DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ đề thi cuối kì 1 Địa lý 10 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

Bộ đề thi cuối kì 1 Địa lý 10 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

Tự luận địa lớp 10

Tổng câu hỏi:8
Thời gian làm: 00:23:00

Tổng câu hỏi: 8

Thời gian làm: 00:23:00

P
Chia sẻ
Câu 1 (1.25đ)

Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi từ 1-4:

LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY TRUNG BÌNH CÁC THÁNG NĂM 2020

TẠI MỘT SỐ TRẠM THỦY VĂN

(Đơn vị: m3/s)

Trạm thủy văn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Hà Nội (sông Hồng)

984

924

934

1061

1668

3080

5632

5262

3584

2647

1863

1159

Mỹ Thuận (sông Tiền)

3365

1870

1308

1204

1676

4104

7423

11726

13310

12984

9775

3886

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2020, lưu lượng của tháng có lưu lượng thấp nhất tại trạm thủy văn Hà Nội (sông Hồng) thấp hơn lưu lượng của tháng có lưu lượng thấp nhất tại trạm thủy văn Mỹ Thuận (sông Tiền) là bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 2 (1.25đ)

Cho thông tin sau:

Đất là lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt các lục địa. Sự hình thành chúng có liên quan đến nhiều nhân tố tạo nên sự đa dạng về đặc điểm, tính chất các loại đất trên Trái Đất.

a) Đá mẹ là nhân tố quyết định vật chất hữu cơ của đất.

b) Khí hậu có tác động cả trực tiếp và gián tiếp đến hình thành đất.

c) Hoạt động của con người không ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất vì quá trình này hoàn toàn phụ thuộc vào yếu tố tự nhiên.

d) Sự phân bố và các đặc điểm đất ảnh hưởng rõ rệt đến sự phát triển, phân bố của thực vật trên Trái Đất.

Chưa có lời giải

Câu 3 (1.25đ)

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hình ảnh sau:

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí  (ảnh 1)

SƠ ĐỒ CÁC VÀNH ĐAI ĐẤT VÀ VÀNH ĐAI THỰC VẬT Ở SƯỜN TÂY DÃY CAP-CA

a) Độ cao 1200 – 1600m có thảm thực vật chủ yếu là rừng lá kim.

b) Hình ảnh trên có nội dung về sự phân bố sinh quyển theo quy luật đai cao.

c) Ở vành đai đất sơ đẳng xen lẫn đá có địa y và cây bụi.

d) Vành đai rừng hỗn hợp ở phía trên của vành đai đồng cỏ núi cao.

Chưa có lời giải

Câu 4 (1.25đ)

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ CHE PHỦ RỪNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 - 2021

Năm

1943

2010

2015

2021

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

14,3

10,3

10,2

10,1

Diện tích rừng trồng (triệu ha)

0,0

3,1

3,9

4,6

Diện tích rừng trồng của nước ta đã tăng bao nhiêu triệu ha trong giai đoạn 1943-2021?

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.