DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 11)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Khánh Hà

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình \({2}^{x}+3=m\sqrt{{4}^{x}+1}\)có hai nghiệm thực phân biệt là \(\left(a;\sqrt{b}\right)\). Tính \(S=2a+3b\).

    • A.
      S = 29.
    • B.
      S = 28.
    • C.
      S = 32.
    • D.
      S = 36.
  2. Câu 2

    Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\)biết \({u}_{2}=-2\)và \({u}_{5}=16\). Tìm số hạng thứ 8 của cấp số nhân.

    • A.
      -256.
    • B.
      256.
    • C.
      128.
    • D.
      -128.
  3. Câu 3

    Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm  I(2;1-4) và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left(\alpha \right):x-2y+2z-7=0\).

    • A.

       \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+4x+2y-8z-4=0\).

    • B.

       \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+4x-2y+8z-4=0\).

    • C.
       \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-4x-2y+8z-4=0\).
    • D.
      \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-4x-2y-8z-4=0\).
  4. Câu 4

    Cho 2 số thực x, y thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{2}\frac{{x}^{2}+{y}^{2}}{3xy+{x}^{2}}+{x}^{2}+2{y}^{2}+1\le 3xy\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\frac{2{x}^{2}-xy+2{y}^{2}}{2xy-{y}^{2}}\).

    • A.
      \(\frac{3}{2}\).
    • B.

      \(\frac{5}{2}\).

    • C.
      \(\frac{1}{2}\).
    • D.
      \(\frac{7}{2}\).
  5. Câu 5

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm \(A\left(1;0;-2\right),\text{ }B\left(-1;2;4\right)\)và \(C\left(2;0;1\right)\). Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với BC

    • A.
      \(3x-2y-3z-3=0\).
    • B.
      \(3x-2y-3z+3=0\).
    • C.
      \(3x-2y-3z-9=0\).
    • D.
      \(3x-2y-3z+9=0\).
  6. Câu 6

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình \(2x + 3y - 4z + 7 = 0\). Tìm tọa độ véc tơ pháp tuyến của (P)

    • A.
      \(\overrightarrow{n}=(-2;3;-4)\).
    • B.
      \(\overrightarrow{n}=(-2;-3;-4)\).
    • C.
      \(\overrightarrow{n}=(2;3;-4)\).
    • D.
      \(\overrightarrow{n}=(2;-3;-4)\).
  7. Câu 7

    Thầy Tuấn có một hộp bút gồm 5 cây bút màu đỏ và 4 cây bút màu xanh, hỏi thầy có bao nhiêu cách chọn ra 2 cây bút màu đỏ và 3 cây bút màu xanh từ hộp

    • A.
      480.
    • B.
      44.
    • C.
      14.
    • D.
      40.
  8. Câu 8

    Cho hai số phức \({z}_{1}=2-3i\)và \({z}_{2}=1-i\). Tính môđun của số phức .

    • A.
      \(\left|z\right|=\sqrt{5}\).
    • B.
      \(\left|z\right|=5\).
    • C.
      \(\left|z\right|=4\).
    • D.
      \(\left|z\right|=5\sqrt{2}\).
  9. Câu 9

    Trong không gian Oxyz, cho điểm P(a;b;c). Khoảng cách từ P đến trục tọa độ Oy bằng

    • A.
      \(\sqrt{{a}^{2}+{c}^{2}}\).
    • B.
      b.
    • C.
      \(\left|b\right|\).
    • D.
      \({a}^{2}+{c}^{2}\).
  10. Câu 10

    Cho hàm số liên tục trên có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

    Cho hàm số f(x)  liên tục trên R  và có bảng xét dấu của đạo hàm  f'(x) như sau (ảnh 1)

    Hàm số \(g\left(x\right)=f\left({x}^{2}-2x+1-\left|x-1\right|\right)\)có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.
      8.
    • B.

      7.

    • C.
      9.
    • D.
      10.
  11. Câu 11

    Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC biết cạnh đáy bằng \(a\sqrt{3}\), cạnh bên bẳng 2a.

