DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề thi học kì 1 Địa lí 12 có đáp án - Đề 14

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

K

Biên soạn tệp:

Hoàng Mai Khang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

07-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi rất phức tạp, chủ yếu do tác động của

    • A.
      vị trí gần hay xa biển.
    • B.
      chế độ gió mùa và hướng các dãy núi.
    • C.
      chế độ gió thay đổi theo mùa.
    • D.
      hướng của các dãy núi.
  2. Câu 2

    Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

    • A.
      thiếc và khí tự nhiên.
    • B.
      than bùn và Apatit.
    • C.
      dầu khí và Bôxit.
    • D.
      vật liệu xây dựng và quặng sắt.
  3. Câu 3

    Hệ sinh thái rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là

    • A.
      hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa biến dạng khác nhau.
    • B.
      hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
    • C.
      hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau.
    • D.
      hệ sinh thái rừng gió mùa nửa rụng lá.
  4. Câu 4

    Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì

    • A.
      nằm gần xích đạo.
    • B.
      nằm kề vùng biển ấm, rất rộng.
    • C.
      không chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.
    • D.
      không có các ngọn núi cao trên 2600m
  5. Câu 5

    So với các nước kinh tế đang phát triển, các nước kinh tế phát triển có

    • A.
      Tỉ trọng giá trị khu vực dịch vụ trong GDP lớn hơn.
    • B.
      Kim ngạch xuất khẩu lớn hơn.
    • C.
      Tỉ trọng giá trị của khu vực công nghiệp và xây dựng trong GDP lớn hơn.
    • D.
      Quy mô GDP lớn.
  6. Câu 6

    Hướng nghiêng của địa hình nước ta được thể hiện rõ qua đặc điểm

    • A.
      các dòng sông lớn chủ yếu chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
    • B.
      núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích cả nước
    • C.
      núi ở phía tây, đồng bằng ở phía đông.
    • D.
      núi cao nhất tập trung ở Tây Bắc
  7. Câu 7

    Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới từ năm

    • A.
      1994.
    • B.
      2000.
    • C.
      1978.
    • D.
      1990.
  8. Câu 8

    Đặc trưng của khí hậu ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    • A.
      có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.
    • B.
      chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc, có một mùa đông lạnh với 3 tháng nhiệt độ dưới 18°C.
    • C.
      chịu tác động của gió mùa Đông Bắc có một mùa đông lạnh không mưa
    • D.
      tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam.
  9. Câu 9

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết cấu trúc địa hình nước ta gồm các hướng chính nào?

    • A.
      Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.
    • B.
      Tây nam - Đông Bắc và Bắc - Nam.
    • C.
      Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung.
    • D.
      Tây Bắc - Đông Nam và Nam - Bắc
  10. Câu 10

    Khung hệ tọa độ địa lý ở nước ta có điểm cực bắc ở vĩ độ

    • A.
      23022'B.
    • B.
      23027'B.
    • C.
      8034'B.
    • D.
      23023'B.
  11. Câu 11

    Phần lớn các hoạt động kinh tế - xã hội của Trung Quốc phát triển mạnh ở

    • A.
      miền lãnh thổ phía Đông, đặc biệt vùng ven biển.
    • B.
      vùng Đông Bắc
    • C.
      miền Nam và Đông Nam.
    • D.
      miền lãnh thổ phía Tây.
  12. Câu 12

    Địa hình đồi trung du ở nước ta phần lớn được hình thành do

    • A.
      núi trung bình chịu tác động mài mòn của ngoại lực
    • B.
      bậc thềm phù sa cổ bị chia cắt bởi dòng chảy.
    • C.
      quá trình bồi tụ phù sa những vùng sát núi.
    • D.
      các cao nguyên thấp bị chia cắt bởi dòng chảy.
  13. Câu 13

    Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Đông Nam Á?

    • A.
      Đông Nam Á nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.
    • B.
      Toàn bộ khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
    • C.
      gồm một hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo đan xen giữa các biển và vịnh biển.
    • D.
      nằm ở phía Đông Nam châu Á, tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
  14. Câu 14

    Các nhà máy xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

    • A.
      chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi buôn bán với nước ngoài.
    • B.
      việc thực hiện chính sách công nghiệp mới.
    • C.
      quá trình chuyển đổi sản xuất công nghiệp từ “nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường”.
    • D.
      việc thành lập các đặc khu kinh tế.
  15. Câu 15

    Loại rừng thưa nhiệt đới khô hình thành ở Tây Nguyên do

    • A.
      mùa khô dài, thiếu nước
    • B.
      mùa khô kéo dài, khí hậu mát mẻ.
    • C.
      ảnh hưởng gió mùa Tây Nam.
    • D.
      khí hậu mát mẻ, mưa nhiều
  16. Câu 16

    Đai cận nhiệt đới gió mùa ở Miền Bắc bị hạ thấp hơn so với Miền Nam vì

    • A.
      địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
    • B.
      miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
    • C.
      miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam
    • D.
      miền Bắc chịu tác động của gió mùa đông bắc
  17. Câu 17

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

    • A.
      khí hậu nhiệt độ ẩm gió mùa trên địa hình đồi núi.
    • B.
      khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.
    • C.
      khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi cao.
    • D.
      lớp phủ sinh vật mỏng trên địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
  18. Câu 18

    Tỉ lệ người già trong dân cư của Nhật Bản ngày càng lớn chủ yếu do

    • A.
      dân số của Nhật Bản già.
    • B.
      một bộ phận lớn thanh niên của Nhật Bản chuyên cư sang Tây Âu, châu Mỹ làm việc
    • C.
      chính sách phát triển dân số của Nhật Bản.
    • D.
      tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần.
  19. Câu 19

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình đồng bằng sông Hồng?

    • A.
      do phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ; khai phá từ lâu và biến đổi mạnh.
    • B.
      vùng trong đê không được phù sa bồi tụ, gồm các bậc ruộng cao bạc mầu và các ô trũng ngập nước, vùng ngoài đê được phù sa bồi hàng năm.
    • C.
      địa hình bằng phẳng, độ cao trung bình phổ biến 1-2 m so với mực nước biển, chịu tác động mạnh của thủy triều.
    • D.
      rộng khoảng 15 nghìn km2, cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô.
  20. Câu 20

    Địa danh nào sau đây đúng với tên gọi của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ, phía tây là các dãy núi trung bình; ở giữa các dãy núi thấp xen với các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?

    • A.
      vùng núi Đông Bắc
    • B.
      vùng núi Trường Sơn Nam.
    • C.
      vùng núi Tây Bắc
    • D.
      vùng núi Trường Sơn Nam.
Xem trước