DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

Q

Biên soạn tệp:

Phạm Hữu Việt Quang

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho 4,4 gam một anđehit, đơn chức phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thì thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là
    • A.

      HCHO.

    • B.

      CH3CHO.

    • C.

      CH2=CHCHO.

    • D.

      C2H5CHO.

  2. Câu 2
    Cho các chất và dung dịch: (1) H2; (2) HCl; (3) KOH; (4) H2O. Trong điều kiện thích hợp, stiren có thể phản ứng được với các chất
    • A.

      (1), (2), (3).

    • B.

      (2), (3), (4).

    • C.

      (1), (3), (4).

    • D.

      (1), (2), (4).

  3. Câu 3
    Công thức chung của dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
    • A.

      CnH2nO (n ≥1).

    • B.

      CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

    • C.

      CnH2n+2O2(n ≥1).

    • D.

      CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

  4. Câu 4
    Một ancol đơn chức X có chứa 60% cacbon về khối lượng. Công thức của X là
    • A.

      C3H7OH.

    • B.

      CH3OH.

    • C.

      C6H5CH2OH.

    • D.

      CH2=CHCH2OH.

  5. Câu 5
    Hợp chất C2H2có tên thông thường là
    • A.

      axetilen.

    • B.

      propilen.

    • C.

      etilen.

    • D.

      etin.

  6. Câu 6
    Cho m gam phenol phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch Br2, thu được 6,62 gam kết tủa. Giá trị của m là
    • A.

      0,94.

    • B.

      9,4.

    • C.

      1,88.

    • D.

      0,47.

  7. Câu 7
    Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
    • A.

      C6H5OH.

    • B.

      CH3OH.

    • C.

      CH3COONa.

    • D.

      HCOOH.

  8. Câu 8
    Ancol X no, mạch hở, có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X hòa tan Cu(OH)2ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      1.

  9. Câu 9
    Công thức phân tử của hexacloran là
    • A.

      C6H6Cl2.  

    • B.

      C6H6Cl6.   

    • C.

      C6H5Cl.   

    • D.

      C6H6Cl4.

  10. Câu 10
    Chất nào sau đây không phản ứng được với phenol?
    • A.

      Na.

    • B.

      NaOH.

    • C.

      HCl.

    • D.

      Br2.

  11. Câu 11
    Cho các chất hữu cơ: CH3OH, HCHO, HCOOH, CH3COOH, CH3CHO. Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là
    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  12. Câu 12
    Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước dư, thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2bằng 10. Dẫn X qua bình chứa bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y, tiếp tục cho Y qua bình chứa nước brom dư thấy khối lượng bình tăng m gam và thoát ra 0,56 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2bằng 13. Giá trị của m là
    • A.

      1,20.

    • B.

      1,55.

    • C.

      1,35.

    • D.

      0,80.

Xem trước