DayThemLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 10 cấu trúc mới (có trắc nghiệm) có đáp án - Đề 3

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

N

Biên soạn tệp:

Lê Nga

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|a \le x < b} \right\}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.

      \(B = \left( {a;\,b} \right]\).                                    

    • B.
      \(B = \left[ {a;\,b} \right)\).      
    • C.
      \(B = \left[ {a;\,b} \right]\).   
    • D.
      \(B = \left( {a;\,b} \right)\).
  2. Câu 2
    Cho ba điểm \(M,N,P\) thẳng hàng, trong đó điểm \(N\) nằm giữa hai điểm \(M\) và \(P\). Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
    • A.

      \(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {PN} \). 

    • B.
      \(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {MP} \).  
    • C.
      \(\overrightarrow {MP} \) và \(\overrightarrow {PN} \).
    • D.
      \(\overrightarrow {NM} \) và \(\overrightarrow {NP} \).
  3. Câu 3
    Cho tam giác ABC  có \(AB = 5\,{\rm{cm}}\), \(AC = 8\,{\rm{cm}}\) và \(BC = 7\,{\rm{cm}}\) . Số đo góc \(A\) bằng     
    • A.

      \(60^\circ \).  

    • B.
      \(30^\circ \).   
    • C.
      \(120^\circ \).   
    • D.
      \(90^\circ \).
  4. Câu 4

    Giá trị \(\cos 45^\circ  + \sin 45^\circ \) bằng bao nhiêu?

    • A.

      \(1\). 

    • B.
      \(\sqrt 2 \).
    • C.
      \(\sqrt 3 \).
    • D.
      \(0\).
  5. Câu 5
    Với giá trị thực nào của \(x\) mệnh đề chứa biến \(P\left( x \right):2x - 5 > 0\) là mệnh đề đúng?
    • A.

      \(x = 2023\). 

    • B.
      \(x =  - 23\).  
    • C.
      \(x = 2\). 
    • D.
      \(x = 0\).
  6. Câu 6
    Cho \(\tan \alpha  - \cot \alpha  = 3.\) Tính giá trị của biểu thức sau: \(A = {\tan ^2}\alpha  + {\cot ^2}\alpha \).
    • A.

      \(A = 12\).

    • B.
      \(A = 11\).   
    • C.
      \(A = 13\). 
    • D.
      \(A = 5\).
  7. Câu 7
    Cho tam giác \(ABC\), có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C\).
    • A.

      \(3\).  

    • B.
      \(4\). 
    • C.
      \(5\). 
    • D.
      \(6\).
  8. Câu 8

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

    A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

    Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    a) Cố lên, sắp đói rồi!

    b) Số \(15\) là số nguyên tố.

    c) Tổng các góc của một tam giác là \(180^\circ \).

    d) \(3\)là số nguyên dương.

    • A.

      \(3\).  

    • B.
      \(2\). 
    • C.
      \[4\
    • D.
      \(1\).
  9. Câu 9
    Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(x + 5y - 3 < 0\)?
    • A.

      \(M\left( {1;2} \right)\).                                         

    • B.
      \(N\left( { - 1;\,7} \right)\).      
    • C.
      \(P\left( {0;\,2} \right)\).  
    • D.
      \(Q\left( { - 8;\,1} \right)\).
  10. Câu 10

    Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {CD} \) bằng

    • A.

      \(\overrightarrow {CA} \).    

    • B.
      \(\overrightarrow {BD} \).
    • C.
      \(\overrightarrow {AC} \).     
    • D.
      \(\overrightarrow {DB} \).
  11. Câu 11
    Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \left. \mathbb{R} \right|x - 1 > 0} \right\}\(A \cup B = \left( { - \infty ; + \infty } \right) = \mathbb{R}\)\) và \(B = \left\{ {x \in \left. \mathbb{R} \right|x - 2022 \le 0} \right\}\). Khi đó: \(A \cup B\) là
    • A.

      \(\left( {1;2022} \right]\).  

    • B.
      \(\left( {1; + \infty } \right)\).  
    • C.
      \(\mathbb{R}\). 
    • D.
      \(\left[ {2022; + \infty } \right)\).
  12. Câu 12

    Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    • A.

      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + {y^2} > 4}\\{ - 3x - 5y \le  - 6}\end{array}} \right.\). 

    • B.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3x + y \le  - 1}\\{\sqrt 5 x - 7y > 5}\end{array}} \right.\).
    • C.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3x + y \ge 9}\\{\frac{2}{x} - 3y \le 1}\end{array}} \right.\). 
    • D.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^3} + y > 4}\\{ - x - y \le 100}\end{array}} \right.\).
Xem trước