DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 26

Bộ đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 26

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.26đ)

Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

  • A.

    Mất hai cặp nuclêôtít.

  • B.

    Thêm một cặp nuclêôtít.

  • C.

    Thay ba cặp nuclêôtít.

  • D.

    Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.26đ)

Cho các bệnh, hội chứng sau:

1- Bệnh hồng cầu hình liềm. 2 - Bệnh bạch tạng.

3 - Bệnh máu khó đông.4 - Bệnh mù màu đỏ-lục.

5- Hội chứng Đao 6- Hội chứng Tơcnơ.

7- Hội chứng Claiphentơ. 8- Bệnh phêninkêtô niệu.

Có bao nhiêu bệnh không phải là bệnh di truyền phân tử?

  • A.
    6
  • B.
    4
  • C.
    3
  • D.
    5

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.26đ)

Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

  • A.

    Nuôi cấy tế bào, mô thực vật

  • B.

    Nuôi cấy hạt phấn.

  • C.

    Dung hợp tế bào trần. 

  • D.

    Cấy truyền phôi.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.26đ)

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

  • A.

    Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

  • B.

    Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

  • C.

    Tạo ra cừu Đôly.

  • D.

    Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.26đ)

Động lực xảy ra CLTN là

  • A.

    Đấu tranh sinh tồn với môi trường sống

  • B.

    Do con người muốn tạo ra giống mới

  • C.

    Do sự cạnh tranh của con người về sản xuất

  • D.

    Do nhu cầu và thị hiếu của con người

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.26đ)
Con gái mắc bệnh máu khó đông thì kết luận nào sau đây là chính xác nhất?
  • A.

    ông nội bị bệnh này

  • B.

    bố bị bệnh này

  • C.

    bà ngoại bị bệnh này

  • D.

    mẹ bị bệnh này

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.26đ)
Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa:
  • A.

    làm tăng khả năng sinh sản của loài.

  • B.

    là nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống.

  • C.

    giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.

  • D.

    tạo ra nhiều kiểu gen khác nhau.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.26đ)
Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?
  • A.

    36%AA: 28%Aa: 36%aa

  • B.

    2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa

  • C.

    25%AA: 11%Aa: 64%aa

  • D.

    16%AA: 20%Aa: 64%aa

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.26đ)

Hãy chọn một loài cây thích hợp trong số các loài dưới đây để có thể sử dụng chất cônsixin nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao?

  • A.

    Ngô

  • B.

    Cà rốt.

  • C.

    Lúa nếp cái hoa vàng.

  • D.

    Đậu tương.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.26đ)

Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen qui định và trội hoàn toàn. Xét các phép lai:

(1) aaBbDd × AaBBdd (2) AaBbDd × aabbDd (3) AAbbDd × aaBbdd

(4) aaBbDD × aabbDd (5) AaBbDD × aaBbDd (6) AABbdd × AabbDd .

Theo lý thuyết, trong 6 phép lai trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 4 loại kiểu hình, trong đó mỗi loại chiếm 25% ?

  • A.

  • B.

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.26đ)

Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau: Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ... Thể đột biến về gen này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ...Đột biến thuộc dạng:

  • A.

    Mất 3 cặp nucleotit

  • B.

    Thêm 3 cặp nucleotit

  • C.

    Mất 1 cặp nucleotit.

  • D.

    Thay thế 1 cặp nucleotit

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.26đ)

Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thời kỳ.

  • A.

    Sau sinh. 

  • B.

    Sắp sinh.

  • C.

    Trước sinh

  • D.

    Mới sinh.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.26đ)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

  • A.

    mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

  • B.

    một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

  • C.

    tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

  • D.

    nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.26đ)

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: 1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn; 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau; 3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

  • A.

    2, 3, 1

  • B.

    3, 1, 2

  • C.

    2, 1, 3

  • D.

    1, 2, 3

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.26đ)

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại:

  • A.

    các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của CLTN khi điều kiện sống thay đổi bất thường.

  • B.

    mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

  • C.

    sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

  • D.

    những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.26đ)

Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì số loại kỉểu hình ở F2 là:

  • A.

    2n

  • B.

    (3:1)n

  • C.

    3

  • D.

    9:3:3:1

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.26đ)

Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

  • A.
    Aa//bb
  • B.
    Ab//ab
  • C.
    AB//ab
  • D.
    aB//ab

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.26đ)

Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp NST t­ương đồng giảm đi một chiếc gọi là.

  • A.

    Thể đa bội

  • B.

    Thể một nhiễm

  • C.

    Thể tam nhiễm

  • D.

    Thể tam bội

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.26đ)

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'.

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

  • A.

    (1) → (4) → (3) → (2)

  • B.

    (2) → (1) → (3) → (4).

  • C.

    (1) → (2) → (3) → (4).

  • D.

    (2) → (3) → (1) → (4).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.