60 cm/s.
  • C.
    \(-20\sqrt{3}\text{ cm/s}\).
  • D.

    -60 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)
Một đèn laze có công suất phát sáng 1 W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 mm. Cho h = 6,625.10-34 (J.s), c = 3.108 m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là
  • A.
    3,52.1016.
  • B.
    3,52.1018.
  • C.
    3,52.1019.
  • D.
    3,52.1020.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, có phương trình \({x}_{1}={A}_{1}\mathrm{cos}\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\)cm và\({x}_{2}={A}_{2}\mathrm{cos}\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)\)cm. Biết phương trình dao động tổng hợp là \(x=5\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\)cm. Để \(\left({A}_{1}+{A}_{2}\right)\)có giá trị cực đại thì j có giá trị là

  • A.

     \(\frac{\pi}{12}\)

  • B.

     \(\frac{5\pi}{12}\)

  • C.

     \(\frac{\pi}{24}\)

  • D.

     \(\frac{\pi}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC = 20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào?

  • A.
    5.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,278 mm. Cho biết các hằng số h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Công thoát electron của kim loại này có giá trị là

  • A.
    4,47 eV.
  • B.
    3,54 eV.
  • C.
    2,73 eV.
  • D.

    3,09 eV.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có \({U}_{L}={U}_{R}=\frac{{U}_{C}}{2}\)thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch là

  • A.
    u nhanh pha \(\frac{\pi}{4}\)so với i.
  • B.

    u chậm pha \(\frac{\pi}{4}\)so với i.

  • C.
    u nhanh pha \(\frac{\pi}{3}\)so với i.
  • D.

    u chậm pha \(\frac{\pi}{3}\)so với i.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Một điện tích điểm Q = -2.10-7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi e = 2. Véctơ cường độ điện trường do điện tích O gây ra tại điểm B với AB = 7,5 cm có

Một điện tích điểm Q = -2.10^7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi (ảnh 1)
  • A.

    phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105 V/m.

  • B.

    phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.105 V/m.

  • C.
    phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m.
  • D.
    phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105 V/m.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.