DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 12 (Đề 2)

Bộ Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 12 (Đề 2)

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C
Câu 1 (0.25đ)

 Cho bảng số liệu

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ

Để thể hiện cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Thái Lan và Việt Nam năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ miền

  • B.

    Biểu đồ cột

  • C.

    Biểu đồ đường.

  • D.

    Biểu đồ tròn

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

  • A.

    Hải Phòng, Bà Rịa Vũng Tàu

  • B.

    Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

  • C.

    Hà Nội, Việt Trì.  

  • D.

    Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Năng suất lương thực tăng mạnh chủ yếu là do:

  • A.

    Tăng diện tích

  • B.

    Sử dụng các biện pháp thâm canh

  • C.

    Đưa các giống mới vào sản xuất

  • D.

    Ít thiên tai xảy ra

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

 Trong những năm gần đây, cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta chuyển dịch theo hướng:

  • A.

    Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

  • B.

    Giảm tỉ trọng của khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm.

  • C.

    Tăng tỉ trọng của khu vực nhà nước và ngoài nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

  • D.

    Tăng tỉ trọng của khu vực nhà nước, giảm tỷ trọng của khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

 Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ CÁC NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2011 – 2015

Đơn vị: tỉ đồng


Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

  • A.

    Tốc độ tăng trưởng khu vực 1 nhanh nhất, thấp nhất là khu vực 3.

  • B.

    Khu vực 2 có tốc độ tăng trưởng chậm nhất, nhanh nhất là khu vực 3.

  • C.

    Khu vực 1 có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong 3 khu vực.

  • D.

    Tốc độ tăng trưởng khu vực 3 nhanh nhất, thấp nhất là khu vực 2.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Vùng dẫn đầu cả nước về tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là:

  • A.

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Đông Nam Bộ.

  • D.

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Tổng chiều dài đường sắt nước ta là:

  • A.

    3134

  • B.

    1343.

  • C.

    4134. 

  • D.

    3143

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Việt Nam chưa phải là nước xuất khẩu chủ yếu hàng hoá về:

  • A.

    Công nghiệp nặng và khoáng sản.

  • B.

    Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

  • C.

    Nông, lâm, thuỷ sản.

  • D.

    Công nghiệp chế tạo.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất hiện nay là:

  • A.

    Sơn La. 

  • B.

    Hòa Bình.

  • C.

    Yaly.

  • D.

    Thác Bà.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

  • A.

    Đậu tương

  • B.

    Bông.

  • C.

    Điều

  • D.

    Thuốc lá.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là:

  • A.

    Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

  • B.

    Bắc Mĩ và châu Á.

  • C.

    Khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

  • D.

    Châu Âu và châu Phi.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Trong số các ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta.

  • A.

    Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực thực phẩm.

  • B.

    Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen- luyện kim màu

  • C.

    Công nghiệp vật liệu xây dựng, cơ khí điện tử.

  • D.

    Công nghiệp dệt may, hóa chất- phân bón- cao su.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Sau đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta mở rộng theo hướng:

  • A.

    Tiếp cận với thị trường Châu Mỹ và châu Phi.

  • B.

    Chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

  • C.

    Tăng mạnh vào thị trường Đông Nam Á.

  • D.

    Đa dạng hóa, đa phương hóa.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

  • A.

    Thái Nguyên.

  • B.

    TP.Hồ Chí Minh.

  • C.

    Bến Tre.

  • D.

    Hải Phòng.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ:

  • A.

    Vĩnh Phúc

  • B.

    Quảng Ninh

  • C.

    Bắc Ninh

  • D.

    Phú Thọ

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Cho biểu đồ về dân số thành thị và dân số nông thôn:

Đề kiểm tra 45 phút Địa Lí 12 Học kì 2 (Đề 2 - có đáp án và thang điểm chi tiết)

Biểu đồ sau thể hiện nội dung gì?

  • A.

    Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

  • B.

    Biểu đồ thể hiện tốc quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

  • C.

    Biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

  • D.

    Biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do:

  • A.

    Mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

  • B.

    Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

  • C.

    Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức WTO.

  • D.

    Tiếp cận với thị trường Châu Phi và Châu Mĩ.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Sản lượng điện của nước ta trong những năm gần đây tăng rất nhanh chủ yếu do:

  • A.

    Nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.

  • B.

    Xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.

  • C.

    Đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.

  • D.

    Nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì:

  • A.

    Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc.

  • B.

    Xa nguồn nguyên liệu.

  • C.

    Gây ô nhiễm môi trường.

  • D.

    Xây dựng ban đầu đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên?

  • A.

    Mở rộng và đa dạng hoá thị trường.

  • B.

    Tăng cường sản xuất hàng hoá.

  • C.

    Nâng cao năng suất lao động.

  • D.

    Tổ chức sản xuất hợp lí.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.