DayThemLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 7 cấu trúc mới có đáp án - Đề 06

Trắc nghiệm toán lớp 7

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Nhân Quốc Hải

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho \(x\) tỉ lệ thuận với \(y\) theo hệ số tỉ lệ \(2\)\(y\) tỉ lệ nghịch với \(z\) theo hệ số tỉ lệ là 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    • A.
      \(x\) tỉ lệ nghịch với \(z\) theo hệ số tỉ lệ 16.
    • B.
      \(x\) tỉ lệ nghịch với \(z\) theo hệ số tỉ lệ 4.
    • C.
      \(x\) tỉ lệ thuận với \(z\) theo hệ số tỉ lệ 16.
    • D.
      \(x\) tỉ lệ thuận với \(z\) theo hệ số tỉ lệ 4.
  2. Câu 2
    Thực hiện phép nhân đa thức \({x^2}\left( {3{x^3} - 2x - 1} \right)\) ta được kết quả
    • A.
      \(3{x^6} - 2{x^3} - {x^2}.\)
    • B.
      \(5{x^5} - 2{x^3} - {x^2}.\)
    • C.
      \(3{x^5} - 2{x^3} - 1.\)
    • D.
      \(3{x^6} - 2{x^2} - x.\)
  3. Câu 3
    Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường thẳng nào?
    • A.
      Ba đường trung trực.
    • B.
      Ba đường trung tuyến.
    • C.
      Ba đường phân giác.
    • D.
      Ba đường cao.
  4. Câu 4
    Một tam giác cân có số đo góc ở đáy gấp hai lần số đo góc ở đỉnh. Số đo góc ở đáy của tam giác cân đó là
    • A.
      \(72^\circ .\)
    • B.
      \(65^\circ .\)
    • C.
      \(56^\circ .\)
    • D.
      \(60^\circ .\)
  5. Câu 5
    Cho \(\Delta DEF\) có trọng tâm \(G\) và đường trung tuyến \(DM.\) Khi đó, ta có:
    • A.
      \(\frac{{GM}}{{GD}} = 2.\)
    • B.
      \(\frac{{GM}}{{DG}} = \frac{2}{3}.\)
    • C.
      \(\frac{{GM}}{{DG}} = \frac{1}{3}.\)
    • D.
      \(\frac{{GM}}{{DG}} = \frac{1}{2}.\)
  6. Câu 6
    Các chuyên gia bóng đá nhận định trong trận bóng đá ngày mai giữa hai đội A và , xác suất thắng của đội A là \(45\% \), xác suất thua là \(50\% \) và xác suất hòa là \(5\% \). Theo nhận định trên, đội bóng nào có khả năng thắng cao hơn?
    • A.
      Đội A.
    • B.
      Đội B.
    • C.
      Khả năng như nhau.
    • D.
      Chưa kết luận được.
  7. Câu 7
    Trong các biến cố sau, biến cố nào có xác suất bằng 1.
    • A.
      “Tổng số chấm xuất hiện trên ba con xúc xắc nhỏ hơn 19”.
    • B.
      “Tổng số chấm xuất hiện trên ba con xúc xắc bằng 2”.
    • C.
      “Khi gieo một đồng xu cân đối, đồng xu xuất hiện mặt ngửa”.
    • D.
      “Khi gieo một đồng xu cân đối, đồng xu xuất hiện mặt úp”.
  8. Câu 8
    Cho \(\Delta ABC\), biết rằng \(AB = 8{\rm{ cm, }}BC = 7{\rm{ cm, }}AC = 10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Ta có:
    • A.
      \(\widehat A > \widehat B > \widehat C.\)
    • B.
      \(\widehat B > \widehat C > \widehat A.\)
    • C.
      \(\widehat B > \widehat A > \widehat C.\)
    • D.
      \(\widehat C > \widehat B > \widehat A.\)
  9. Câu 9

    Phần 1. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

    Từ \(2.3 = \left( { - 1} \right).\left( { - 6} \right)\), ta có tỉ lệ thức
    • A.
      \(\frac{2}{3} = \frac{1}{6}.\)
    • B.
      \(\frac{{ - 1}}{2} = \frac{3}{{ - 6}}.\)
    • C.
      \(\frac{3}{2} = \frac{6}{1}.\)
    • D.
      \(\frac{2}{{ - 1}} = \frac{3}{{ - 6}}.\)
  10. Câu 10
    Biểu thức đại số biểu thị số tiền phải trả khi mua \(8\) cái bánh giá \(x\) nghìn đồng và \(6\) cái kẹo giá \(y\) nghìn đồng là
    • A.
      \(x + y.\)
    • B.
      \(8x + 6y.\)
    • C.
      \(6x + 8y.\)
    • D.
      \(8x - 6y.\)
  11. Câu 11
    Cho đa thức \(P\left( x \right) = {x^2} + 5x - 6\). Khi đó, phát biểu nào sau đây là đúng?
    • A.
      \(P\left( x \right)\) chỉ có một nghiệm là 1.
    • B.
      \(P\left( x \right)\) không có nghiệm.
    • C.
      \(P\left( x \right)\) chỉ có một nghiệm là \( - 6.\)
    • D.
      \(P\left( x \right)\) có hai nghiệm 1 và \( - 6.\)
  12. Câu 12
    “Khi gieo đồng xu được mặt sấp” là
    • A.
      Biến cố ngẫu nhiên.
    • B.
      Biến cố chắc chắn.
    • C.
      Biến cố không thể.
    • D.
      Biến cố đã xảy ra.
Xem trước