DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Bài trắc nghiệm Dao động cơ có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:59:00

A

Biên soạn tệp:

Lê Anh

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng 1 kg và lò xo có độ cứng 100\({\pi}^{2}\)N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật theo phương ngang một đoạn A, rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu, kể từ lúc thả vật thì động năng vật bằng 3 lần thế năng đàn hồi lò xo?

    • A.

      1/15 s

    • B.

       1/30 s

    • C.

       1/60 s

    • D.

       2/15 s

  2. Câu 2

    Vật dao động điều hòa thực hiện 10 dao động trong 5 s, khi vật qua vị trí cân bằng nó co tốc độ \(20\pi cm/s\). Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ \(2,5\sqrt{3}\)cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng. Vật có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ hai kể từ khi bắt đầu chuyển động tại thời điểm

    • A.

      t = 0,25s

    • B.

       t = 1,25s

    • C.

       t = 0,125s

    • D.

       t = 2,5s

  3. Câu 3

    Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu cắt bớt một nửa chiều dài của lò xo và giảm khối lượng m đi 8 lần thì chu kỳ dao động của vật sẽ 

    • A.

      tăng 2 lần

    • B.

      giảm 2 lần

    • C.

      giảm 4 lần

    • D.

      tăng 4 lần

  4. Câu 4

    Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A = 4\(\sqrt{2} cm\). Biết lò xo có độ cứng k = 50N/m,vật dao động có khối lượng m = 200(g), lấy\({\pi}^{2} = 10\). Khoảng thời gian trong một chu kì để lò xo dãn một lượng lớn hơn \(2\sqrt{2}\)cm là

    • A.

      2/15 s

    • B.

       1/15 s

    • C.

       1/3 s

    • D.

       0,1 s

  5. Câu 5

    Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 37 độso với phương ngang. Tăng góc nghiêng thêm 16 độ thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát và lấy 10 \(m/{s}^{2}\). Tần số góc dao động riêng của con lắc là

    Tần số góc dao động riêng của con lắc là

    • A.

      12,5 rad/s

    • B.

      9,9 rad/s

    • C.

      15 rad/s.

    • D.

      5 rad/s

  6. Câu 6

    Một vật có khối lượng 1 (kg) dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) với biên độ 10 cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = -6cm đến vị trí x = +6cm là 0,1 (s). Cơ năng dao động của vật là

    • A.

      0,5 J

    • B.

      0,83 J

    • C.

      0,43 J

    • D.

      1,72 J

  7. Câu 7

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8cm (ON > OM). Khi vật treo đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = 68/3 cm. Gia tốc trọng trường g = 10 \(m/{s}^{2}\). Tần số góc của dao động riêng này là

    • A.

      2,5rad/s

    • B.

      10rad/s

    • C.

      10\(\sqrt{2}\)rad/s

    • D.

       5rad/s

  8. Câu 8

    Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

    • A.

      8 cm

    • B.

      6 cm

    • C.

      2 cm

    • D.

      4 cm

  9. Câu 9

    Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng m, đầu còn lại được gắn vào một điểm cố định J sao cho vật dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Chọn phương án SAI

    • A.

      Chiều dài tự nhiên của lò xo là 35 cm

    • B.

      Biên độ dao động là 5 cm

    • C.

      Lực mà lò xo tác dụng lên điểm J luôn là lực kéo

    • D.

      Độ biến dạng của lò xo luôn bằng độ lớn của li độ

  10. Câu 10

    Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng bằng 1/8 động năng thì

    • A.

      . lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/3 lực đàn hồi cực đại

    • B.

      tốc độ của vật bằng 1/3 tốc độ cực đại

    • C.

      lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/9 lực đàn hồi cực đại

    • D.

      vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là 2/3 biên độ

  11. Câu 11

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật dao động nặng 0,1 kg. Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng với tốc độ \(40\pi\)(cm/s). Đến thời điểm t = 0,15 s người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Tính biên độ dao động mới của vật

    • A.

      \(\sqrt{5}\)cm

    • B.

      4 cm

    • C.

      2 cm

    • D.

      \(2\sqrt{2}\)cm

  12. Câu 12

    Một lò xo có chiều dài tự nhiên 25 cm, có khối lượng không đáng kể, được dùng để treo vật, khối lượng m = 200 g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài 33cm,\(g = 10m/{s}^{2}\). Dùng hai lò xo như trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng, cách nhau 72 cm. VTCB O của vật cách A một đoạn:

    • A.

      30 cm

    • B.

      35 cm

    • C.

      40 cm

    • D.

      50 cm

  13. Câu 13

    Con lắc lò xo mà vật dao động có khối lượng 100 g, dao động điều hòa với cơ năng 2 mJ. Biết gia tốc cực đại \(80cm/{s}^{2}\) . Biên độ và tần số góc của dao động là

    • A.

      4 cm và 5 rad/s

    • B.

      0,005 cm và \(40\pi\) rad/s

    • C.

      10 cm và 2 rad/s

    • D.

