DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài thi thử TPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Xuân Thái

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

02-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương?

    • A.

      8

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      5

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ đồng là

    • A.

      Lai Châu, Lạng Sơn, Hà Giang.

    • B.

      Lào Cai, Sơn La, Bắc Giang. 

    • C.

      Thái Nguyên, Bắc Kạn, Phú Thọ.

    • D.

      Cao Bằng, Hòa Bình, Tuyên Quang.

  3. Câu 3

    Ở Tứ giác Long Xuyên, biện pháp hàng đầu để làm thay đổi đất phèn bị ngập nước là:

    • A.

      sử dụng nước ngọt của sông Hậu.

    • B.

      sử dụng nước ngọt của sông Tiền. 

    • C.

      bón vôi, ém phèn.

    • D.

      phát triển rừng tràm trên đất phèn.

  4. Câu 4

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có mỏ sắt?

    • A.

      Quảng Bình.

    • B.

      Hà Tĩnh.

    • C.

      Ninh Bình.

    • D.

      Cà Mau.

  5. Câu 5

    So với hai vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và phía Nam, thì vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có

    • A.

      tốc độ tăng GDP chậm nhất. 

    • B.

      quy mô về diện tích và dân số lớn nhất. 

    • C.

      quy mô lớn và nhiều lợi thế phát triển hơn. 

    • D.

      quy mô về diện tích và dân số nhỏ hơn nhưng tốc độ phát triển kinh tế nhanh nhất.

  6. Câu 6

    Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

    • A.

      Nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội 

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành 

    • C.

      Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất 

    • D.

      Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu

  7. Câu 7

    Cho biểu đồCăn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về sự thay đổi về tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

    • A.

      Từ 15 – 24 tuổi và từ 25 – 49 giảm.

    • B.

      Từ 25 – 49 tuổi và từ 50 trở lên tăng. 

    • C.

      Từ 15 – 24 tuổi giảm, từ 25 – 49 tuổi tăng.

    • D.

      Từ 15 – 24 tuổi tăng, từ 25 – 49 giảm.

  8. Câu 8

    Thành tựu lớn nhất mà "Hiệp hội các nước Đông Nam Á" đạt được là:

    • A.

      10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên của Hiệp hội. 

    • B.

      Các hoạt động văn hóa của khu vực phát triển mạnh. 

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước thành viên đều tăng rất nhanh. 

    • D.

      Các hoạt động thể thao của khu vực phát triển mạnh.

  9. Câu 9

    Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là:

    • A.

      khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm, ít sông lớn 

    • B.

      thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành còn yếu kém 

    • C.

      địa hình nhiều đồi núi, mạng lưới sông ngòi dày đặc. 

    • D.

      đội ngũ kĩ sư, công nhân kĩ thuật của ngành chưa đáp ứng được nhu cầu phát triển của ngành

  10. Câu 10

    Tổng diện tích của vùng đồng bằng ven biển miền Trung vào khoảng:

    • A.

      15 000 km2.

    • B.

      25 000 km2.

    • C.

      20 000 km2.

    • D.

      30 000 km2.

  11. Câu 11

    Giải pháp quan trọng nhất để giải quyết vấn đề phân bố dân cư và nguồn lao động nước ta trong giai đoạn hiện nay là

    • A.

      đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

    • B.

      phát triển các hoạt động kinh tế ở nông thôn. 

    • C.

      xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.

    • D.

      kìm hãm tốc độ gia tăng dân số.

  12. Câu 12

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào dưới đây? Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào dưới đây?

    • A.

      Tỉ trọng ngành trồng trọt trong nền kinh tế nước ta năm 1990 và năm 2000 

    • B.

      Tình hình phát triển các loại cây trồng của nước ta năm 1990 và năm 2000. 

    • C.

      Cơ cấu các nhóm cây trồng trong ngành trồng trọt nước ta năm 1990 và năm 2000. 

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta năm 1990 và năm 2000.

  13. Câu 13

    Ở nước ta, nhóm tuổi nào có tỉ lệ sinh cao nhất?

    • A.

      Từ 35 tuổi đến 40 tuổi

    • B.

      Từ 18 tuổi đến 24 tuổi 

    • C.

      Từ 24 tuổi đến 30 tuổi

    • D.

      Từ 30 tuổi đến 35 tuổi

  14. Câu 14

    Cho biểu đồ:

    Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất lâm nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn 2000 – 2013?

    • A.

      Các nhóm ngành trong sản xuất lâm nghiệp có xu hướng tăng nhưng mạnh mẽ nhất là trong lĩnh vực khai thác lâm sản. 

    • B.

      Giá trị sản xuất các ngành chênh lệch lớn. 

    • C.

      Giá trị sản xuất các nhóm ngành không có sự biến động nhiều đặc biệt là ngành dịch vụ lâm nghiệp. 

    • D.

      Dịch vụ lâm nghiệp và khai thác lâm sản có xu hướng tăng.

  15. Câu 15

    So với Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thuận lợi hơn trong việc phát triển ngành đánh bắt thuỷ sản, vì

    • A.

      có một mùa lũ kéo dài trong năm. 

    • B.

      có nguồn thuỷ, hải sản phong phú. 

    • C.

      người dân có nhiều kinh nghiệm trong cách đánh bắt thuỷ sản. 

    • D.

      công nghiệp chế biến thuỷ sản phát triển.

  16. Câu 16

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào dưới đây có diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh tính đến năm 2007?

    • A.

      Nghệ An.

    • B.

      Hà Tĩnh.

    • C.

      Thanh Hóa.

    • D.

      Quảng Bình.

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn thuộc khu vực đồi núi nào?

    • A.

      Tây Bắc.

    • B.

      Đông Bắc.

    • C.

      Trường Sơn Nam.

    • D.

      Trường Sơn Bắc.

  18. Câu 18

    Cho bảng số liệu

    Dân số và sản lượng lúa của Việt Nam trong thời kì 1981 – 2004

    Năm

    1981

    1990

    1994

    1996

    1999

    2004

    Số dân( triệu người)

    54,9

    66,2

    72,5

    75,4

    76,3

    82,0

    Sản lượng lúa (triệu tấn)

    12,4

    19,2

    23,5

    26,4

    31,4

    35,8

    Sản lượng bình quân theo đầu người năm 2004 tương ứng là:

    • A.

      346,4 kg/người.

    • B.

      432,3 kg/người.

    • C.

      436,6 kg/người.

    • D.

      512,7 kg/người.

  19. Câu 19

    Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Tăng cường khai phá rừng ngập mặn nhằm mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản. 

    • B.

      Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ mùa lũ. 

    • C.

      Chia ruộng thành các ô nhỏ nhằm thuận tiện cho việc thau chua, rửa mặn. 

    • D.

      Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

  20. Câu 20

    Nguyên nhân chính khiến cho diện tích rừng nước ta có xu hướng tăng trở lại trong những năm gần đây là do

    • A.

      đẩy mạnh trồng rừng và chính sách giao đất, giao rừng đến từng hộ nông dân. 

    • B.

      chiến tranh kết thúc. 

    • C.

      sự quan tâm của các cấp chính quyền. 

    • D.

      hạn chế tình trạng du canh du cư của đồng bào dân tộc.

Xem trước