DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin 11 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm tin học lớp 11

calendar

Ngày đăng: 08-07-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

T

Biên soạn tệp:

Trương Kim Trang

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

31-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Câu lệnh

    SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi

    FROM bannhac INNER JOIN nhacsi

    ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi;

    Thực hiện nhiệm vụ gì?

    • A.

      Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac.

    • B.

      Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng nhacsi.

    • C.

      Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac và nhacsi.

    • D.
      Lấy danh sách gồm tenBannhac, tenNhacsi thông qua idNhacsi.
  2. Câu 2

    Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

    • A.

      Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công.

    • B.

      Đặt lệnh và thực hiện lệnh.

    • C.

      Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp.

    • D.
      Cả ba đáp án trên đều đúng.
  3. Câu 3

    Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

    • A.

      Khóa chính.

    • B.

      Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện.

    • C.

      Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.

    • D.
      Đáp án khác.
  4. Câu 4

    Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

    • A.

      Xảy ra tình huống bất ngờ.

    • B.

      Xảy ra sự cố.

    • C.

      Xảy ra các sự việc không mong muốn.

    • D.
      Cả ba đáp án trên đều đúng.
  5. Câu 5

    Lựa chọn sau thể hiện liên kết giữa 2 bảng nào?

    Câu 14. Lựa chọn sau thể hiện liên kết giữa 2 bảng nào?   A. Bảng: hoc_sinh và Ma_hoc_sinh. B. Bảng: bang_diem và Ma_hoc_sinh. C. Bảng: bang_diem và hoc_sinh. D. Bảng: hoc_sinh và Ma_hoc_sinh. (ảnh 1)
    • A.

      Bảng: hoc_sinh và Ma_hoc_sinh.

    • B.

      Bảng: bang_diem và Ma_hoc_sinh.

    • C.

      Bảng: bang_diem và hoc_sinh.

    • D.
      Bảng: hoc_sinh và Ma_hoc_sinh.
  6. Câu 6

    Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

    • A.

      Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete.

    • B.

      Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ.

    • C.

      Cả hai đáp án trên đều đúng.

    • D.
      Cả hai đáp án trên đều sai.
  7. Câu 7

    Chọn phát biểu đúng khi tạo tên cột?

    • A.

      Nếu tên cột bị sai thì xóa đi tạo lại.

    • B.

      Nếu tên cột sai thì nháy chuột vào tên cột sai rồi sửa.

    • C.

      Tên cột đã tạo không sửa lại được.

    • D.
      Nháy chuột phải vào tên cột sai rồi chọn Rename rồi gõ tên cột mới.
  8. Câu 8

    Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

    • A.

      Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại.

    • B.

      Nhấn phím Insert.

    • C.

      Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa.

    • D.
      Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa.
  9. Câu 9

    Các kiểu dữ liệu của các trường số thẻ học sinh có thể có là?

    • A.

      Kiểu INT và tự động tăng giá trị.

    • B.

      Xâu kí tự.

    • C.

      Kiểu Date/time.

    • D.
      Kiểu logic.
  10. Câu 10

    Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

    • A.

      Truy vấn.

    • B.

      Table.

    • C.

      Dữ liệu.

    • D.
      Đáp án khác.
  11. Câu 11

    HeidiSQL cho phép thực hiện truy vấn SQL thông qua giao diện nào?

    • A.

      Giao diện dòng lệnh (command-line interface).

    • B.

      Giao diện đồ họa (graphical user interface).

    • C.

      Giao diện dòng lệnh và giao diện đồ họa.

    • D.
      Giao diện web.
  12. Câu 12

    Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?

    • A.

      SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000.

    • B.

      SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1.

    • C.

      SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso giảm dần (DESC).

    • D.
      SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen.
  13. Câu 13

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

    Câu 1. Việc quản trị CSDL trên máy tính trong bệnh viện mang lại lợi ích gì cho quản lý hồ sơ bệnh nhân? Hãy chọn phương án sai:

    • A.

      Tăng khả năng lưu trữ và truy xuất thông tin hồ sơ bệnh nhân.

    • B.
      Cải thiện tính bảo mật và quản lý quyền truy cập vào dữ liệu bệnh nhân.
    • C.

      Tối ưu hóa quá trình đăng ký và ghi nhận thông tin bệnh nhân.

    • D.

      Chuẩn đoán bệnh chính xác hơn.

  14. Câu 14

    Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

    • A.

      " Create database".

    • B.

      "Create new".

    • C.

      "Root".

    • D.
      Foreign keys.
Xem trước