DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi minh họa môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 29)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Đinh Trọng Phúc

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chiều dòng điện theo quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

    • A.
      các electron.
    • B.
      các điện tích dương.
    • C.
      các điện tích âm.
    • D.
      các ion.
  2. Câu 2

    Bước sóng của một bức xạ đơn sắc trong không khí là 633 nm. Biết chiết suất của nước với bức xạ này là 1,33. Bước sóng của bức xạ này trong nước là

    • A.
      1120 nm.
    • B.
      358 nm.
    • C.
      842 nm.
    • D.
      476 nm.
  3. Câu 3

    Một sợi dây đàn hồi MNđang được căng ngang. Đầu Ncố định. Đầu Mđược kích thích dao động cưỡng bức với biên độ rất nhỏ (có thể coi như Mđứng yên). Sóng truyền trên sợi dây với bước sóng bằng 32 cm. Để có sóng dừng trên sợi dây MNthì chiều dài sợi dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

    • A.
      72 cm.
    • B.
      56 cm.
    • C.
      80 cm.
    • D.
      40 cm.
  4. Câu 4

    Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

    • A.
      tác dụng quang điện
    • B.
      tác dụng ion hóa không khí
    • C.
      tác dụng nhiệt
    • D.
      tác dụng phát quang
  5. Câu 5
    Cho hai dòng điện có cường độ \({I}_{1}={I}_{2}=5\)A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài, song song, cách nhau 20 cm theo cùng một chiều. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều mỗi dây một khoảng 10 cm có độ lớn là
    • A.

       \(2\pi {.10}^{-5}\)

    • B.

      0T

    • C.

       \({2.10}^{-3}\) T

    • D.

       \({2.10}^{-5}\)T

  6. Câu 6

    Một vật dao động điều hoà. Hình bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc vvà li độ xcủa vật. Gọi \({k}_{1}\)và \({k}_{2}\)lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại Mvà N. Tỷ số \(\frac{{k}_{1}}{{k}_{2}}\)bằng

    Một vật dao động điều hoà. Hình bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v và li độ (ảnh 1)

    • A.

       \(\frac{1}{\sqrt{5}}\)

    • B.

      2

    • C.

       \(\frac{1}{\sqrt{6}}\)

    • D.

       \(\frac{2}{\sqrt{5}}\)

  7. Câu 7

    Khi một điện tích điểm \(q=1\)μC di chuyển từ điểm Mđến điểm Ntrong điện trường, lực điện trường đã thực hiện một công phát động lên điện tích có giá trị \(A=0,2\)mJ. Điện áp giữa hai điểm Mvà N bằng

    • A.

      20 V

    • B.

      200 V

    • C.

      20 mV

    • D.

      200 mV

  8. Câu 8

    Đặt điện áp \(u=200\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\)V vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của cường độ dòng điện trong mạch khi Kđóng (đường nét đứt) và khi Kmở (đường nét liền). Điện trở Rcủa mạch có giá trị gần nhất với kết quả nào sau đây?

    Đặt điện áp u=200cos(wt+q) V vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện (ảnh 1)

    • A.

      71 Ω.

    • B.
      45 Ω.
    • C.
      95 Ω.
    • D.
      125 Ω.
  9. Câu 9

    Đặt điện áp xoay chiều \(u=200\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\)V vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{2\pi}\)Hvà tụ điện có điện dung \(C=\frac{{2.10}^{-4}}{3\pi}\)F. Dùng Ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Số chỉ của ampe kế là

    • A.

      1, 5A

    • B.

      2A

    • C.

       \(2\sqrt{2}\)A

    • D.

