DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 1)

Bộ đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

M
Câu 1 (0.2đ)

Tính tích phân \(I=\underset{0}{\overset{\frac{\pi}{4}}{\int}}\frac{{\mathrm{sin}}^{2}x}{{\mathrm{cos}}^{4}x}dx\)  bằng cách đặt u = tanx mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}\frac{1}{{u}^{2}}du.\)

  • B.
     \(I=-\underset{0}{\overset{1}{\int}}{u}^{2}du.\)
  • C.
     \(I=\underset{0}{\overset{\frac{\pi}{4}}{\int}}{u}^{2}du.\)
  • D.
     \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}{u}^{2}du.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=x{\left(x+1\right)}^{2016}.\)

  • A.

    \(\int f\left(x\right)dx=2018{\left(x+1\right)}^{2018}-2017{\left(x+1\right)}^{2017}+C.\)

  • B.
    \(\int f\left(x\right)dx=\frac{{\left(x+1\right)}^{2018}}{2018}-\frac{{\left(x+1\right)}^{2017}}{2017}+C.\)
  • C.
    \(\int f\left(x\right)dx=2018{\left(x+1\right)}^{2018}+2017{\left(x+1\right)}^{2017}+C.\)
  • D.
    \(\int f\left(x\right)dx=\frac{{\left(x+1\right)}^{2018}}{2018}+\frac{{\left(x+1\right)}^{2017}}{2017}+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol với đỉnh \(I\left(\frac{1}{2};8\right)\) và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Tính quãng đường S người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy.

  • A.
    S=4 (km)
  • B.
    S= 2,3 (km)
  • C.
    S= 4,5 (km)
  • D.
    S=5,3 (km)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho biết \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)dx=8.\) Tính tích phân \(I=\underset{4}{\overset{12}{\int}}f\left(\frac{x}{4}\right)dx.\)

  • A.

    I = 12

  • B.

    I = 2

  • C.

    I = 32

  • D.

    I = 3

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho số phức \(z=a+bi\left(a,b\in ℝ\right)\)thảo mãn \(\frac{\left|z-3+4i\right|+1}{3\left|z-3+4i\right|-3}=\frac{1}{2}\)và môđun \(\left|z\right|\) lớn nhất. Tính tổng S = a+b

  • A.

    S = 2

  • B.

    S = -2

  • C.

    S = -1

  • D.

    S = 1

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tính tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}{3}^{x}dx.\)

  • A.
    \(I=\frac{9}{5}.\)
  • B.
    I = 2ln3
  • C.
    \(I=\frac{3}{\mathrm{ln}{\displaystyle 3}}.\)
  • D.
    \(I=\frac{2}{\mathrm{ln}{\displaystyle 3}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)
Tìm tất cả các số phức z thỏa \(2z-3\left(1+i\right)=iz+7-3i.\)
  • A.

    \(z=\frac{8}{5}+\frac{4}{5}i.\)

  • B.
    z = 4 - 2i
  • C.
    z = 4 + 2i
  • D.
    \(z=\frac{8}{5}-\frac{4}{5}i.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho các hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R thỏa \({F}^{\text{'}}\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in ℝ.\)Tính \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx\)biết F(0) = 2, F(1) = 5.

  • A.

       A. \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=7.\)

  • B.
    \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=1.\)
  • C.
    \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=3.\)
  • D.
    \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=-3.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho các hàm số f(x),g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  • A.

    \(\int f\left(x\right).g\left(x\right)dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx.\)

  • B.
    \(\int \left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx.\)
  • C.
    \(\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx,\left(k\ne 0\right).\)
  • D.
    \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)dx=f\left(x\right)+C,\left(C\in ℝ\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Trong không gian với hệ  tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):x-my+z-1=0\left(m\in ℝ\right),\)mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và qua điểm A(1;-3;1).Tìm số thực m để hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc

  • A.

    m = -3

  • B.
    \(m=-\frac{1}{3}.\)
  • C.
    \(m=\frac{1}{3}.\)
  • D.
    m = 3

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Trong không gian với hệ  tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(\left(d\right):\left\{\begin{array}{l}x=3-t\ y=-1+2t,\text{}(t\in ℝ).\ z=-3t\end{array}\right.\) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng (d) ?

  • A.

    \(\frac{x-3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z}{-3}.\)

  • B.
    \(\frac{x+3}{-1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z}{-3}.\)
  • C.
    \(\frac{x+1}{3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{-3}.\)
  • D.
    \(\frac{x-3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-3}{-3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho số phức \(z=a+bi\left(a,b\in ℝ\right)\) thỏa mãn \(z+1+3i-\left|z\right|i=0.\).Tính S = a - 3b.

