DayThemLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Bài tập Xác định góc giữa hai vectơ và tính tích vô hướng của hai vectơ có lời giải

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

C

Biên soạn tệp:

Nguyễn Đại Cường

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 3,\left| {\overrightarrow b } \right| = 2\) và \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 3\). Xác định góc α giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \).

    • A.

      α = 30°;

    • B.

      α = 45°;

    • C.

      α = 60°;

    • D.

      α = 120°.

  2. Câu 2

    Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính góc \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CD} } \right)\).

    • A.

      \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CD} } \right) = 60^\circ \);

    • B.

      \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CD} } \right) = 90^\circ \);

    • C.

      \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CD} } \right) = 120^\circ \);

    • D.

      \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CD} } \right) = 180^\circ \).

  3. Câu 3

    Cho tứ diện S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SB vuông góc với đáy và \(SB = a\sqrt 3 \). Góc giữa hai vectơ \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AS} } \right)\) là

    • A.

      60°;

    • B.

      45°;

    • C.

      30°;

    • D.

      90°.

  4. Câu 4

    Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khi đó, góc giữa vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và vectơ \(\overrightarrow {AD} \)là:

    • A.

      90°;

    • B.

      60°;

    • C.

      45°;

    • D.

      30°.

  5. Câu 5

    Cho hai vectơ \(\overrightarrow u ,\overrightarrow v \) có \(\left| {\overrightarrow u } \right| = 3,\left| {\overrightarrow v } \right| = 4\) và góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow u ,\overrightarrow v \) bằng 60°. Tích vô hướng \(\overrightarrow u .\overrightarrow v \) bằng

    • A.

      12;

    • B.

      6;

    • C.

      −12;

    • D.

      −6.

  6. Câu 6

    Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'. Đáy là tam giác ABC vuông tại B. Khi đó góc giữa vectơ \(\overrightarrow {BA} \) và vectơ \(\overrightarrow {B'C'} \) bằng bao nhiêu?

    • A.

      45°;

    • B.

      120°;

    • C.

      90°;

    • D.

      30°.

  7. Câu 7

    Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Ta có \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {EG} \) bằng

    • A.
      \({a^2}\sqrt 2 \);
    • B.
      \({a^2}\);
    • C.
      \({a^2}\sqrt 3 \);
    • D.
      \(\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{2}\).
  8. Câu 8

    Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó \(\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DM} } \right)\)bằng

    • A.
      \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);
    • B.
      \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\);
    • C.
      \(\frac{1}{2}\);
    • D.
      \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
  9. Câu 9

    Cho hình chóp S.ABC có AB = 4; \(\widehat {BAC} = 60^\circ ;\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 6\). Khi đó độ dài \(\overrightarrow {AC} \) là

    • A.

      3;

    • B.

      6;

    • C.

      4;

    • D.

      −12.

  10. Câu 10

    Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.

      \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {A'D'} } \right) = 90^\circ \);

    • B.

      \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {A'C'} } \right) = 45^\circ \);

    • C.

      \(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {B'D'} } \right) = 90^\circ \);

    • D.

      \(\left( {\overrightarrow {A'A} ,\overrightarrow {CB'} } \right) = 45^\circ \).

Xem trước