DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Bộ Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 7

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Quang Tiến

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.

      Hàm số y=sinx đb trong khoảng \(\left(\frac{\mathrm{\pi}}{4};\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\right)\).

    • B.
      Hàm số y=cosx đb trong khoảng \(\left(\frac{\mathrm{\pi}}{4};\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\right)\).
    • C.

      Hàm số y=sinx đb trong khoảng \(\left(-\frac{3\mathrm{\pi}}{4};-\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\).

    • D.

      Hàm số y=cosx đb trong khoảng \(\left(-\frac{3\mathrm{\pi}}{4};-\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\).

  2. Câu 2
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1; 3). Gọi A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay -900. Tìm tọa độ của điểm A’?
    • A.

      (-3;-1)

    • B.

      (-3;1)

    • C.

      (3;1)

    • D.

      (3;-1)

  3. Câu 3
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hai điểm A(-2;-3) và B(4;1). Phép đồng dạng tỉ số \(\mathrm{k}=\frac{1}{2}\) biến điểm A thành A' biến điểm B thành B'. Tính độ dài A'B'
    • A.

       \(\mathrm{A}\text{'}\mathrm{B}\text{'}=\frac{\sqrt{52}}{2}\)

    • B.

       \(\mathrm{A}\text{'}\mathrm{B}\text{'}=\sqrt{52}\)

    • C.

       \(\mathrm{A}\text{'}\mathrm{B}\text{'}=\frac{\sqrt{50}}{2}\)

    • D.

       \(\mathrm{A}\text{'}\mathrm{B}\text{'}=\sqrt{50}\)

  4. Câu 4
    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O theo chiều dương. Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép \({\mathrm{Q}}_{(\mathrm{O};-60°)}\)?
    • A.
      Tam giác BOA.
    • B.
      Tam giác COB.
    • C.
      Tam giác FOE.
    • D.
      Tam giác EOD.
  5. Câu 5
    Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4; 3) và đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 1)² = 16. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1; –1) tỉ số k. Xác định k sao cho (C’) đi qua M.
    • A.

       \(\mathrm{k}=\frac{25}{16}\)

    • B.

       \(\mathrm{k}=\frac{5}{4}\)

    • C.

       \(\mathrm{k}=\frac{4}{5}\)

    • D.

       \(\mathrm{k}=\frac{16}{25}\)

  6. Câu 6
    Phương trình: \(\mathrm{sin}2x=-\frac{1}{2}\) có bao nhiêu nghiệm thỏa: \(0<\mathrm{x}<\mathrm{\pi}\)
    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  7. Câu 7
    Phương trình: cosx-m=0 vô nghiệm khi m là:
    • A.

      m<-1 và m>1

    • B.

      m>1

    • C.

       \(-1\le \mathrm{m}\le 1\)

    • D.

      m<-1

  8. Câu 8
    Điều kiện để phương trình m.sinx - 3cosx = 5 có nghiệm là:
    • A.

       \(\mathrm{m}\ge 4\)

    • B.

       \(-4\le \mathrm{m}\le 4\)

    • C.

       \(\mathrm{m}\ge \sqrt{34}\)

    • D.

       \(\left[\begin{array}{l}m\le -4\ m\ge 4\end{array}\right.\)

  9. Câu 9
    Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?
    • A.

      Phép tịnh tiến.

    • B.

      Phép đối xứng trục.

    • C.
      Phép quay.
    • D.
      Phép vị tự tâm O, tỉ số 2.
  10. Câu 10
    Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau \(\mathrm{y}=\sqrt{3-2{\mathrm{sin}}^{2}2\mathrm{x}}+4\)
    • A.

       \(\mathrm{miny}=6; \mathrm{maxy}=4+\sqrt{3}\)

    • B.

       \(\mathrm{miny}=5; \mathrm{maxy}=4+2\sqrt{3}\)

    • C.

       \(\mathrm{miny}=5; \mathrm{maxy}=4+3\sqrt{3}\)

    • D.

       \(\mathrm{miny}=5; \mathrm{maxy}=4+\sqrt{3}\)

  11. Câu 11
    Hàm số y=cot2x có tập xác định là
    • A.

       \(\mathrm{k\pi}\)

    • B.

       \(\mathrm{R}\backslash \left\{\frac{\mathrm{\pi}}{4}+\mathrm{k\pi};\right.\left.\mathrm{k}\in \mathrm{Z}\right\}\)

    • C.

       \(\mathrm{R}\backslash \left\{\mathrm{k}\frac{\mathrm{\pi}}{2};\right.\left.\mathrm{k}\in \mathrm{Z}\right\}\)

    • D.

       \(\mathrm{R}\backslash \left\{\frac{\mathrm{\pi}}{4}+\mathrm{k}\frac{\mathrm{\pi}}{2};\right.\left.\mathrm{k}\in \mathrm{Z}\right\}\)

  12. Câu 12
    Tập xác định của hàm số \(\mathrm{y}=\mathrm{cos}\sqrt{\mathrm{x}}\) là
    • A.

      x > 0

    • B.

       \(\mathrm{x}\ge 0\)

    • C.

      R

    • D.

      \(\mathrm{x}\ne 0\)

Xem trước