DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 15)

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 15)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi: 35
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 35

Thời gian làm: 00:45:00

S

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Trương Nguyễn Hoàng Vy
Lê Thuỳ Dương
Vũ Thị Hương Giang
Câu 1 (0.28đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Media VietJack

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
  • A.
    \(\left( {0;4} \right)\).
  • B.
    \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
  • C.
    \(\left( { - 2;0} \right)\).
  • D.
    \(\left( { - 3; + \infty } \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)
Cho hàm số \(f\left( x \right)\)xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\)có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hỏi đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{f\left( x \right)}}\)có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
  • A.
    \(1\).
  • B.
    \(3\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.48đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\)có đồ thị là đường parabol như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( {1 - {x^2}} \right) + 6{x^2}\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A.
    \(\left( {1;\sqrt 2 } \right)\).
  • B.
    \(\left( {\sqrt 2 ; + \infty } \right)\).
  • C.
    \(\left( { - \sqrt 2 ;0} \right)\).
  • D.
    \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.28đ)
Cho hàm số \(y = {x^4} + m{x^2} + 1\) với \(m\)là số thực âm. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
  • A.
    \(2\).
  • B.
    \(3\).
  • C.
    \(1\).
  • D.
    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.28đ)
Cho hình chóp tam giác \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\),\(AB = a\),\(AC = 2a\), cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt đáy và \(SA = a\). Tính thể tích V của khối chóp \(S.ABC\).
  • A.
    \(V = \frac{{{a^3}}}{4}\).
  • B.
    \(V = {a^3}\).
  • C.
    \(V = \frac{{{a^3}}}{2}\).
  • D.
    \(V = \frac{{{a^3}}}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.28đ)

Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm \(f'\left( x \right)\) như hình dưới.

Media VietJack

Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^3} - 3x} \right)\)
  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    6.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.28đ)
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng \(3S\)và chiều cao bằng \(h\)được tính là
  • A.
    \(V = 3Sh\)
  • B.
    \(V = \frac{3}{2}Sh\)
  • C.
    \(V = Sh\)
  • D.
    \(V = \frac{1}{3}Sh\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.28đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)\). Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ bên. Khi đó, số nghiệm thực của phương trình \(2018f\left( x \right) - 2019 = 0\) là:
Media VietJack
  • A.
    \(4\).
  • B.
    \(3\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.28đ)

Cho hàm số\(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm trên\(\mathbb{R}\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

(I):Nếu \(f'\left( x \right) > 0\)trên khoảng \(\left( {{x_0} - h;{x_0}} \right)\)\(f'\left( x \right) < 0\)trên khoảng \(\left( {{x_0};{x_0} + h} \right)\)\(\left( {h > 0} \right)\)thì hàm số đạt cực đại tại điểm \({x_0}\).
(II):Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm \({x_0}\)thì tồn tại các khoảng \(\left( {{x_0} - h;{x_0}} \right)\), \(\left( {{x_0};{x_0} + h} \right)\)\(\left( {h > 0} \right)\)sao cho \(f'\left( x \right) > 0\)trên khoảng \(\left( {{x_0} - h;{x_0}} \right)\)\(f'\left( x \right) < 0\)trên khoảng \(\left( {{x_0};{x_0} + h} \right)\).
  • A.
    Cả (I) và (II) cùng đúng.
  • B.
    Cả (I) và (II) cùng sai.
  • C.
    Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) sai.
  • D.
    Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) đúng.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.28đ)
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số\(y = \frac{1}{3}{x^3} + 2{x^2} - \left( {2m - 3} \right)x + 4\)đồng biến trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
  • A.
    \(\left[ {0; + \infty } \right)\).
  • B.
    \(\left[ { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
  • C.
    \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right]\).
  • D.
    \(\left( { - \infty ;0} \right]\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.28đ)
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M\), \(N\), \(K\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB\), \(BC\), \(SA\). Biết mặt phẳng \(\left( {MNK} \right)\) chia khối chóp \(S.ABCD\) thành hai phần có thể tích là \({V_1},{V_2}\)\(\left( {{V_1} < {V_2}} \right)\). Tính tỉ số \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\).
  • A.
    \(\frac{7}{{13}}\).
  • B.
    \(\frac{9}{{23}}\).
  • C.
    \(\frac{{49}}{{71}}\).
  • D.
    \(\frac{{17}}{{67}}\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.28đ)
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f{\rm{'}}\left( x \right) = x\left( {x - 1} \right){\left( {x + 4} \right)^3},\forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
  • A.
    \(4\).
  • B.
    \(1\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.28đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Media VietJack

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực đại tại điểm
  • A.
    \(x = 2.\)
  • B.
    \(x = - 2.\)
  • C.
    \(x = - 1.\)
  • D.
    \(x = 1.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.28đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 2mx + 4}}\). Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để đồ thị có ba đường tiệm cận.
  • A.
    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > 2}\\{m < - 2}\end{array}} \right.}\\{m \ne - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.\).
  • B.
    \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m > 2}\end{array}} \right.\).
  • C.
    \(m > 2\).
  • D.
    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m \ne - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.28đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
  • A.
    \(1\).
  • B.
    \(2\).
  • C.
    \(3\).
  • D.
    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.28đ)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây
Media VietJack
  • A.
    \(y = {x^4} + 3{x^2}\).
  • B.
    \(y = - {x^4} - 2{x^2}\).
  • C.
    \(y = - {x^4} + 4{x^2}\).
  • D.
    \(y = \frac{1}{4}{x^4} - 2{x^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.28đ)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 2\) trên đoạn \(\left[ { - 3;3} \right]\) bằng
  • A.
    \(20\).
  • B.
    \( - 16\).
  • C.
    \(4\).
  • D.
    \(0\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.