DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 9)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

N

Biên soạn tệp:

Lê Văn Minh Nam

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

28-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm \(A\left(1;2;-1\right)\) và \(B\left(2;1;3\right)\). Phương trình của (S) là
    • A.
       \({\left(x-4\right)}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}=14.\)
    • B.
       \({\left(x+4\right)}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}=14.\)
    • C.
       \({x}^{2}+{(y-4)}^{2}+{z}^{2}=14.\)
    • D.
       \({x}^{2}+{y}^{2}+{(z-4)}^{2}=14.\)
  2. Câu 2
    Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{2x+3}.\) Biết \(F\left(-2\right)=2018.\)
    • A.
      \(\frac{1}{2}\mathrm{ln}\left|2x+3\right|+2018\). 
    • B.
      \(\frac{1}{2}\mathrm{ln}\left|2x+3\right|-2018\). 
    • C.
      \(\mathrm{ln}\left|2x+3\right|+2018\). 
    • D.
      \(2\mathrm{ln}\left|2x+3\right|+2018\).
  3. Câu 3
    Biết \(\underset{0}{\overset{b}{\int}}\left(2x-4\right)\text{d}x=0\), khi đó b nhận giá trị bằng
    • A.
      \(\left[\begin{array}{l}b=1\ b=4\end{array}\right.\). 
    • B.
      \(\left[\begin{array}{l}b=0\ b=2\end{array}\right.\). 
    • C.
      \(\left[\begin{array}{l}b=1\ b=2\end{array}\right.\). 
    • D.
      \(\left[\begin{array}{l}b=0\ b=4\end{array}\right.\).
  4. Câu 4
    Cho \(F\left(x\right)=\frac{1}{m{x}^{2}}\) là một nguyên hàm của hàm số \(\frac{f\left(x\right)}{x}\)(m là hằng số khác 0). Tìm nguyên hàm của hàm số \({f}^{\text{'}}\left(x\right)\mathrm{ln}x.\)
    • A.
      \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)\mathrm{ln}x\text{d}x=-\frac{1}{m}\left(\frac{2\mathrm{ln}x}{{x}^{2}}+\frac{1}{{x}^{2}}\right)+C\). 
    • B.
      \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)\mathrm{ln}x\text{d}x=\frac{1}{m}\left(\frac{2\mathrm{ln}x}{{x}^{2}}+\frac{1}{{x}^{2}}\right)+C\).
    • C.
      \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)\mathrm{ln}x\text{d}x=-\frac{1}{m}\left(\frac{\mathrm{ln}x}{{x}^{2}}+\frac{1}{2{x}^{2}}\right)+C\). 
    • D.
      \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)\mathrm{ln}x\text{d}x=-\frac{1}{m}\left(\frac{2\mathrm{ln}x}{{x}^{2}}-\frac{1}{{x}^{2}}\right)+C\).
  5. Câu 5
    Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường Media VietJack quay xung quanh trục . Tìm để thể tích Media VietJack.
    • A.
      \(k={\text{e}}^{2}\). 
    • B.
      \(k=2e\). 
    • C.
      \(k=4\). 
    • D.
      \(k=8\).
  6. Câu 6
    Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;2;-1) và nhận vectơ \(\overrightarrow{u}=\left(1;2;3\right)\) làm vectơ chỉ phương.
    • A.
      \(\left(d\right)\left\{\begin{array}{l}x=1-t\ y=2+2t\ z=-1+3t\end{array}\right.\). 
    • B.
      \(\left(d\right)\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=2-2t\ z=-1+3t\end{array}\right.\). 
    • C.
      \(\left(d\right)\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=2+2t\ z=1+3t\end{array}\right.\).
    • D.
      \(\left(d\right):\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=2+2t\ z=-1+3t\end{array}\right.\).
  7. Câu 7
    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm \(I\left(1;-2;3\right)\)và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left(P\right):2x-2y+z+3=0\). Phương trình của (S) là
    • A.
       \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=16.\)
    • B.
       \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=9.\)
    • C.
       \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+3\right)}^{2}=16.\)
    • D.
       \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=4.\)
  8. Câu 8
    Tính \(\int {\text{e}}^{x}.{\text{e}}^{x+1}\text{d}x\) ta được kết quả nào sau đây?
    • A.
      \({\text{e}}^{x}.{\text{e}}^{x+1}+C\). 
    • B.