       \(1,5\sqrt{2}\)A

  10. Câu 10

    Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì sẽ cho

    • A.
      ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
    • B.
      ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
    • C.
      ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
    • D.
      ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
  11. Câu 11

    Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng truyền đi với bước sóng bằng

    • A.
      0,4 m.
    • B.
      0,8 m.
    • C.
      0,2 m.
    • D.
      2,5 m.
  12. Câu 12

    Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, ta phải dùng sóng mang là các

    • A.
      sóng cơ có năng lượng ổn định.
    • B.
      sóng cơ có năng lượng lớn.
    • C.
      sóng điện từ thấp tần.
    • D.
      sóng điện từ cao tần.
  13. Câu 13

    Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

    • A.
      cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
    • B.
      cùng phương, cùng pha ban đầu và có cùng biên độ.
    • C.
      cùng phương, cùng tần số và có cùng biên độ.
    • D.
      cùng tần số, cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
  14. Câu 14

    Sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ Mđến Nrồi đến Pvới bước sóng và chu kì T. Biết \(MN=\frac{\lambda}{4}\); \(NP=\frac{\lambda}{2}\). Tại thời điểm \({t}_{1}\), Mđang có li độ cực tiểu. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.
      Tại thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{T}{4}\), Nđang qua vị trí cân bằng.
    • B.
      Tại thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{T}{4}\), Mcó tốc độ cực đại.
    • C.
      Tại thời điểm \({t}_{1}\), N có tốc độ cực đại.
    • D.
      Tại thời điểm \({t}_{1}\), Pcó tốc độ cực đại.
  15. Câu 15

    Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng kđang dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Tại một thời điểm, vật có li độ xvà vận tốc v. Cơ năng của con lắc lò xo bằng

    • A.

       \(\frac{1}{2}m{v}^{2}+k{x}^{2}\)

    • B.

       \(m{v}^{2}+k{x}^{2}\)

    • C.

       \(\frac{1}{2}m{v}^{2}+\frac{1}{2}k{x}^{2}\)

    • D.

       \(\frac{1}{2}mv+\frac{1}{2}kx\)

  16. Câu 16

    Công thức xác định vị trí của vân sáng bậc ktrong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Y – âng là

    • A.

       \(x=k\frac{\lambda D}{2a}\) với \(k=0,\pm 1,\pm \mathrm{2...}\)

    • B.

       \(x=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda D}{a}\) với \(k=0,\pm 1,\pm \mathrm{2...}\)

    • C.

       \(x=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda D}{2a}\) với \(k=0,\pm 1,\pm \mathrm{2...}\)

    • D.

       \(x=k\frac{\lambda D}{a}\) với \(k=0,\pm 1,\pm \mathrm{2...}\)

  17. Câu 17

    Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động điều hoà có đặc điểm: cùng phương, cùng tần số 10 Hz, có biên độ là 7 cm và 8 cm, độ lệch pha giữa hai dao động là \(\frac{\pi}{3}\)rad. Độ lớn vận tốc của vật khi nó có li độ 12 cm là

    • A.
      100 cm/s.
    • B.
      120 cm/s.
    • C.

       \(120\pi\) cm/s

    • D.

       \(100\pi\) cm/s

  18. Câu 18

    Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm \(L={3.10}^{-4}\)H và một tụ điện \(C={3.10}^{-11}\)F. Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là \(c={3.10}^{8}\)m/s. Lấy \({\pi}^{2}=10\). Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là

    • A.
      18 km.
    • B.
      180 m.
    • C.
      18 m.
    • D.
      1,8 km.
  19. Câu 19

    Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là 500 vòng và 100 vòng. Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng \({U}_{1}=100\)V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

    • A.

      10 V

    • B.

      20 V

    • C.

      200 V

    • D.

      500 V

  20. Câu 20

    Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\). Màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng không đổi D. Khoảng cách giữa hai khe \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\)có thể thay đổi được (nhưng \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\)luôn cách đều ). Xét điểm M trên màn, lúc đầu tại Mlà vân sáng bậc 3. Nếu lượt giảm hoặc tăng khoảng cách \({S}_{1}{S}_{2}\)một lượng thì tại là vân sáng bậc kvà vân sáng bạc . Nếu tăng khoảng cách \({S}_{1}{S}_{2}\)thêm \(2∆x\)so với lúc đầu thì tại M

    • A.
      vân sáng bậc 6.
    • B.
      vân sáng bậc 5.
    • C.
      vân tối thứ 6.
    • D.
      vân tối thứ 5.
Xem trước