      5 cm và 4 rad/s

  14. Câu 14

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng). Thời gian ngắn nhất đi từ vị trí x = 0 đến vị trí \(x = 0,5A\sqrt{3} là \frac{\pi}{6} s\) . Tại điểm cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó có vận tốc là\(4\sqrt{3}cm/s\). Khối lượng quả cầu là 100 g. Năng lượng dao động của nó là

    • A.

      0,32 mJ

    • B.

      0,16 mJ

    • C.

      0,26 mJ

    • D.

      0,36 mJ

  15. Câu 15

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng m. Vật đang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc hướng xuống dưới thì sau thời gian \(\frac{\pi}{20} s\),vật dừng lại tức thời lần đầu và khi đó lò xo dãn 20 cm. Lấy gia tốc trọng trường \(g = 10m/{s}^{2}\). Biết vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Biên độ dao động là

    • A.

      5 cm

    • B.

      10 cm

    • C.

      15 cm

    • D.

      20 cm

  16. Câu 16

    Con lắc lò xo mà vật dao động có khối lượng 1 kg, dao động điều hòa với cơ năng 125mJ. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 25cm/s và gia tốc 6,25\(\sqrt{3}cm/{s}^{2}\). Biên độ của dao động là

    • A.

      0,02 m

    • B.

      0,03 m

    • C.

      0,04 m

    • D.

      0,05 m

  17. Câu 17

    Con lắc lò xo treo trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 30 độ. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng và thả không vận tốc ban đầu thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, khi vận tốc của vật là 1 m/s thì gia tốc của vật là 3\(m/{s}^{2}\). Lấy gia tốc trọng trường

    • A.

      2rad/s

    • B.

       3rad/s

    • C.

       4rad/s

    • D.

       5rad/s

  18. Câu 18

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo thẳng đứng (trùng với trục của lò xo), khi vật ở cách vị trí cân bằng 5 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 \(m/{s}^{2}\). Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

    • A.

      0,7m/s

    • B.

      7m/s

    • C.

      7\(\sqrt{2}\)m/s

    • D.

      0,7\(\sqrt{2}\)m/s

  19. Câu 19

    Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng 100 N/m và vật nặng khối lượng 100 (g). Giữ vật theo phương thẳng đứng làm lò xo dãn 3 (cm), rồi truyền cho nó vận tốc \(20\sqrt{3} cm/s\)hướng lên thì vật dao động điều hòa. Lấy \({\pi}^{2} = 10\); gia tốc trọng trường \(g = 10m/{s}^{2}\). Biên độ dao động là

    • A.

      5,46 cm

    • B.

      4,00 cm

    • C.

      4,58 cm

    • D.

      . 2,54 cm

  20. Câu 20

    Một con lắc lò xo dao động với tần số góc 20 (rad/s). Tại thời điểm \({t}_{1}\) và \({t}_{2} = {t}_{1} + △t\), vật có thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng bốn lần động năng. Giá trị nhỏ nhất của \(∆t\) là

    • A.

      0,111 s

    • B.

      0,046 s

    • C.

      0,500 s

    • D.

      0,750 s

  21. Câu 21

    Một lò xo nhẹ có độ cứng 120 N/m được kéo căng theo phương nằm ngang và hai đầu gắn cố định A và B sao cho lò xo dãn 10 cm. Một chất điểm có khối lượng m được gắn vào điểm chính giữa của lò xo. Kích thích để m dao động nhỏ theo trục Ox trùng với trục của lò xo. Gốc O ở vị trí cân bằng chiều dương từ A đến B. Tính độ lớn lực tác dụng vào A khi m có li độ 3 cm

    • A.

      19,2 N

    • B.

      3,2 N

    • C.

      9,6 N

    • D.

      2,4N

  22. Câu 22

    Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí \(x = -\frac{A}{2}\) , chất điểm có tốc độ trung bình là

    • A.

      6\(\frac{A}{T}\)

    • B.

      4,5\(\frac{A}{T}\)

    • C.

      1,5\(\frac{A}{T}\)

    • D.

      4\(\frac{A}{T}\)

  23. Câu 23

    Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình:x = Acos\(\omega t\). Thời điểm lần thứ hai thế năng bằng 3 lần động năng là

    • A.

      \(\frac{\pi}{12\omega}\)

    • B.

      \(\frac{5\pi}{6\omega}\)

    • C.

      \(\frac{0,25\pi}{\omega}\)

    • D.

      \(\frac{\pi}{6\omega}\)

  24. Câu 24

    Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A, dọc theo phương trùng với trục của lò xo. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân bằng thì giữ cố định điểm I trên lò xo cách điểm cố định của lò xo một đoạn bằng b thì sau đó vật sẽ tiếp tục dao động điều hòa với biên độ bằng \(0,5A\sqrt{3}\). Chiều dài tự nhiên của lò xo lúc đầu là

    • A.

      4b/3

    • B.

      4b

    • C.

      2b

    • D.

      3b

Xem trước