DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài trắc nghiệm Dao động cơ cực hay có lời giải chi tiết(P10)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

C

Biên soạn tệp:

Bùi Thị Chi

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m1 , dao động điều hoà với biên độ 5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác \({m}_{2} = {m}_{1}\) rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng

    • A.

       l,58cm.                      

    • B.

       2,37cm.

    • C.

       3,16cm.

    • D.

       3,95cm.

  2. Câu 2

    Khi freo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5 cm, kích thích cho m dao động. Lấy \(g = \pi 2 (m/{s}^{2})\). Chu kỳ dao động tự do của vật là

    • A.

       T = 1,00s.                 

    • B.

       T = 0,50s.

    • C.

      T = 0,31s.

    • D.

      T = 0,28s.

  3. Câu 3

    Trong dao động điều hoà, lúc li độ của vật có giá trị \(x=\frac{A\sqrt{3}}{2}\) thì độ lớn vận tốc là 

    • A.

       \(v=\frac{{v}_{\mathrm{max}}}{2}\)

    • B.

      \(v=\frac{{v}_{\mathrm{max}}}{\sqrt{2}}\)

    • C.

      \(v={v}_{\mathrm{max}}\)

    • D.

       \(v=\frac{{v}_{\mathrm{max}}\sqrt{2}}{3}\)

  4. Câu 4

    Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

    • A.

      \(A = 2cm.\)

    • B.

       \(A = 3cm.\)

    • C.

       \(A = 5cm.\)

    • D.

       \(A = 21cm.\)

  5. Câu 5

    Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là \(99\pm 1\)(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là \(2,00\pm 0,01\)(s). Lấy \({\pi}^{2}=9,87\)và bỏ qua sai số của số . Gia tốc trọng trưởng do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

    • A.

       \(g=9,7\pm 0,1\left(m/{s}^{2}\right)\)

    • B.

       \(g=9,7\pm 0,2\left(m/{s}^{2}\right)\)

    • C.

       \(g=9,8\pm 0,1\left(m/{s}^{2}\right)\)

    • D.

       \(g=9,8\pm 0,2\left(m/{s}^{2}\right)\)

  6. Câu 6

    Tại nơi có gia tốc trọng trường \(9,8 m/{s}^{2}\), một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    • A.

       0,125 kg                    

    • B.

       0,750 kg

    • C.

       0,500 kg

    • D.

       0,250 kg

  7. Câu 7

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ \(x=2,5\sqrt{2}\)cm thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy \(g=10 m/s2\). Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:

    • A.

       \(5\sqrt{2}m/{s}^{2}.\)

    • B.

       \(\sqrt{5} m/{s}^{2}\)

    • C.

       \(5,0 m/{s}^{2}.\)

    • D.

       \(2,5 m/{s}^{2}.\)

  8. Câu 8

    Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

    • A.

      \({v}_{max} = 1,91 cm/s.\)

    • B.

      \({v}_{max} = 33,5cm/s.\)

    • C.

       \({v}_{max }= 320cm/s\)

    • D.

       \({v}_{max} = 5cm/s.\)

  9. Câu 9

    Một dao động điều hòa mà 3 thời điểm liên tiếp \(t1, t2, t3 với {t}_{3}– {t}_{1} = 3({t}_{3} - {t}_{2})\), vận tốc có cùng độ lớn là \({v}_{1} = {v}_{2} = -{v}_{3} = 20 (cm/s)\). Vật có vận tốc cực đại là

    • A.

       28,28 cm/s.               

    • B.

       40,00 cm/s.

    • C.

       32,66 cm/s.

    • D.

       56,57 cm/s.

  10. Câu 10

    Một con lắc đon có chiều dài dây treo là \(\ell  = 100cm,\) vật nặng có khối lượng \(m = 1kg.\) Con lắc dao động điều hòa với biên độ \({\alpha}_{0} = 0,1\) rad tại nơi có \(g = 10m/s\). Cơ năng toàn phần của con lắc là

    • A.

       0,01J                         

    • B.

