DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ đề thi Hóa học THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề số 25)

Bộ đề thi Hóa học THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề số 25)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là

  • A.

    160. 

  • B.

    74. 

  • C.

    146. 

  • D.

    88. 

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X thu được 6,72 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

  • A.

    C3H9

  • B.

    C3H7

  • C.

    C2H5

  • D.

    C2H7

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 11,1 gam muối. X là

  • A.

    Alanin. 

  • B.

    Lysin 

  • C.

    Glyxin 

  • D.

    Valin 

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. hidrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

  • A.

    axetilen 

  • B.

    etan 

  • C.

    etilen 

  • D.

    metan 

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1. Mặt khác 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

  • A.

    32,45.

  • B.

    28,80. 

  • C.

    37,90.

  • D.

    34,25. 

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

  • A.

    Zn 

  • B.

    Hg 

  • C.

    Ag 

  • D.

    Cu 

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng?

  • A.

    Cho kim loại Hg vào dung dịch HCl 

  • B.

    Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4

  • C.

    Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

  • D.

    Cho kim loại Ag vào dung dịch Fe2(SO4)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là

  • A.

    0,48 gam 

  • B.

    0,60 gam 

  • C.

    0,90 gam 

  • D.

    0,42 gam 

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại este không no, đơn chức, mạch hở?

  • A.

    CH3COOC2H5

  • B.

    CH3COOCH=CH2

  • C.

    CH3COOCH3

  • D.

    (HCOO)2C2H

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Triolein không phản ứng được với nước brom

  • B.

    Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glixerol

  • C.

    Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic

  • D.

    Etyl fomat có phản ứng tráng bạc 

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Tại nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái lỏng, có nhiều trong dầu thực vật. Công thức cấu tạo thu gọn của triolein là

  • A.

    (C17H31COO)3C3H5

  • B.

    (C17H35COO)3C3H5

  • C.

    (C15H31COO)3C3H5

  • D.

    (C17H33COO)3C3H

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

  • A.

    Saccarozơ 

  • B.

    Xenlulozơ 

  • C.

    Tinh bột 

  • D.

    Glucozơ 

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.

Số phát biểu đúng là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

  • A.

    CH3COOC2H5

  • B.

    HCOOC2H5

  • C.

    CH3CH2COOCH3

  • D.

    CH3COOCH

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên

  • A.

    Polietilen 

  • B.

    Amilopectin 

  • C.

    Nilon-6 

  • D.

    Cao su buna 

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Số lượng nguyên tử H trong glyxin là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glyxerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam. Giá trị của a là

  • A.

    20,60 

  • B.

    12,36 

  • C.

    10,68 

  • D.

    13,20 

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X bao gồm

  • A.

    FeCl2

  • B.

    FeCl3

  • C.

    CuCl2, FeCl2

  • D.

    FeCl2, FeCl

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Cho các polime: poli (vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamin, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.