DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 1)

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

V

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Tuấn Anh
Huỳnh Thanh Hương
Tô Phương Lam
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+1=0 (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình \(2f\left( x \right) + 1 = 0\) là

  • A.

    \(0\).

  • B.

    \(3\).

  • C.

    \(1\).

  • D.

    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Diện tích toàn phần của một hình nón có độ dài đường sinh \(l\) gấp đôi bán kính đáy \(r\) là

  • A.

    \(\frac{3}{4}\pi {l^2}\).

  • B.

    \(2\pi r{l^2}\).

  • C.

    \(4\pi {r^2}\).

  • D.

    \(\frac{3}{4}{\pi ^2}l\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{(m - 2)x - 1}}{{x + m}}\) (\(m\) là tham số thực). Hàm số đã cho đồng biến trên \(16\) khi và chỉ khi

  • A.

    \(m \in {\rm{[}}0; + \infty )\).

  • B.

    \(m \in ( - \infty ;0)\).

  • C.

    \(m \in (0;1) \cup (1; + \infty )\).

  • D.

    \(m \in {\rm{[}}0;1) \cup (1; + \infty )\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên tập \(\mathbb{R}\) có bảng biến thiên như sau.

Cho hàm số f(x) liên tục trên tập R có bảng biến thiên như sau.Số giá trị nguyên của tham số m  (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình

\(f\left( {\,{x^3} - 3{\rm{x}}\,} \right)\, = \,m\) có 4 nghiệm phân biệt là

  • A.

    3.

  • B.

    5.

  • C.

    0.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hai số thực dương \(a\) và \(b\) thỏa mãn \({\log _9}{a^5} = {\log _{3\sqrt[3]{3}}}\left( {{a^3}.b} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    \({a^{ - 9}} = {b^8}\).

  • B.

    \({a^2} = b\).

  • C.

    \({a^4} = {b^3}\).

  • D.

    \(a = {b^3}\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho khối lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có diện tích toàn phần bằng 54 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

  • A.

    9.

  • B.

    27.

  • C.

    3.

  • D.

    81.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho số phức \(z\) thỏa mãn: \((3 + 2i)z + {(2 - i)^2} = 4 + i\). Hiệu phần thực và phần ảo của số phức \(z\) là:

  • A.

    \(3\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(1\).

  • D.

    \(0\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?LờigiảiHàm số xác định trên khoảng \(\left( {  (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    \(\left( { - 2;\,2} \right)\).

  • B.

    \(\left( {0;\,2} \right)\).

  • C.

    \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

  • D.

    \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Xét các số thực dương \(a,\,b\) thỏa mãn \({\log _9}a = \log {}_{12}b = \log {}_{15}\left( {a + b} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    \(\frac{a}{b} \in \left( {2;3} \right)\).

  • B.

    \(\frac{a}{b} \in \left( {3;9} \right)\).

  • C.

    \(\frac{a}{b} \in \left( {0;2} \right)\).

  • D.

    \(\frac{a}{b} \in \left( {9;16} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) sao cho giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \left| {m\left( {{x^2} - 2x + 3} \right) - 5m + 1} \right|\) trên đoạn \(\left[ {\,0\,;\,3\,} \right]\) bằng 7. Tổng các phần tử của \(S\) bằng

  • A.

    \( - \frac{1}{3}\).

  • B.

    \(2\).

  • C.

    \(\frac{2}{3}\).

  • D.

    \(\frac{8}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Trong không gian \(Oxyz\), mặt cầu có tâm \(I\left( {1;2; - 1} \right)\)và tiếp xúc với mặt phẳng \((P):2x - 2y - z - 8 = 0\) có phương trình là

  • A.

    \((S):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 3\).

  • B.

    \((S):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3\).

  • C.

    \((S):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9\).

  • D.

    \((S):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho điểm \(M\left( {2;1;0} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{z}{{ - 1}}\). Gọi \(d\) là đường thẳng đi qua \(M\), cắt và vuông góc với \(\Delta \). Vectơ chỉ phương của \(d\) là:

  • A.

    \(\overrightarrow u = \left( { - 3;\,0;\,2} \right)\).

  • B.

    \(\overrightarrow u = \left( {0;\,3;\,1} \right)\).

  • C.

    \(\overrightarrow u = \left( {2;\, - 1;\,2} \right)\).

  • D.