       0,05J

    • C.

       0,1J

    • D.

       0,5J

  11. Câu 11

    Cho hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mồi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

    • A.

      1/3

    • B.

      3

    • C.

       27

    • D.

      1/27

  12. Câu 12

    Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng \(m = 100\left(g\right)\) dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 10 (cm) và tần số góc 4n (rad/s). Thế năng của conlắc khi vật nhỏ ở vị trí biên là

    • A.

       0,79 (J)                      

    • B.

       7,9 (mJ)                     

    • C.

       0,079 (J)                    

    • D.

       79 (J)

  13. Câu 13

    Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động năng của nó khi đó là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động.

    • A.

       11,25 mJ.                  

    • B.

       8,95 mJ.                    

    • C.

       10,35 mJ.                  

    • D.

       6,68 mJ

  14. Câu 14

    Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là

    • A.

      \(\frac{A}{\sqrt{5}}\)

    • B.

      \(A\sqrt{2}\)

    • C.

      \(\frac{A}{\sqrt{2}}\)

    • D.

      \(A\sqrt{5}\)

  15. Câu 15

    Hai con lắc đơn dao động điều hòa, trong hai mặt phẳng thẳng đứng song song với nhau, với chu kì lần lượt là T1 = 1,13 s và T2 = 0,85 s. Tại thời điểm \(t = 0,\) hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì thời điểm gần nhất cả hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo chiều dương là

    • A.

       \(t = 3,43 s.\)

    • B.

       \(t = 96,05 s.\)

    • C.

       \(t = 3,55 s\)

    • D.

       \(t = 905 s.\)

  16. Câu 16

    Con lắc đơn có chiều dài l, vật có khối lượng m. Tại \({O}_{1}\) phía dưới cách O đoạn 0,5 chiều dài theo phương thẳng đứng có một cái đinh khi dao động con lắc vướng đinh. Giữ m để dây treo lệch góc rồi buông nhẹ, bỏ qua mọi ma sát. Góc lệch cực đại của dây treo sau khi vướng đinh là

    • A.

       4,480

    • B.

      6,480.

    • C.

      8,490.

    • D.

      7,450.

  17. Câu 17

    Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc \(a = 40\pi 2\mathrm{cos}(2\pi t + \pi /2) cm/{s}^{2}\). Phương trình dao động của vật là

    • A.

       \(x=6\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right)cm\)

    • B.

       \(x=10\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm\)

    • C.

       \(x=10\mathrm{cos}\left(2\pi t\right)cm\)

    • D.

       \(x=20\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm\)

  18. Câu 18

    Vật dao động điêu hoà theo phương trình: \(x = 2\mathrm{cos}(4\pi t – \pi /3 )cm.\)Quãng đường vât đi được trong 0,25s đầu tiên là

    • A.

       4cm.                         

    • B.

       2cm.

    • C.

       lcm.

    • D.

       2A

  19. Câu 19

    Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng được treo vào hai điểm gần nhau cùng một độ cao, cho hai con lắc dao động điều hòa trong hai mặt phẳng song song. Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất bằng hai lần chu kỳ dao động của con lắc thứ hai và biên độ góc dao động của con lắc thứ hai bằng hai lần biên độ góc dao động của con lắc thứ nhất. Tại một thời điểm hai sợi dây treo song song với nhau thì con lắc thứ nhất có động năng bằng ba lần thế năng, khi đó tỉ số độ lớn vận tốc của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là

    • A.

       \(\frac{\sqrt{5}}{5}\)

    • B.

      \(\frac{2\sqrt{5}}{5}\)

    • C.

       \(2\sqrt{5}\)

    • D.

       \(\frac{\sqrt{5}}{10}\)

  20. Câu 20

    Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức \(F = -0,96\mathrm{cos}(4t + \pi /4) \left(N\right)\) (t đo bằng s). Dao động của vật có biên độ là

    • A.

       8 cm.                         

    • B.

       6 cm.

    • C.

       12 cm.

    • D.

       10 cm.

Xem trước