DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 1

Bộ đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm sinh lớp 12

Tổng câu hỏi:33
Thời gian làm: 00:43:00

Tổng câu hỏi: 33

Thời gian làm: 00:43:00

H
Câu 1 (0.3đ)

Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 câu hoa trắng. Có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi

  • A.

    một gen có 2 alen, trong đó alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng.

  • B.

    hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung.

  • C.

    hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung.

  • D.

    hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác cộng gộp.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.3đ)

Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là

  • A.

    đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

  • B.

    đều diễn ra trong nhân tế bào.

  • C.

    đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.

  • D.

    đều có sự tham gia của ARN pôlimeraza.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.3đ)
Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen?
  • A.

    AAbbdd. 

  • B.

    AaBbDd.

  • C.

    AABbDd.

  • D.

    aabbdd.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.4đ)

Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

I. 100% AA. II. 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa. III. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.

IV. 100% Aa. V. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa. VI. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa.

  • A.
    4
  • B.
    5
  • C.
    6
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.3đ)

Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

  • A.
    XAXa × XaY.
  • B.
    XAXA × XAY.
  • C.
    XAXA × XaY.
  • D.
    XAXa × XAY.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.3đ)

Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.

  • B.

    Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.

  • C.

    Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen khác nhau.

  • D.

    Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.3đ)

Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

  • A.

    Lai tế bào xôma khác loài

  • B.

    Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá.

  • C.

    Lai khác dòng.

  • D.

    Công nghệ gen.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.3đ)
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
  • A.

    Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

  • B.

    Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

  • C.

    Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

  • D.

    Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.3đ)

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

  • A.
    bí ngô. 
  • B.
    cà chua.
  • C.
    ruồi giấm
  • D.
    đậu Hà Lan.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.3đ)
Từ 3 loại nu G, U, X có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?
  • A.

    24

  • B.

    61

  • C.

    26

  • D.

    27.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.3đ)

Một trong những đặc điểm của thường biến là

  • A.

    xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.

  • B.

    di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa.

  • C.

    phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính.

  • D.

    có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.3đ)

Một cá thể có kiểu gen \(\frac{AB}{ab}\frac{DE}{de}\)biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM. Các tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử AbDE chiếm tỉ lệ

  • A.

    15%

  • B.

    10%

  • C.

    30% 

  • D.

    40%

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.3đ)

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P: XDXd × XDY, thu được F1. Ở F1 có tổng số ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ và ruồi thân xám, cánh cụt, mắt trắng chiếm 53,75%. Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1, số ruồi có kiểu gen không thuần chủng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

  • A.

    21/40

  • B.

    6/7

  • C.

    1/7

  • D.

    7/20

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.3đ)

Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?

  • A.

    Gây đột biến nhân tạo.

  • B.

    Nhân bản vô tính.

  • C.

    Nuôi cấy hạt phấn.

  • D.

    Dung hợp tế bào trần.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.3đ)

Một quần thể thực vật lưỡng bội, ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Nếu tự thụ phấn bắt buộc thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F2

  • A.

    0,75AA : 0,25aa.

  • B.

    0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.

  • C.

    0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. 

  • D.

    0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.3đ)

Trong các bộ ba sau đây, có bao nhiêu bộ ba là bộ ba kết thúc?

I. 5'UAG3'. II. 5'UAA3'. III. 5'AUG 3'. IV. 3'UAA5'

  • A.
    5
  • B.
    4
  • C.
    2
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.