    \(\overrightarrow u = \left( {1;\, - 4;\, - 2} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong không gian \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow a = - 3\overrightarrow j + \overrightarrow k \) và \(\overrightarrow b = \left( {1;m;6} \right)\). Giá trị của \(m\) để \(\overrightarrow a \) vuông góc với \(\overrightarrow b \) bằng:

  • A.

    \(0\).

  • B.

    \(1\).

  • C.

    \(2\).

  • D.

    \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Tính \({u_3}\).

  • A.

    \(54\).

  • B.

    \(6\).

  • C.

    \(18\).

  • D.

    \(12\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương\(\left( {x;y} \right)\)thỏa mãn:\(2y{.2^x} = {\log _2}\left( {1 + \frac{{2x}}{y}} \right) + 2y + 3x\)

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    10.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình bên dưới. Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số \(m\) thuộc \(\left[ {1;2020} \right]\) để hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^4} - 2{x^2} + m} \right)\) có đúng \(3\) điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của \(S\) là?

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)có đồ thị hàm sốy=f'(x) như hình bên dưới. Gọi S là tập hợp (ảnh 1)

  • A.

    \(2041200\).

  • B.

    \(2041204\).

  • C.

    \(2041195\).

  • D.

    \(2041207\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Với\(a,b\)là hai số thực dương và \(a \ne 1\), thì\({\log _{{a^3}}}{b^6} + {\log _a}{b^2}\)bằng

  • A.

    \(4\).

  • B.

    \({\log _a}b\).

  • C.

    \(1\).

  • D.

    \(4{\log _a}b\).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)
Diện tích phần gạch chéo trong hình dưới bằng

  • A.

    \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left( {{x^4} - 2{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x} \).

  • B.

    \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left( {{x^4} - 3{x^2} - 4} \right){\rm{d}}x} \).

  • C.

    \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left( {{x^4} + 3{x^2} - 4} \right){\rm{d}}x} \).

  • D.

    \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left( { - {x^4} + 3{x^2} + 4} \right){\rm{d}}x} \).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 4}}{{x - 2}}\) trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,\,2} \right)\) là

  • A.

    \(x + 6\ln \left( {x - 2} \right) + C\).

  • B.

    \(x + 6\ln \left( {2 - x} \right) + C\).

  • C.

    \(x - \frac{6}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}} + C\).

  • D.

    \(x + \frac{6}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}} + C\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Môđun của số phức \(i - \sqrt 2 \) bằng

  • A.

    \(1\).

  • B.

    \(\sqrt 3 \).

  • C.

    \(\sqrt 5 \).

  • D.

    \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right)\): \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 2y + 6z - 11 = 0\). Tọa độ tâm mặt cầu\(\left( S \right)\,\)là \(I\left( {a\,;\,b\,;\,c} \right)\). Tính \(a + b + c\)?

  • A.

    \( - 1\).

  • B.

    1.

  • C.

    0.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi với các đường chéo là \(6cm\) và \(8cm\)biết rằng chu vi đáy bằng \(2\) lần chiều cao lăng trụ.Tính thể tích khối lăng trụ.

  • A.

    480 cm3

  • B.

    360 cm3.

  • C.

    240 cm3

  • D.

    120 cm3

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hai số phức

\({z_1} = 1 + i\) và \({z_2} = 1 - i\). Giá trị của biểu thức \({\bar z_1} + i{z_2}\) bằng

  • A.

    \(2 - 2i\).

  • B.

    \(2i\).

  • C.

    \(2\).

  • D.

    \(2 + 2i\).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho phương trình \(\log _5^2\frac{x}{5} + (m + 1){\log _5}5x + 6m - 22 = 0\) (\(m\) là tham số thực ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m \in \left[ { - 2020\,;\,2020} \right]\) để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực thuộc đoạn \(\left[ {\frac{1}{5}\,;\,{5^5}} \right]\)?

  • A.

    \(4033\).

  • B.

    \(4034\).

  • C.

    \(4035\).

  • D.

    \(4036\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Biết \(x + \sin x\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right).{e^x}\), họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f'(x){e^x}\) là

  • A.

    \(\cos x - \sin x + x + C\).

  • B.

    \( - \cos x + \sin x + x + C\).

  • C.

    \(\cos x - \sin x - x + C\)

  • D.

    \( - \cos x - \sin x - x + C\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.