DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề ôn thi Địa lí vào 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 01-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Ngân Hoa

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

06-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do

    • A.

      tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn khá cao nhưng không phù hợp thực tiễn.

    • B.

      đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động và giảm số lượng việc làm.

    • C.

      lực lượng lao động tập trung đông ở khu vực nông thôn, không có chuyên môn.

    • D.

      sản xuất nông nghiệp mang tính màu vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế.

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

    • A.

      Sông Mã.

    • B.
      Sông Cả.
    • C.
      Sông Thái Bình.
    • D.
      Sông Thu Bồn.
  3. Câu 3

    Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Bổ sung nguồn lao động có chuyên môn.

    • B.

      Giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

    • C.

      Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

    • D.
      Giải quyết vấn đề tài nguyên nước.
  4. Câu 4

    Ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

    • A.

      Công nghiệp thực phẩm.

    • B.

      Công nghiệp điện tử.

    • C.

      Công nghiệp năng lượng.

    • D.
      Công nghiệp hoá chất.
  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa (năm 2007) lớn nhất của nước ta là

    • A.

      Hoa Kì.

    • B.
      Trung Quốc.
    • C.
      Nhật Bản.
    • D.
      Đài Loan.
  6. Câu 6

    Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?

    • A.

      Tín phong.

    • B.
      Đông nam.
    • C.
      Gió phơn.
    • D.
      Đông Bắc.
  7. Câu 7
    Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là
    • A.

      Ca cao.

    • B.
      Hồ tiêu.
    • C.
      Cà phê.
    • D.
      Cao su.
  8. Câu 8

    Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc nhất đến thời vụ nước ta là

    • A.

      Nguồn nước.

    • B.
      Khí hậu.
    • C.
      Đất trồng.
    • D.
      Giống cây trồng.
  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

      Thái Nguyên, Việt Trì, Bắc Ninh, Cẩm Phả.

    • B.

      Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.

    • C.

      Việt Trì, Phúc Yên, Thái Nguyên, Hạ Long.

    • D.

      Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Uông Bí.

  10. Câu 10

    Cho biểu đồ về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn

    Media VietJack

    (Nguồn: Tổng cục thống kê)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Chuyển dịch cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

    • C.

      Quy môcơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

    • D.

      Tình hình phát triển dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 - 2018.

  11. Câu 11

    Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

    • B.

      Giảm tỉ trọng khu vực I và tăng tỉ trọng khu vực II, III.

    • C.

      Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

    • D.

      Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

  12. Câu 12

    Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

    • B.

      Giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

    • C.

      Giảm tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm cây lương thực.

    • D.

      Tăng tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp.

  13. Câu 13

    Cho bảng số liệu sau:

    DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

    Media VietJack

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta năm 2005 và năm 2017?

    • A.

      Biểu đồ miền.

    • B.
      Biểu đồ tròn.
    • C.
      Biểu đồ cột.
    • D.
      Biểu đồ đường.
  14. Câu 14

    Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

    • A.

      đa dạng hóa các loại hình phục vụ.

    • B.

      phát triển cơ sở năng lượng.

    • C.

      xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

    • D.
      phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
  15. Câu 15
    Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.

      Đá vôi.

    • B.
      Đồng.
    • C.
      Vàng.
    • D.
      Than đá.
  16. Câu 16
    Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?
    • A.

      Cà phê.

    • B.
      Điều.
    • C.
      Cao su.
    • D.
      Hồ tiêu.
  17. Câu 17

    Các nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta?

    • A.

      Dân cư, lao động; chính sách phát triển; địa hình.

    • B.

      Dân cư, lao động; chính sách phát triển; khí hậu.

    • C.

      Dân cư, lao động; chính sách phát triển; thị trường.

    • D.

      Dân cư, lao động; chính sách phát triển; khoáng sản.

  18. Câu 18

    Nguyên nhân chủ yếu trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm là do

    • A.

      tâm lí trọng nam kinh nữ không còn.

    • B.

      số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.

    • C.

      Nhà nước không cho sinh đẻ nhiều.

    • D.
      thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình.
  19. Câu 19

    Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào sau đây ở nước ta?

    • A.

      Đàn bò.

    • B.
      Đàn gà, vịt.
    • C.
      Đàn trâu.
    • D.
      Đàn lợn.
  20. Câu 20

    Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoảng sản là do vùng

    • A.

      giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

    • B.

      có thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn.

    • C.

      có số dân đông, lao động dồi dào.

    • D.
      có trình độ khoa học và công nghệ cao.
Xem trước