DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 16)

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 16)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi: 35
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 35

Thời gian làm: 00:45:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Lê Thị Thanh Trúc
Trương Văn Phương
Nguyễn Phạm Cao Quân
Câu 1 (0.28đ)
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = m{x^3} - 3m{x^2} + 3\left( {3m - 1} \right)x + 2m - 3\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\) là
  • A.
    \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right]\)
  • C.
    \(\emptyset \)
  • D.
    \(\left[ {0; + \infty } \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng \(\left( {a;b} \right)\) và \({x_0} \in \left( {a;b} \right)\). Khẳng định nào sau đây sai?
  • A.
    Hàm số đạt cực đại tại \({x_0}\) thì \(y'\left( {{x_0}} \right) = 0\).
  • B.
    \(y'\left( {{x_0}} \right) = 0\) và \(y''\left( {{x_0}} \right) = 0\) thì \({x_0}\) không là điểm cực trị của hàm số.
  • C.
    \(y'\left( {{x_0}} \right) = 0\) và \(y''\left( {{x_0}} \right) \ne 0\) thì \({x_0}\) là điểm cực trị của hàm số.
  • D.

    \(y'\left( {{x_0}} \right) = 0\) và \(y''\left( {{x_0}} \right) > 0\) thì \({x_0}\) là điểm cực tiểu của hàm số.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.28đ)

Hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\left[ { - 1;3} \right]\) có bảng biến thiên

Media VietJack

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\)
  • A.
    1.
  • B.
    -2.
  • C.
    0.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.28đ)
Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\)là
  • A.
    \(x = 1;y = 2\).
  • B.
    \(x = - 1;y = - 2\).
  • C.
    \(x = 1;y = - 2\).
  • D.
    \(x = 2;y = 1\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.48đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^3} - 6{x^2} + 9x = 1\). Phương trình \(f\left[ {f\left( {f\left( x \right) - 1} \right) - 2} \right] = 1\) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
  • A.
    9.
  • B.
    14.
  • C.
    12.
  • D.
    27.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.28đ)
Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt phẳng đối xứng của hình đa diện dưới là
Media VietJack
  • A.
    \(33\).
  • B.
    \(18\).
  • C.
    \(32\).
  • D.
    \(31\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.28đ)
Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
Media VietJack
  • A.
    \(y = - {x^4} + 3{x^2} + 1\).
  • B.
    \(y = - {x^4} + 2{x^2}\).
  • C.
    \(y = {x^4} + 3{x^2} - 2\).
  • D.
    \(y = - {x^4} + 2{x^2} + 1\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.28đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Media VietJack

  • A.
    \(\left( { - 1\;;\;1} \right)\).
  • B.
    \(\left( {0\;;\; + \infty } \right)\).
  • C.
    \(\left( { - \infty \;;\; + \infty } \right)\).
  • D.
    \(\left( { - \infty \;;\; - 1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.28đ)
Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 và \(A'A = 3\sqrt 3 \). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
  • A.
    \(\frac{{27}}{2}\).
  • B.
    \(\frac{{81}}{2}\).
  • C.
    \(\frac{{81}}{4}\).
  • D.
    \(\frac{{27}}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.28đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) trên và đồ thị của hàm số \(f'\left( x \right)\) như hình vẽ.

Media VietJack

Tìm số điểm cực trụ hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 2x - 1} \right)\).
  • A.
    \(3\).
  • B.
    \(5\).
  • C.
    \(4\).
  • D.
    \(\;6\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.28đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị \(y = f'\left( x \right)\)như hình vẽ. Xét hàm số \(g\left( x \right) = f\left( x \right) - \frac{1}{3}{x^3} - \frac{3}{4}{x^2} + \frac{3}{2}x + 2018\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Media VietJack
  • A.
    Hàm số \(g\left( x \right)\)đồng biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).
  • B.
    Hàm số \(g\left( x \right)\)đồng biến trên \(\left( { - 3;1} \right)\).
  • C.
    Hàm số \(g\left( x \right)\)đồng biến \(\left( { - 3; - 1} \right)\).
  • D.
    Hàm số \(g\left( x \right)\)nghịch biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.28đ)
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\)và có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây đúng?
  • A.
    Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
  • B.
    Hàm số không có cực trị.
  • C.
    Hàm số đã cho đạt cực đại tại \(x = - 1\).
  • D.
    Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại \(x = 1\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.28đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2019}}{{f\left( x \right)}}\)là
  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.28đ)
Hàm số \(y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\) đồng biến trên khoảng
  • A.
    \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
  • B.
    \(\left( {0;\,3} \right)\).
  • C.
    \(\left( {0;\,2} \right)\).
  • D.
    \(\left( { - \infty ;\,0} \right)\)\(\left( {2;\, + \infty } \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.28đ)
Tính thể tích một khối chóp biết khối chóp đó có đường cao bằng \(12a\), diện tích đáy bằng \({a^2}\).
  • A.
    \(4{a^3}\).
  • B.
    \(4{a^2}\).
  • C.
    \(12{a^3}\).
  • D.
    \(12{a^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.28đ)
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng \(a\) và chiều cao bằng \(2a\). Thể tích khối chóp đã cho bằng
  • A.
    \(2{a^3}.\)
  • B.
    \({\frac{{4a}}{3}^3}.\)
  • C.
    \(4{a^3}.\)
  • D.
    \(\frac{{2{a^3}}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.28đ)
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi \(M\), \(N\)\(P\) lần lượt là trung điểm của các đoạn \(BC\), \(CD\)\(SA\). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) chia khối chóp thành hai phần có thể tích lần lượt là \({V_1}\)\({V_2}\). Biết rằng \({V_1} \le {V_2}\), tính tỉ số \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}.\)
  • A.
    \(1\).
  • B.
    \(\frac{1}{2}\).
  • C.
    \(\frac{5}{6}\).
  • D.
    \(\frac{2}{3}\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.