DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Ngọc Hồng Tuấn

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đâu là đặc điểm khí hậu nổi bật của Tây Nguyên?

    • A.

      Nóng, ẩm quanh năm.

    • B.

      Mùa khô kéo dài 4 - 5 tháng

    • C.

      Có sự phân hoá theo độ cao.

    • D.

      Thời tiết ít biến động.

  2. Câu 2

    Nguyên nhân khiến ngày và đêm luân phiên xuất hiện trên Trái Đất là

    • A.

      Trái Đất hình cầu.

    • B.

      Trái Đất tự quay quanh trục.

    • C.

      Các tia sáng từ Mặt Trời chiếu song song.

    • D.

      Trục Trái Đất nghiêng 66°33’ so với mặt phẳng quỹ đạo.

  3. Câu 3

    Việt Nam có đường biên giới trên đất liền ngn nhất với quốc gia nào?

    • A.

      Lào.

    • B.

      Trung Quốc.

    • C.

      Thái Lan.

    • D.

      Campuchia.

  4. Câu 4

    Đường biển là loại hình có tốc độ tăng nhanh nhất trong việc vận chuyển hàng hoá thời gian qua vì ?

    • A.

      Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

    • B.

      Nước ta đang thực hiện chiến lược mở cửa hội nhập.

    • C.

      Nhu cầu vận chuyển hàng xuất nhập khẩu rất lớn.

    • D.

      Đây là ngành đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.

  5. Câu 5

    Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt hiện nay là

    • A.

      Cây lương thực.

    • B.

      Cây rau đậu.

    • C.

      Cây công nghiệp.

    • D.

      Cây ăn quả.

  6. Câu 6

    Than nâu phân bố chủ yêu ở

    • A.

      Quảng Ninh.

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • C.

      Tây bắc.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  7. Câu 7

    Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?

    • A.

      Dầu.

    • B.

      Đỗ quyên.

    • C.

      Dâu tằm.

    • D.

      Đậu.

  8. Câu 8

    BIỂU ĐỒ TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng?

    • A.

      Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm.

    • B.

      Tỉ suất tử của nước ta không biến động.

    • C.

      Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm.

    • D.

      Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng

  9. Câu 9

    Phong hoá lí học được hiểu là

    • A.

      Sự phá huỷ đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau.

    • B.

      Sự phá vỡ cấu trúc phân t ca đá.

    • C.

      Sự phá vỡ nhưng không làm thay đi thành phần hoá học của đá.

    • D.

      Vừa là sự phá vỡ thành phần hoá học và tính chất vật lí của đá.

  10. Câu 10

    Khu vực tập trung công nghiệp gắn với các đô thị vừa và lớn đó là

    • A.

      Điểm công nghiệp.

    • B.

      Khu công nghiệp.

    • C.

      Vùng công nghiệp.

    • D.

      Trung tâm công nghiệp

  11. Câu 11

    Đông Nam Á biển đảo nằm trong đới khí hậu nào?

    • A.

      Khí hậu cận nhiệt đới.

    • B.

      Khí hậu ôn đới.

    • C.

      Khí hậu xích đạo.

    • D.

      Khí hậu nhiệt đới lục địa.

  12. Câu 12

    Nhận định nào sau đây thể hiện không đúng vị trí của nước ta?

    • A.

      Việt Nam nằm trên ngã ba đường hàng hải và hàng không quốc tế.

    • B.

      Vị trí liền kề cùng với nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa - xã hội giữa các nước láng giềng.

    • C.

      Vị trí nằm trong một khu vực kinh tế phát triển năng động và nhạy cảm.

    • D.

      Vị trí nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng sâu sắc của bão.

  13. Câu 13

    Đô thị hoá có tác động tích cực đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta vì sao?

    • A.

      Ở nước ta tỉ lệ dân thành thị còn thấp.

    • B.

      Các đô thị ở nước ta có quy mô không lớn.

    • C.

      Các đô thị tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.

    • D.

      Các đô thị có cơ sở hạ tầng tốt dễ thu hút đầu tư phát triển.

  14. Câu 14

    Ngành vận tài ô tô có ưu điểm gì?

    • A.

      Giá cước vận tải thấp nhất.

    • B.

      Vận chuyển nhanh nhất.

    • C.

      Dễ phối hợp với các loại hình vận tải khác

    • D.

      Thích hợp với chở hàng cồng kềnh.

  15. Câu 15

    Thung lũng sông nào sau đây không thuộc vùng núi đông bắc?

    • A.

      Thung lũng sông cầu.

    • B.

      Thung lũng sông Thương.

    • C.

      Thung lũng sông Lục Nam.

    • D.

      Thung lũng sông Thu Bồn.

  16. Câu 16

    Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng có hiệu quả những thành tựu mới nhất của khoa học - kĩ thuật là

    • A.

      Đường biển.

    • B.

      Hàng không.

    • C.

      Đường ống

    • D.

      Đường ôtô.

  17. Câu 17

    Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

    • A.

      Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

    • B.

      Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

    • C.

      Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

    • D.

      Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

  18. Câu 18

    Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở vùng nào?

    • A.

      Phía tây bắc và ven Thái Bình Dương.

    • B.

      Phía đông nam và ven bờ Đại Tây Dương.

    • C.

      Phía nam và ven Thái Bình Dương.

    • D.

      Phía đông và ven vịnh Mêhicô.

  19. Câu 19

    Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là

    • A.

      Năm vòng đai.

    • B.

      Sáu vòng đai.

    • C.

      Bảy vòng đai.

    • D.

      Bốn vòng đai.

  20. Câu 20

    Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

    • A.

      Thay đổi cơ cấu mùa vụ.

    • B.

      Phá thế độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây hồng.

    • C.

      Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

    • D.

      Quy hoạch thuỷ lợi gắn với cải tạo đất.

Xem trước