DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 8
ab testing

Bộ đề thi Học kì 1 Vật lí 8 có đáp án - Đề 10

Trắc nghiệm lý lớp 8

calendar

Ngày đăng: 03-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:18:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Việt Huyền

Tổng câu hỏi:

8

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Các yếu tố của một vec tơ lực bao gồm
    • A.
      điểm đặt và độ lớn
    • B.
      Phương, chiều và độ lớn
    • C.
      Phương và độ lớn
    • D.
      Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn
  2. Câu 2
    Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?
    • A.
      lực xuất hiện khi hai má phanh áp sát vào bánh xe.
    • B.
      Lực xuất hiện làm mòn đế giày, đế dép khi ta đi lại.
    • C.
      Lực xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường khi bánh xe lăn trên mặt đường.
    • D.
      Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn
  3. Câu 3
    Khi nói Mặt Trăng và các vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất, ta chọn vật làm mốc là
    • A.
      Trái Đất
    • B.
      Mặt Trăng
    • C.
      Cả Trái Đất và Mặt Trăng
    • D.
      Vệ tinh nhân tạo
  4. Câu 4
    Một vật trọng lượng 5N trượt trên mặt sàn nằm ngang được quãng đường 0,5m. Công của trọng lực là
    • A.
      0J
    • B.
      2,5J
    • C.
      0,5J
    • D.
      5J
  5. Câu 5
    Khi bút máy bị tắc mực người ta thường cầm bút vẩy mạnh cho mực văng ra, bút lại có thể viết được. Đó là dựa vào tác dụng của:
    • A.
      Sự cân bằng lực
    • B.
      Lực ma sát
    • C.
      Quán tính
    • D.
      Lực đàn hồi
  6. Câu 6

    Một bình hình trụ cao 50cm đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên điểm B cách đáy bình 20cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

    • A.
      2000Pa
    • B.
      3000Pa
    • C.
      200000Pa
    • D.
      300000Pa
  7. Câu 7
    Thả một khối sắt hình trụ đặc có thể tích 34cm3 vào thủy ngân. Tính thể tích phần nổi của khối sắt ? Biết trọng lượng riêng của sắt là 78000N/m3, trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000N/m3.
    • A.
      20cm3
    • B.
      19,5cm3
    • C.
      14,5cm3
    • D.
      14cm3
  8. Câu 8
    Một xe máy đi trên đoạn đường thứ nhất dài 4 km với vận tốc 48 km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 2 km với vận tốc 36 km/h và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5 km với vận tốc 45 km/h. Vận tốc trung bình của xe máy trên toàn bộ quãng đường là:
    • A.
      36 km/h
    • B.
      44 km/h
    • C.
      45 km/h
    • D.
      43 km/h
Xem trước