DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 26
ab testing

Bài trắc nghiệm Áp dụng lực hướng tâm và lực quán tính ly tâm có lời giải (Vật Lí 10)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:36:00

P

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Mỹ Phượng

Tổng câu hỏi:

26

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    *Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc \(\mathit{\omega}\). Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R . Dùng thông tin này để trả lời câu 5; 6; 7.

    Vật đã chuyển động tròn nên lực nào đóng vai trò lực hướng tâm?

    • A.

      Trọng lực \(\overrightarrow{P}\)

    • B.

      Phản lực \(\overrightarrow{N}\)

    • C.

      Lực ma sát nghỉ

    • D.

      Hợp lực của 3 lực trên

  2. Câu 2

    Cho một vật có khối lượng 500g được đặt trong một thang máy. Xác định trong lượng của vật. Lấy \(\mathit{g}\mathbf{=}\mathbf{10}\mathit{m}\mathbf{/}{\mathit{s}}^{\mathbf{2}}\). Dùng dữ liệu trả lời các câu sau 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15

    Khi thang máy đi lên đều

    • A.

      5N

    • B.

      50N

    • C.

      10N

    • D.

      40N

  3. Câu 3

    Một ô tô khối lượng m di chuyển với vận tốc không đổi đi qua đỉnh của cầu vồng lên. Phản lực pháp tuyến N của mặt đường lên ô tô tại điểm đó là:

    • A.

      N>mg

    • B.

      N

    • C.

      N=mg

    • D.

      Không thể trả lời được vì còn phụ thuộc vận tốc

  4. Câu 4

    Khi thang máy đi lên chậm dần đều với \(a=2\left(m/{s}^{2}\right)\)

    • A.

      5N

    • B.

      6N

    • C.

      4N

    • D.

      8N

  5. Câu 5

    Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua 1 đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với vận tốc 36km/h . Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m.Lấy \(g=10m/{s}^{2}\) .Áp lực của ô tô vào mặtđường tại điểm cao nhất:

    • A.

      119500N

    • B.

      117600N

    • C.

      14400N

    • D.

      9600N

  6. Câu 6

    Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có hướng?

    • A.

      Hướng vào tâm O

    • B.

      Hướng ra xa tâm O

    • C.

      Tiếp tuyến với quỹ đạo tròn

    • D.

      Còn phụ thuộc vào vận tốc góc \(\omega\)

  7. Câu 7

    Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với \(a=2\left(m/{s}^{2}\right)\)

    • A.

      5N

    • B.

      6N

    • C.

      4N

    • D.

      8N

  8. Câu 8

    Xét người đứng trên thang máy chuyển động đều lên trên . Phản lực pháp tuyến hướng lên của sàn thang máy là N tác dụng vào người đó so với trọng lực P của người đó là:

    • A.

      Lớn hơn

    • B.

      Vẫn như cũ

    • C.

      Nhỏ hơn

    • D.

      Không xác định được

  9. Câu 9

    Xét 1 người đứng trong thang máy chuyển động lên trên có gia tốc. Phản lực pháp tuyến hướng lên của sàn thang máy là N tác dụng vào người đó so với trọng lực P của người đó là:

    • A.

      Lớn hơn

    • B.

      Vẫn như cũ

    • C.

      Nhỏ hơn

    • D.

      Không xã định được vì chưa biết chuyển động nhanh dần hay chậm dần

  10. Câu 10

    Một xe khối lượng 5 tấn chạy qua cầu cong xuống coi như một cung tròn bán kính  20m. Xét xe ở đỉnh cầu có vận tốc 36km/h. Lực nén do xe tác dụng lên mặt cầu là ?

    • A.

      25000 N

    • B.

      75000 N 

    • C.

      50000 N

    • D.

       D. 7500 N

  11. Câu 11

    Một xe khối lượng m chạy qua cầu cong coi như 1 cung tròn bán kính R. Xét xe ở đỉnh cầu có vận tốc v. Lực nén do xe tác dụng lên mặt cầu có biểu thức nào sau đây?

    • A.

      mg

    • B.

       \(m\left(g-\frac{{v}^{2}}{R}\right)\)

    • C.

       \(m\left(g+\frac{{v}^{2}}{R}\right)\)

    • D.

      một biểu thức khác A, B, C

  12. Câu 12

    Nếu đứng trên hệ qui chiếu gắn với vật ta thấy vật nằm yên. Vậy lực quán tính có hướng và độ lớn là:

    • A.

      Hướng vào tâm O; Fq=\(m.{\omega}^{2}R\)

    • B.

      Hướng ra xa tâm O; \(Fq=m.{\omega}^{2}R\)

    • C.

      Tiếp tuyến với quỹ đạo tròn; \(Fq=m.{\omega}^{2}R\)

    • D.

      Hướng ra xa tâm: \(Fq=m.{v}^{2}R\)

  13. Câu 13

    Khi thang máy đi xuống đều

    • A.

      5N

    • B.

      50N

    • C.

      10N

    • D.

      40N

Xem trước