DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiêt (P2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Phạm Mai Ngân

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 5 xác định tỉnh nào sau đây của nước có đường biên giới giáp Trung Quốc?

    • A.

      Tuyên Quang.

    • B.

      Sơn La.

    • C.

      Bắc Giang.

    • D.

      Quảng Ninh.

  2. Câu 2

    Quốc lộ số 1 và đường sắt Thống Nhất là hệ thống giao thông vận tải có giá trị hàng đầu trongviệc phát triển xã hội - kinh tế nước ta vì

    • A.

      nối liền các trung tâm công nghiệp, các đầu mối giao thông lớn.

    • B.

      nối liền Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

    • C.

      nối liền Duyên hải miền Trung với Đông Nam Bộ.

    • D.

      nối liền Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

  3. Câu 3

    Loại cây công nghiệp được trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long và có diện tích đứng đầu cả nước là

    • A.

      Hồ tiêu.

    • B.

      Mía.

    • C.

      Cà phê.

    • D.

      Điều

  4. Câu 4

    Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta chủ yếu vào thời gian nào?

    • A.

      Từ tháng XI - tháng IV.

    • B.

      Từ tháng IV - tháng VII.

    • C.

      Từ tháng V - tháng X.

    • D.

      Từ tháng VI - tháng XI.

  5. Câu 5

    Một trong những nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành nơi tập trung đông dân cư nhất là do

    • A.

      có nhiều trung tâm công nghiệp quan trọng.

    • B.

      thuận lợi trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới.

    • C.

      có nghề trồng lúa nước lâu đời.

    • D.

      diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn.

  6. Câu 6

    Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam không biểu hiện qua yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Yếu tố địa hình, khí hậu.

    • B.

       Yếu tố thiên tai, tài nguyênthiên nhiên.

    • C.

      Yếu tố đất, nước.

    • D.

      Yếu tố động vật, thực vật.

  7. Câu 7

    Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

    • A.

      tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.

    • B.

      điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.

    • C.

      sự phát triển kinh tế.

    • D.

      hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

  8. Câu 8

    Giữ vị trí quan trọng nhất trong kinh tế biển của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

      khai thác sinh vật biển.

    • B.

      giao thông vận tải biển

    • C.

      du lịch biển.

    • D.

      khai thác khoáng sản biển.

  9. Câu 9

    Rừng ven biển của Bắc Trung Bộ được xếp vào loại

    • A.

      rừng đặc dụng.

    • B.

      rừng sản xuất.

    • C.

      rừng phòng hộ.

    • D.

      rừng đầu nguồn.

  10. Câu 10

    Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ, một số vấn đề quan tâm hàng đầu là

    • A.

      chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

    • B.

      giải quyết vấn đề về năng lượng.

    • C.

      bảo vệ môi trường.

    • D.

      tăng nhanh sản lượng.

  11. Câu 11

    Khối khí chí tuyến lục địa được kí hiệu là

    • A.

      TM.

    • B.

      TC.

    • C.

      Tc.

    • D.

      Tm.

  12. Câu 12

    Thế mạnh chính của khu vực tây bắc là

    • A.

      phát triển lâm nghiệp.

    • B.

      trồng cây công nghiệp.

    • C.

      khai thác khoáng sản.

    • D.

      khai thác thủy năng.

  13. Câu 13

    Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

    • A.

      có mật độ dân số cao nhất nước ta.

    • B.

      có địa hình thâó nhất so với các đồng bằng.

    • C.

      có mưa nhiều.

    • D.

      mưa lớn, có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc

  14. Câu 14

    Ở trung du và miền núi nước ta, hoạt động công nghiệp còn hạn chế, chủ yếu là do

    • A.

      kết cấu hạ tàng chưa phát triển.

    • B.

      thiếu tài nguyên thiên nhiên.

    • C.

      thông tin liên lạc chưa phát triển.

    • D.

      thiếu lực lượng lao động.

  15. Câu 15

    Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là?

    • A.

      6,8 người/km2

    • B.

      7,4 người/km2

    • C.

      8,4 người/km2.

    • D.

      8,6 người/km2.

  16. Câu 16

    Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là nhờ vào ưu thế nào?

    • A.

      Có nguồn nguyên liệu phong phú.

    • B.

      Có thị trường rộng lớn trong nước.

    • C.

      Có nguồn lao động dồi dào.

    • D.

      Sự hỗ trợ của các ngành công nghiệp khác.

  17. Câu 17

    Đặc điểm nổi bật của miền khí hậu phía nam là

    • A.

      nóng quanh năm.

    • B.

      có ba tháng lạnh.

    • C.

      biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

    • D.

      mưa đều trong năm.

  18. Câu 18

    Tuyến đường nào sau đây được coi là tuyến xương sống của cả hệ thống giao thông vận tải đường bộ của nước ta?

    • A.

      Đường sắt Thống Nhất.

    • B.

      Đường Hồ Chí Minh.

    • C.

      Quốc lộ 14.

    • D.

      Quốc lộ 1A.

  19. Câu 19

    Bồi tụ được hiểu là quá trình

    • A.

      tích tụ các vật liệu phá hủy.

    • B.

      nén ép các vật liệu dưới tác dụng của hiện tượng uốn nếp.

    • C.

      tích tụ các vật liệu trong lòng đất.

    • D.

      tạo ra các mỏ khoáng sản.

  20. Câu 20

    Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 xác định khu dự trữ sinh quyển thế giới nằm trong vùng duyên hải Nam Trung Bộ có tên gì?

    • A.

      Bù Gia Mập.

    • B.

       Yok Đôn.

    • C.

       Cù Lao Chàm.

    • D.

       Cát Tiên.

Xem trước