    • A.
      \(\frac{3}{4}{a}^{3}\).
    • B.
      \(\frac{\sqrt{11}}{4}{a}^{3}\).
    • C.
      \(\frac{\sqrt{11}}{12}{a}^{3}\).
    • D.
      \(\frac{9}{4}{a}^{3}\).
  12. Câu 12

    Người ta ngâm một loại rượu trái cây bằng cách xếp 6 trái cây hình cầu có cùng bán kính bằng 5cm vào một cái bình hình trụ sao cho hai quả nằm cạnh nhau tiếp xúc với nhau, các quả đều tiếp xúc với tất cả các đường sinh của mặt xung quanh của hình trụ, đồng thời quả nằm bên dưới cùng tiếp xúc với mặt đáy trụ, quả nằm bên trên cùng tiếp xúc với nắp của hình trụ, cuối cùng là đổ rượu vào đầy bình. Số lít rượu tối thiểu cần đổ vào bình gần nhất với số nào sau đây:

    • A.
      1,57.
    • B.
      1,7.
    • C.
      1570.
    • D.
      1,2.
  13. Câu 13

    Cho \(f\left(x\right);\text{ }g\left(x\right)\)là hai hàm số liên tục trên \(\left[1;3\right]\)thỏa mãn \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}\left[f\left(x\right)+3g\left(x\right)\right]dx=10\)và \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}\left[2f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx=6\). Tính \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx\).

    • A.
      7.
    • B.
      9.
    • C.
      6.
    • D.
      8.
  14. Câu 14

    Cho phương trình \({2}^{2x}-{5.2}^{x}+6=0\)có hai nghiệm \({x}_{1},{x}_{2}\). Tính \(P={x}_{1}.{x}_{2}\).

    • A.
      \(P={\mathrm{log}}_{2}6\).
    • B.
      \(P=2{\mathrm{log}}_{2}3\).
    • C.
      \(P={\mathrm{log}}_{2}3\).
    • D.
      \(P=6\).
  15. Câu 15

    Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-m{x}^{2}+\left(2m-1\right)x-m+2\)nghịch biến trên khoảng (-2; 0) .

    • A.
      \(m<-\frac{1}{2}\).
    • B.

      m = 0.

    • C.
      m > 1.
    • D.
      \(m\le -\frac{1}{2}\).
  16. Câu 16

    Cho \(\int f\left(x\right)dx=\sqrt{{x}^{2}+4}.{e}^{2x-1}+C\). Tìm \(\int f\left(2x\right)dx\).

    • A.

      \(\int f\left(2x\right)dx=2\sqrt{{x}^{2}+1}.{e}^{4x-1}+C\).

    • B.

      \(\int f\left(2x\right)dx=\frac{1}{2}\sqrt{{x}^{2}+16}.{e}^{x-1}+C\).

    • C.
      \(\int f\left(2x\right)dx=\sqrt{{x}^{2}+4}.{e}^{4x-1}+C\).
    • D.
      \(\int f\left(2x\right)dx=\sqrt{{x}^{2}+1}.{e}^{4x-1}+C\).
  17. Câu 17

    Trong không gian tọa độ Oxyz, cho \(A\left(5;6;-5\right)\)M là điểm thuộc mặt phẳng \(\left(P\right):x+2y-z-4=0\)đồng thời thuộc mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-4\right)}^{2}+{z}^{2}=62\). Tìm giá trị nhỏ nhất của AM.

    • A.
      \(3\sqrt{6}+2\sqrt{14}\).
    • B.
      \(2\sqrt{15}\).
    • C.
      \(\sqrt{17}\).
    • D.
      \(2\sqrt{17}\).
  18. Câu 18

    Biết  \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)𝑑x=3\)và \(\underset{3}{\overset{1}{\int}}g\left(x\right)𝑑x=-6\). Tính tích phân \(I=\underset{1}{\overset{3}{\int}}[f\left(x\right)-2g\left(x\right)]𝑑x\).

