DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Bộ đề 8 điểm thi thử THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải chi tiết (đề số 2)

Bộ đề 8 điểm thi thử THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải chi tiết (đề số 2)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hh gồm Na, K và Ba vào nước, thu đươc dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dd Y gồm HCl và H2SO4, tỉ 1ệ mol tương ứng 1à 4: 1. Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra 1à

  • A.

    13,70 gam.

  • B.

     12,78 gam.

  • C.

    18,46 gam.

  • D.

     14,62 gam.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl 20%, thu đươc dd Y. Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là

  • A.

    24,24%.

  • B.

     11,79%.

  • C.

    28,21%.

  • D.

     15,76%.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Hòa tan hoàn toàn 2, 5 gam hh X gồm hai kim 1oại kiềm thổ vào 200 ml dd HCl 1,25M thu được dd Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X 1à

  • A.

    Mg và Ca.

  • B.

     Be và Mg.

  • C.

    Mg và Sr.

  • D.

     Be và Ca.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Cho hh X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X t/d hết với dd brom (dư) thì khối lượng brom pư là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hh khí X t/d với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

  • A.

    20%

  • B.

     50%

  • C.

    25%

  • D.

     40%

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự 1à:

  • A.

    K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

  • B.

     KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

  • C.

     KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

  • D.

     KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Cho dd X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol \(HC{O}_{3}^{-}\)và 0,001 mol \(N{O}_{3}^{-}\). Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là

  • A.

     0,180.

  • B.

    0,120.

  • C.

    0,444.

  • D.

    0,222.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một lượng

dư H2O, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng 1à

  • A.

    70%

  • B.

    25%

  • C.

    60%

  • D.

     75%

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Điện phân có màng ngăn 500 ml dd chứa hh gồm \({\mathrm{CuCl}}_{2}\) 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trở, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dd thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m 1à

  • A.

    4,05

  • B.

     2,70

  • C.

    1,35

  • D.

     5,40

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

  • A.

    ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3.

  • B.

     ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3.

  • C.

     AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2.

  • D.

     AgNO3, Na2CO3, HI, ZnC12.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Đốt cháy h/toàn X gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đầu có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là

  • A.

    \(V=\frac{28}{55}(x+30y)\)

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-mety1pentan-2-ol chỉ bằng pư cộng H2 (xúc tác Ni, to)?

  • A.

    3

  • B.

     5

  • C.

    2

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hh gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dd X. Cho dd AgNO3 (dư) vào dd X, sau khi pư xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A.

    57,4

  • B.

     28,7

  • C.

     10,8

  • D.

     68,2

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho hh gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được dd X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

  • A.

     Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

  • B.

     Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

  • C.

     AgNO3 và Zn(NO3)2.

  • D.

     Fe(NO3)2 và AgNO3.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Có ba dd: amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất 1à dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

  • A.

    5

  • B.

     6

  • C.

    3

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hh Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X t/d với dd HCl (dư), số mol HCl pứ là

  • A.

    0,1

  • B.

     0,4

  • C.

    0,3

  • D.

     0,2

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH \(\to\)X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng) \(\to\)Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) \(\to\)E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) \(\to\)F + Ag + NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự 1à

  • A.

    HCOONH4 và CH3CHO.

  • B.

     (NH4)2COvà CH3COONH4.

  • C.

     HCOONH4 và CH3COONH4.

  • D.

    (NH4)2CO3 và CH3COOH.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân từ), trong đó tỉ

lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (dktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đươc là

  • A.

    13 gam.

  • B.

     20 gam.

  • C.

    15 gam.

  • D.

     10 gam.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Trong số các dd: Na2CO3, KC1, CH3COONa, NH4C1, NaHSO4, C6H5ONa, những dd có pH > 7 là

  • A.

    Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.

  • B.

     Na2CO3,NH4Cl, KC1.

  • C.

     KCl, C6H5ONa, CH3COONa.

  • D.

     NH4C1, CH3COONa, NaHSO4.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là

  • A.

    7

  • B.

     5

  • C.

    6

  • D.

     8

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Các đồng phản ứng với CTPT C8H10O (đều 1à dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thế trùng hợp tạo polime, không t/d được với NaOH. Số lượng đồng phản ứng với CTPT C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

  • A.

    1

  • B.

     4

  • C.

    3

  • D.

     2

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.