DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề ôn thi Địa lí vào 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 03-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Hoàng Kim Phượng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nguyên nhân chủ yếu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta ở nông thôn cao hơn thành thị là do

    • A.

      nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động.

    • B.

      biện pháp kế hoạch hóa gia đình khó áp dụng ở nông thôn.

    • C.

      mặt bằng dân trí và mức sống của người dân còn thấp.

    • D.

      quan niệm trời sinh voi sinh cỏ nên người dân đẻ nhiều.

  2. Câu 2

    Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

    • A.

      Nền kinh tế phát triển năng động.

    • B.

      Giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển.

    • C.

      Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

    • D.

      Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

  3. Câu 3

    Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào sau đây?

    • A.

      Quần cư nông thôn.

    • B.

      Các siêu đô thị nhỏ.

    • C.

      Quần cư đô thị.

    • D.
      Lối sống nông thôn.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào?

    • A.

      Nghệ An.

    • B.
      Điện Biên.
    • C.
      Kon Tum.
    • D.
      Gia Lai.
  5. Câu 5

    Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

    • A.

      Đường sông.

    • B.
      Đường bộ.
    • C.
      Đường biển.
    • D.
      Đường sắt.
  6. Câu 6

    Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa của nước ta

    Media VietJack

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô và cơ cấu diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

    • B.

      Chuyển dịch cơ cấu diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

    • C.

      Tình hình phát triển diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?

    • A.

      Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

    • B.

      Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

    • C.

      Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

    • D.

      Đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng.

  8. Câu 8

    Các loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở nước ta là

    • A.

      Mía, chè, đậu tương.

    • B.

      Chè, dừa, cà phê.

    • C.

      Cà phê, cao su, hồ tiêu.

    • D.
      Dâu tằm, thuốc lá, chè.
  9. Câu 9

    Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây?

    • A.

      Nông nghiệp và lâm nghiệp.

    • B.

      Khoáng sản và thuỷ sản.

    • C.

      Nông nghiệp và thuỷ sản.

    • D.
      Lâm nghiệp và thuỷ sản.
  10. Câu 10

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C)

    Media VietJack

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?

    • A.

      Lạng Sơn cao hơn Hà Nội.

    • B.

      TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Huế.

    • C.

      Lạng Sơn cao hơn Vinh.

    • D.
      Hà Nội thấp hơn Quy Nhơn.
  11. Câu 11

    Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

    • A.

      Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương.

    • B.

      Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên.

    • C.

      Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.

    • D.
      Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng.
  12. Câu 12

    Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

    • B.

      Một số tài nguyên thiên nhiên bị xuống cấp.

    • C.

      Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

    • D.
      Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
  13. Câu 13

    Các trung tâm công nghiệp cơ khí - điện tử lớn nhất của nước ta hiện nay là

    • A.

      TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

    • B.

      TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

    • C.

      TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

    • D.
      TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
  14. Câu 14

    Cho biểu đồ sau:

    Media VietJack

    CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2014

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 2000 và năm 2014?

    • A.

      Tỉ trọng cây ăn quả có xu hướng tăng.

    • B.

      Tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm tăng.

    • C.

      Tỉ trọng cây lương thực có hạt tăng.

    • D.
      Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm giảm.
  15. Câu 15

    Nguyên nhân chủ yếu ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do

    • A.

      thiếu nguồn vốn đầu tư.

    • B.

      ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.

    • C.

      thiên nhiên nhiều thiên tai.

    • D.
      môi trường bị ô nhiễm, suy thoái.
  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

    • A.

      Quảng Nam, Đà Nẵng, Huế, Bình Định.

    • B.

      Đà Nẵng, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

    • C.

      Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

    • D.

      Đà Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

  17. Câu 17

    Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước.

    • B.

      Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.

    • C.

      Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy.

    • D.
      Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong.
  18. Câu 18

    Ở Đông Nam Bộ, để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là

    • A.

      thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất.

    • B.

      áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thuỷ lợi.

    • C.

      thuỷ lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

    • D.

      cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

  19. Câu 19

    Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào sau đây?

    • A.

      Chăm, Mông, Hoa.

    • B.

      Tày, Thái, Nùng.

    • C.

      Mường, Dao, Khơme.

    • D.
      Ê-đê, Gia-rai, Ba-na.
  20. Câu 20

    Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

    • A.

      đậu tương.

    • B.
      cà phê.
    • C.
      chè.
    • D.
      thuốc lá.
Xem trước