    • A.
      I = 9
    • B.
      I = 15
    • C.
      I = -3
    • D.
      I = -9
  19. Câu 19

    Cho hàm số bậc ba y = f(x)có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số để phương trình \(f\left({x}^{3}-2{x}^{2}+5x\right)={m}^{2}-2m\)có đúng ba nghiệm phân biệt là

    Cho hàm số bậc ba   có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số để phương trình (ảnh 1)
    • A.

      2.

    • B.
      1.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  20. Câu 20

    Cho hàm số f(x)liên tục trên R . Gọi \({S}_{1}\)là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=f\left(x\right),\text{ }y=0,\text{ }x=-1,\text{ }x=1\)và \({S}_{2}\)là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=f\left(x\right),\text{ }y=0\), \(x=1,\text{ }x=4\)(như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Cho hàm số  f(x) liên tục trên R . Gọi  S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=-1  và S2   (ảnh 1)
    • A.
      \(\underset{-1}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx={S}_{1}+{S}_{2}\).
    • B.
      \(\underset{-1}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx={S}_{1}-{S}_{2}\).
    • C.
      \(\underset{-1}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx=-{S}_{1}-{S}_{2}\).
    • D.
      \(\underset{-1}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx=-{S}_{1}+{S}_{2}\).
  21. Câu 21

    Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm thuộc cạnh SB sao cho \(SM=\frac{2}{3}SB\)(tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD).

    Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 (ảnh 1)
    • A.

      \(\frac{a\sqrt{42}}{14}\)

    • B.
      \(\frac{a\sqrt{42}}{21}\)
    • C.
      \(\frac{a\sqrt{42}}{7}\)
    • D.
      \(\frac{2a\sqrt{42}}{21}\)
  22. Câu 22

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông tại A có \(AB=a\sqrt{3},\text{ }AC=a\), tam giác SBC đều và mặt trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SA và mặt phẳng đáy là

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông tại A có  , tam giác SBC đều và mặt trong mặt phẳng vuông (ảnh 1)
    • A.
      30°.
    • B.
      45°.
    • C.
      60°.
    • D.
      90°.
  23. Câu 23

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(-1;0;0) , B(0;3;0) , C(0;0;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình của (ABC) ?

    • A.
      \(\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{4}=1\).
    • B.
      \(\frac{x}{1}-\frac{y}{3}-\frac{z}{4}=1\).
    • C.
      \(\frac{x}{4}+\frac{y}{3}+\frac{z}{-1}=1\).
    • D.
      \(\frac{x}{1}-\frac{y}{3}-\frac{z}{4}=-1\).
  24. Câu 24

    Cho hình chóp S.ABC, MN là các điểm thuộc các cạnh SASB sao cho \(MA=2SM,\text{ }SN=2SB\),\(\left(\alpha \right)\)là mặt phẳng qua MN và song song với SC. Mặt phẳng chia khối chóp S.ABC thành hai khối đa điện \(\left({H}_{1}\right)\)và \(\left({H}_{2}\right)\)với là khối đa điện chứa điểm S và \(\left({H}_{2}\right)\)là khối đa điện chứa điểm A. Gọi \({V}_{1}\)và \({V}_{2}\)lần lượt là thể tích của \(\left({H}_{1}\right)\)và \(\left({H}_{2}\right)\). Tính tỉ số \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\).

    • A.

      \(\frac{4}{3}\).

    • B.
      \(\frac{4}{5}\).
    • C.
      \(\frac{5}{4}\).
    • D.
      \(\frac{3}{4}\).
  25. Câu 25

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):x-2y+2z-3=0\)và mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+2x-4y-2z+5=0\). Giả sử \(M\in \left(P\right)\)và \(N\in \left(S\right)\)sao cho \(\overrightarrow{MN}\)cùng phương \(\overrightarrow{u}\left(1;0;1\right)\)và khoảng cách giữa MN lớn nhất. Tính MN.

    • A.
      \(MN=3\).
    • B.
      \(MN=1+2\sqrt{2}\).
    • C.
      \(MN=3\sqrt{2}\).
    • D.
      \(MN=14\).
Xem trước