DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Bộ đề thi cuối kì 2 Tin 12 có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm tin học lớp 12

calendar

Ngày đăng: 17-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:34:00

P

Biên soạn tệp:

Trần Hoài Phương

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

24-04-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tại giao diện tạo phần đầu trang của Google Sites, người dùng thực hiện nhập logo trang web tại

    • A.

       dòng Nhập tên trang web.

    • B.

      dòng Tiêu đề trang.

    • C.

       dòng Thay đổi hình ảnh.

    • D.
       dòng Trang web không có tiêu đề.
  2. Câu 2

    Nếu người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng thì bảng chọn trên thanh điều hướng sẽ được hiển thị như thế nào?

    • A.

      Bảng chọn trên thanh điều hướng tự động chuyển sang phía phải, ngay sau logo của trang và có dạng Nếu người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng thì bảng chọn trên thanh điều hướng sẽ được hiển thị như thế nào? (ảnh 2)

    • B.

      Bảng chọn trên thanh điều hướng tự động chuyển sang phía trái, ngay trước logo của trang và có dạng Nếu người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng thì bảng chọn trên thanh điều hướng sẽ được hiển thị như thế nào? (ảnh 3)

    • C.

      Bảng chọn trên thanh điều hướng tự động chuyển sang phía phải, ngay trước logo của trang và có dạng Nếu người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng thì bảng chọn trên thanh điều hướng sẽ được hiển thị như thế nào? (ảnh 4)

    • D.

      Bảng chọn trên thanh điều hướng tự động chuyển sang phía trái, ngay sau logo của trang và có dạng Nếu người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng thì bảng chọn trên thanh điều hướng sẽ được hiển thị như thế nào? (ảnh 5).

  3. Câu 3

    Khi thực hiện các thao tác chỉnh sửa trang web,  thể huỷ bỏ một lệnh vừa thực hiện bằng cách nháy chuột vào nút lệnh nào?

    • A.
      Khi thực hiện các thao tác chỉnh sửa trang web, có thể huỷ bỏ một lệnh vừa thực hiện bằng cách nháy chuột vào nút lệnh nào? (ảnh 2)
    • B.
      Khi thực hiện các thao tác chỉnh sửa trang web, có thể huỷ bỏ một lệnh vừa thực hiện bằng cách nháy chuột vào nút lệnh nào? (ảnh 3)
    • C.
      Khi thực hiện các thao tác chỉnh sửa trang web, có thể huỷ bỏ một lệnh vừa thực hiện bằng cách nháy chuột vào nút lệnh nào? (ảnh 4)
    • D.
      Khi thực hiện các thao tác chỉnh sửa trang web, có thể huỷ bỏ một lệnh vừa thực hiện bằng cách nháy chuột vào nút lệnh nào? (ảnh 5)
  4. Câu 4

    Lựa chọn Bộ chia trong bảng chọn Chèn sẽ đưa vào trang web nội dung gì?

    • A.

      Một dấu xuống dòng.

    • B.

      Một đường kẻ phân chia nội dung theo chiều ngang.

    • C.

      Một khoảnh chống tạo ra sự phân chia nội dung theo chiều ngang.

    • D.
       Một bộ chia đoạn.
  5. Câu 5

    Bản tóm tắt thống kê câu trả lời của biểu mẫu được biểu diễn dưới dạng gì?

    • A.

      Sơ đồ.

    • B.

      Biểu đồ.

    • C.

      Danh sách.

    • D.
      Bảng.
  6. Câu 6

    Biểu tượng Biểu tượng   dùng để làm gì? (ảnh 1)  dùng để làm gì?

    • A.

      Điều chỉnh chất lượng của ảnh nền.

    • B.

      Chỉnh màu cho ảnh nền.

    • C.

      Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong đầu trang.

    • D.
      Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền.
  7. Câu 7

    Biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website được gọi là gì và được hiển thị tại vị trí nào?

    • A.

       Được gọi là logo và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt.

    • B.

      Được gọi là favicon và hiển thị trước địa chỉ trang web trên thanh URL của trình duyệt.

    • C.

       Được gọi là favicon và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt.

    • D.
       Được gọi là logo và hiển thị trên thanh điều hướng của trang web.
  8. Câu 8

    Để tạo trang con, em thực hiện như thế nào?

    • A.

      Chọn bảng chọn Trang \(\to\) Chọn Để tạo trang con, em thực hiện như thế nào? (ảnh 3) cạnh Trang chủ\(\to\) Chọn Thêm trang con\(\to\) Nhập tên trang con \(\to\) Chọn Xong.

    • B.

      Chọn bảng chọn Chèn \(\to\) Chọn Để tạo trang con, em thực hiện như thế nào? (ảnh 2) cạnh Trang chủ\(\to\) Chọn Thêm trang con\(\to\) Nhập tên trang con \(\to\) Chọn Xong.

    • C.

      Chọn bảng chọn Trang \(\to\) Chọn Để tạo trang con, em thực hiện như thế nào? (ảnh 4) cạnh Trang chủ\(\to\) Chọn Thuộc tính\(\to\) Nhập tên Thêm trang con\(\to\) Chọn Xong.

    • D.

      Chọn bảng chọn Trang \(\to\) Chọn Để tạo trang con, em thực hiện như thế nào? (ảnh 5) cạnh Giao diện\(\to\) Chọn Thêm trang con\(\to\) Nhập tên trang con \(\to\) Chọn Xong.

  9. Câu 9

    Để thêm câu hỏi mới trong biểu mẫu, em nháy chuột chọn nút lệnh nào trong bảng chọn bên phải?

    • A.
      Để thêm câu hỏi mới trong biểu mẫu, em nháy chuột chọn nút lệnh nào trong bảng chọn bên phải?  (ảnh 2)
    • B.

      Để thêm câu hỏi mới trong biểu mẫu, em nháy chuột chọn nút lệnh nào trong bảng chọn bên phải?  (ảnh 3)

    • C.
      Để thêm câu hỏi mới trong biểu mẫu, em nháy chuột chọn nút lệnh nào trong bảng chọn bên phải?  (ảnh 4)
    • D.
      Để thêm câu hỏi mới trong biểu mẫu, em nháy chuột chọn nút lệnh nào trong bảng chọn bên phải?  (ảnh 5)
  10. Câu 10

    Phần đầu trang web có thể chứa thông tin nào sau đây?

    • A.

      Nội dung trang web.

    • B.

      Thông tin tóm tắt của trang.

    • C.

      Bản quyền trang web.

    • D.
      Những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.
  11. Câu 11

    Em có thể tạo biểu mẫu bằng ứng dụng nào của Google?

    • A.

      Google Analytics.

    • B.

      Google Slides.

    • C.
      Google Docs.
    • D.

      Google Forms.

  12. Câu 12

    Phát biểu nào sau đây là SAI?

    • A.

      Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn.

    • B.

      Sau khi thiết lập cấu trúc nội dung cho phần thân trang web, nháy chuột vào biểu tượng  Media VietJack  để thêm ảnh vào trang web.

    • C.
      Có thể thay đổi kích thước của bản đồ bằng cách chọn bản đồ rồi kéo thả chuột tại các nút trên khung để được kích thước mong muốn.
    • D.

      Sử dụng biểu tượng  Phát biểu nào sau đây là SAI? (ảnh 2)  để thêm bản đồ vào trang web.

Xem trước