      \(\frac{1}{2}{\text{e}}^{2x+1}+C\). 
    • C.
      \(2{\text{e}}^{2x+1}+C\). 
    • D.
      \({\text{e}}^{{x}^{2}+x}+C\).
  9. Câu 9
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1), P(1, m-1;2). Tìm tất cả các giá trị thực của m để tam giác MNP vuông tại N?
    • A.
      \(m=3\). 
    • B.
      \(m=2\). 
    • C.
      \(m=1\). 
    • D.
      \(m=0\).
  10. Câu 10
    Trong không gian oxyz, cho \(A\left(1;0;6\right)\), \(B\left(0;2;-1\right)\), \(C\left(1;4;0\right)\). Bán kính mặt cầu (S) có tâm \(I\left(2;2;-1\right)\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left(ABC\right)\) bằng
    • A.
      \(\frac{8\sqrt{3}}{3}\). 
    • B.
      \(\frac{8\sqrt{77}}{77}\). 
    • C.
      \(\frac{16\sqrt{77}}{77}\). 
    • D.
      \(\frac{16\sqrt{3}}{3}\).
  11. Câu 11
    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm là hàm số liên tục trên R. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    • A.
      \(\int f\left(x\right)\text{d}x={f}^{\text{'}}\left(x\right)+C\). 
    • B.
      \(\int f\left(x\right)\text{d}x={f}^{\text{'}}\left(x\right)\).
    • C.
      \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)\text{d}x=f\left(x\right)+C\). 
    • D.
      \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right)\text{d}x=f\left(x\right)\).
  12. Câu 12
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(5;1;3), (1;6;2), C(5;0;4) và D(4;0;6) Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tứ diện ABCD
    • A.
      \(\frac{x-5}{6}=\frac{y-1}{5}=\frac{z-3}{3}\). 
    • B.
      \(\frac{x+5}{6}=\frac{y+1}{5}=\frac{z+3}{3}\).
    • C.
      \(\frac{x-6}{5}=\frac{y-5}{1}=\frac{z-3}{3}\). 
    • D.
      \(\frac{x+6}{5}=\frac{y+5}{1}=\frac{z+3}{3}\).
  13. Câu 13
    Điểm biểu diễn của số phức \(z=3-4i\) trên mặt phẳng có tọa độ Oxyz là:
    • A.
      \(\left(3;4\right)\). 
    • B.
      \(\left(3;-4\right)\). 
    • C.
      \(\left(-3;-4\right)\). 
    • D.
      \(\left(-4;3\right)\).
  14. Câu 14
    Tính mô đun của số phức z = a+2ai (a là số thực dương)
    • A.
      \(a\sqrt{5}\). 
    • B.
      \(5{a}^{2}\). 
    • C.
      \(a\sqrt{3}\). 
    • D.
      \(a\sqrt{2}\).
  15. Câu 15
    Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x + y -2z +1 = 0và hai điểm A(1;-2;3), B(3;2;-1). Viết Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).
    • A.
       \(\left(Q\right):2x+2y+3z-7=0.\)
    • B.
       \(\left(Q\right):2x-2y+3z-7=0.\)
    • C.
       \(\left(Q\right):2x+2y+3z-9=0.\)
    • D.
       \(\left(Q\right):x+2y+3z-7=0.\)
  16. Câu 16
    Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow{u}=\left(2;-3;4\right)\), \(\overrightarrow{v}=\left(-3;-2;2\right)\) khi đó \(\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}\) bằng
    • A.
      20. 
    • B.
      8. 
    • C.
      \(\sqrt{46}\). 
    • D.
      \(2\sqrt{2}\).
  17. Câu 17
    Cho mặt phẳng (P): x - 2y +3z -1 = 0. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là (P)
    • A.
       \(\overrightarrow{n}=\left(1;2;3\right).\)
    • B.
       \(\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right).\)
    • C.
       \(\overrightarrow{n}=\left(1;3;-2\right).\)
    • D.
       \(\overrightarrow{n}=\left(1;-2;-3\right).\)
  18. Câu 18
    Tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}\frac{1}{x+1}\text{d}x\) có giá trị là
    • A.
      ln 2. 
    • B.
      \(\mathrm{ln}2-1\). 
    • C.
      \(1-\mathrm{ln}2\). 
    • D.
      \(-\mathrm{ln}2\).
  19. Câu 19
    Mặt phẳng qua ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;3) có phương trình.
    • A.
       \(x-2y+3z=1.\)
    • B.
       \(\frac{x}{1}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{3}=6.\)
    • C.
       \(\frac{x}{-1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{-3}=1.\)
    • D.
       \(6x-3y+2z=6.\)
Xem trước