  • A.

    \(S=\frac{7}{3}.\)

  • B.
    \(S=\frac{-7}{3}.\)
  • C.
    S = -3
  • D.
    S =3

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực x,y sao cho \(x-1-yi=y+\left(2x-5\right)i.\)

  • A.

    x = 2, y =1

  • B.
    x = 3, y =2
  • C.
    x = -2, y = -1
  • D.
    x = -2, y = 9

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu?
  • A.

    \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+4y+3z+7=0.\)

  • B.
    \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+4y+3z+8=0.\)
  • C.
    \({x}^{2}+{y}^{2}-2x+4y-1=0.\)
  • D.
    \({x}^{2}+{z}^{2}-2x+6z-2=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left(3;2;0\right),B\left(1;0;-4\right).\)Mặt cầu nhận AB làm đường kính có phương trình là:

  • A.

    \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+4x+2y-4z-15=0.\)

  • B.
    \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+4x+2y-4z+3=0.\)
  • C.
    \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-4x-2y+4z+3=0.\)
  • D.
    \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-4x-2y+4z-15=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho số phức z = 2 + i. Số phức liên hợp \(\overline{z}\) có phần thực, phần ảo lần lượt là

  • A.

    2 và 1.

  • B.
    -2 và -1.
  • C.
    -2 và 1. 
  • D.
    2 và -1.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tính môđun của số phức z biết \(z=\frac{1+7i}{3-4i}.\)

  • A.

       A. \(\left|z\right|=0.\)

  • B.
    \(\left|z\right|=25\sqrt{2}.\)
  • C.
    \(\left|z\right|=\sqrt{2}\)
  • D.
    \(\left|z\right|=2\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;-1) và có một vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow{n}\left(2;0;-3\right)\)?

  • A.

       A. \(2x-3z-5=0.\)

  • B.
    \(2x-3z+5=0.\)
  • C.
    \(x+2y-z-5=0.\)
  • D.
    \(x+2y-z-6=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 2 = 0.Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

  • A.

    N(0;1;1)

  • B.

    M(1;0;1)

  • C.

    P(1;1;0)

  • D.

    Q(1;1;1)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \(\left|z+1\right|=\left|1-i-2z\right|\)là đường tròn (C). Tính bán kính R của đường tròn (C).

  • A.
    \(R=\frac{\sqrt{10}}{3}.\)
  • B.
    \(R=\frac{10}{9}.\)
  • C.
    \(R=2\sqrt{3}.\)
  • D.
    \(R=\frac{7}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(\left(d\right):\frac{x+2}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{2}\) và điểm A(1;-2;3).Mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình là:

  • A.

    \(x-y+2z-9=0.\)

  • B.
    \(x-y+2z+9=0.\)
  • C.
    \(x-2y+3z-9=0.\)
  • D.
    \(x-2y+3z-14=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho \(\overrightarrow{a}=\left(1;-1;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;0;-1\right).\) Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{a}-3\overrightarrow{b}.\)

  • A.

    \(\overrightarrow{u}=\left(1;3;-11\right).\)

  • B.
    \(\overrightarrow{u}=\left(4;2;-9\right).\)
  • C.
    \(\overrightarrow{u}=\left(-4;-2;9\right).\)
  • D.
    \(\overrightarrow{u}=\left(-4;-5;9\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{2{x}^{2}-2x-1}{x-1}\)thỏa mãn F(0) = -1.Tính F(-1).

  • A.

      A. \(F\left(-1\right)=2+\mathrm{ln}2.\)

  • B.
    \(F\left(-1\right)=-2+\mathrm{ln}2.\)
  • C.
    \(F\left(-1\right)=-\mathrm{ln}2.\)
  • D.
    \(F\left(-1\right)=\mathrm{ln}2.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho \(\underset{1}{\overset{e}{\int}}\frac{\sqrt{3+\mathrm{ln}x}}{x}dx=\frac{a-b\sqrt{3}}{3}\)với \(a,b\in \mathbb{Z}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    ab = 24

  • B.

    a - b  =10

  • C.

    a - 2b = 12

  • D.

    a + b = 10

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng\(x=a,x=b\left(a

  • A.

    \(V=\pi \underset{a}{\overset{b}{\int}}{f}^{2}\left(x\right)dx.\)

  • B.
    \(V=\pi \underset{a}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx.\)
  • C.
    \(V=\underset{a}{\overset{b}{\int}}\left|f\left(x\right)\right|dx.\)
  • D.
    \(V=\underset{a}{\overset{b}{\int}}{f}^{2}\left(x\right)dx.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.